

Breaking Bad — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
651 từ
Cấp độ CEFR
khoản trả trước
Trong cảnhsố tiền thanh toán trước khi nhận dịch vụ
We require a deposit up front
Chúng tôi yêu cầu một khoản đặt cọc trả trước
phía trước
vị trí nằm ở mặt ngoài hoặc phần phía trước
Please sit up front in the car
Vui lòng ngồi ở phía trước xe
thẳng thắn
trung thực và cởi mở trong giao tiếp
He was very up front about his plans
Anh ấy rất thẳng thắn về kế hoạch của mình
trả trước
hành động được thực hiện trước khi sự việc diễn ra
You must pay the fee up front
Bạn phải trả phí trước
tiền mặt
Trong cảnhtiền dưới dạng tiền xu hoặc tiền giấy
I do not have any cash
Tôi không có tiền mặt
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
sản phẩm
Trong cảnhthứ được làm ra để bán
This company makes a new product
Công ty này làm ra một sản phẩm mới
kết quả
thứ được tạo ra hoặc gây ra bởi một việc khác
This success is a product of hard work
Thành công này là kết quả của sự chăm chỉ
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
chú ý lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe những gì ai đó đang nói
Please listen up class
Các em vui lòng chú ý lắng nghe
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
vân vân
Trong cảnhdùng để chỉ những chi tiết nhàm chán không cần nói rõ
He talked about his day and yadda yadda
Anh ấy nói về ngày của mình và vân vân
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
tung
Trong cảnhném vật gì đó một cách nhẹ nhàng
He tossed the ball to me
Anh ấy tung quả bóng cho tôi
trộn
trộn nhẹ nhàng các nguyên liệu với nhau
Toss the salad with dressing
Trộn salad với nước sốt
lục soát
tìm kiếm kỹ lưỡng một nơi thường làm xáo trộn mọi thứ
The police tossed the room
Cảnh sát đã lục soát căn phòng
trằn trọc
di chuyển cơ thể không yên từ bên này sang bên kia khi ngủ
I tossed all night long
Tôi trằn trọc suốt cả đêm
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
tham quan
đi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
đái
Trong cảnhbài tiết chất lỏng thải ra từ cơ thể
He had to piss in the woods
Anh ấy phải đái trong rừng
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
You really piss me off
Bạn thực sự làm tôi bực mình
phung phí
sử dụng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc ngu ngốc
He managed to piss away his entire salary
Anh ấy đã lỡ phung phí toàn bộ tiền lương của mình
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
cần sa
Trong cảnhmột loại chất kích thích làm từ cây cần sa
He was arrested for smoking weed
Anh ấy đã bị bắt vì hút cần sa
cỏ dại
loài cây mọc hoang không mong muốn trong vườn
This garden is full of weeds
Khu vườn này đầy cỏ dại
nhổ cỏ
loại bỏ những cây không mong muốn khỏi khu vườn
We need to weed the garden today
Chúng ta cần nhổ cỏ trong vườn hôm nay
cần sa
một loại cây được sử dụng như chất kích thích
People should not smoke weed
Mọi người không nên hút cần sa
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
nán lại
tiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
não
cơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
nách
Trong cảnhphần cơ thể nằm dưới cánh tay nơi tiếp giáp với thân mình
She put deodorant in her armpit
Cô ấy xức khử mùi vào nách
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
tiện ích
Trong cảnhcác dịch vụ cơ bản như nước điện và ga
We pay for utilities every month
Chúng tôi trả tiền điện nước hàng tháng
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
chó
Trong cảnhmột loài thú cưng phổ biến có bốn chân
The dog is running
Con chó đang chạy
chó
một loài vật nuôi phổ biến bốn chân
My dog is friendly
Con chó của tôi rất thân thiện
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
bút mực
Trong cảnhdụng cụ dùng để viết bằng mực
I need a blue pen
Tôi cần một chiếc bút mực màu xanh
chuồng
khu vực có hàng rào để nhốt động vật
The cows are in the pen
Những con bò đang ở trong chuồng
viết
dùng bút để viết một cái gì đó
She penned a short letter
Cô ấy viết một bức thư ngắn
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
tổng số
Trong cảnhtoàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
tổng thể
bao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
ngôi nhà
Trong cảnhtòa nhà nơi con người sinh sống
This is my house
Đây là ngôi nhà của tôi
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
hoàn thành
thành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
ngoại hình
Trong cảnhvẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
một nghìn đô
Trong cảnhmột nghìn đô la
This car costs ten grand
Chiếc xe này có giá mười nghìn đô
tuyệt vời
rất tốt hoặc thú vị
We had a grand time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
hùng vĩ
rất đẹp hoặc tráng lệ
The hotel has a grand entrance
Khách sạn có lối vào hùng vĩ
to lớn
có kích thước rất lớn
He lived in a grand house
Ông ấy sống trong một ngôi nhà to lớn
mười sáu
Trong cảnhtuổi mười sáu
She is sixteen years old
Cô ấy mười sáu tuổi
mười sáu
Trong cảnhsố mười sáu
There are sixteen students in the class
Có mười sáu học sinh trong lớp
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
diễn tập
Trong cảnhbài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
máy khoan
công cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
đối tượng
Trong cảnhmột sự vật cá nhân hoặc tổ chức riêng biệt và khác biệt
We treat every item as a distinct entity
Chúng tôi coi mỗi mục là một đối tượng riêng biệt
thực thể
một vật hoặc sinh vật có tồn tại thực tế
The forest is a complex entity
Khu rừng là một thực thể phức tạp
tổ chức
một nhóm hoặc cơ quan tồn tại như một đơn vị độc lập
Each company is a separate legal entity
Mỗi công ty là một tổ chức pháp lý riêng biệt
màu đen
Trong cảnhmàu tối nhất
The cat is black
Con mèo có màu đen
người châu Á
người đến từ châu lục châu Á
There are many blacks in the city
Có nhiều người châu Á trong thành phố
người da đen
những người có nguồn gốc châu Phi
The book discusses the history of blacks
Cuốn sách thảo luận về lịch sử của người da đen
xe hơi
Trong cảnhphương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
ô tô
phương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
sự khác biệt
Trong cảnhsự phân biệt rõ ràng giữa hai thứ tương tự
There is a clear distinction between these two colors
Có sự khác biệt rõ ràng giữa hai màu này
sự xuất sắc
phẩm chất hoặc danh dự rất cao
He served his country with distinction
Anh ấy đã phục vụ đất nước với sự xuất sắc
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
giảm giá
Trong cảnhmức giá thấp hơn bình thường
This store offers a big discount
Cửa hàng này giảm giá rất nhiều
xem nhẹ
cho rằng điều gì đó không quan trọng
Do not discount his advice
Đừng xem nhẹ lời khuyên của anh ấy
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
vô pháp
Trong cảnhkhông có luật lệ hoặc quy tắc để kiểm soát
The area is lawless
Khu vực này vô pháp
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc cuộc sống của một sinh vật
Death is a part of life
Cái chết là một phần của cuộc sống
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
biến mất
Trong cảnhkhông còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
người không được chào đón
Trong cảnhmột người không được hoan nghênh hoặc chấp nhận tại một nơi
He was declared persona non grata
Anh ấy đã bị tuyên bố là người không được chào đón
khí động học
Trong cảnhđược thiết kế để di chuyển mượt mà trong không khí
This car has an aerodynamic shape
Chiếc xe này có hình dáng khí động học
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
thủy tinh
Trong cảnhchất liệu cứng và trong suốt dùng làm cửa sổ
This window is made of glass
Cửa sổ này được làm bằng thủy tinh
cốc
vật dụng đựng đồ uống bằng thủy tinh
I drink water from a glass
Tôi uống nước bằng cốc
ly
vật dụng hình trụ dùng để uống nước
She holds a glass of juice
Cô ấy cầm một ly nước ép
đóng chai
hành động cho thứ gì đó vào bình thủy tinh
They glass the fruit to preserve it
Họ đóng chai trái cây để bảo quản
quan hệ đối tác
Trong cảnhmối quan hệ giữa hai người hoặc hai nhóm cùng làm việc với nhau
They formed a new business partnership
Họ đã thành lập một mối quan hệ đối tác kinh doanh mới
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
thuê
Trong cảnhtrả tiền để người khác làm việc cho mình
The company decided to hire a new assistant
Công ty quyết định thuê một trợ lý mới
người được thuê
người vừa nhận một công việc mới
The new hire started working today
Nhân viên mới đã bắt đầu làm việc hôm nay
tuyển dụng
quá trình tìm kiếm và nhận người vào làm việc
We need to hire more staff for the summer
Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên cho mùa hè
thuê
trả phí để sử dụng một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to hire a car for their trip
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho chuyến đi của mình
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
nhiệm vụ
một phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
xích
Trong cảnhmột loạt các vòng kim loại được nối với nhau
He locked his bike with a chain
Anh ấy khóa xe đạp bằng một sợi xích
chuỗi
một nhóm các doanh nghiệp thuộc sở hữu của cùng một công ty
They own a chain of restaurants
Họ sở hữu một chuỗi nhà hàng
xích lại
buộc hoặc giữ chặt bằng xích
You should chain the gate shut
Bạn nên xích cổng lại
chuỗi
một nhóm các sự vật tương tự có liên quan với nhau
A chain of events led to the accident
Một chuỗi sự kiện đã dẫn đến tai nạn
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
ảo
Trong cảnhgần như hoàn toàn giống với thực tế nhưng không có thật
The meeting was a virtual success
Cuộc họp gần như là một thành công hoàn toàn
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
Trong cảnhkhả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
lưng
Trong cảnhtừ lóng chỉ lưng hoặc vai của người khi làm việc vất vả
He is humping heavy boxes all day
Anh ấy đang vác những cái thùng nặng cả ngày
bướu
một phần nhô lên tròn trịa trên bề mặt hoặc cơ thể
The camel has a large hump
Lạc đà có một cái bướu lớn
giao phối
hành động quan hệ tình dục
They were caught humping in the woods
Họ bị bắt gặp đang giao phối trong rừng
giữa tuần
khoảng thời gian giữa tuần làm việc thường là thứ Tư
We are over the hump of the week
Chúng ta đã qua giai đoạn giữa tuần rồi
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
natri
Trong cảnhmột nguyên tố hóa học kim loại màu trắng bạc mềm
Sodium is found in table salt
Natri có trong muối ăn
súng
Trong cảnhdụng cụ dùng để bắn đạn
He keeps his gun in a locked box
Anh ấy cất khẩu súng trong một chiếc hộp có khóa
súng
vũ khí dùng để bắn đạn
The policeman carried a gun
Cảnh sát mang theo một khẩu súng
bắn
hành động nổ súng vào ai đó hoặc thứ gì đó
He was gunned down in the street
Anh ta bị bắn gục trên phố
súng phun
thiết bị dùng để phun ra một loại chất lỏng hoặc chất rắn
Use a glue gun for this craft
Hãy dùng súng bắn keo cho món đồ thủ công này
thưa thớt
Trong cảnhkhông có nhiều đồ vật hoặc con người
The mountain population is sparse
Dân cư trên núi rất thưa thớt
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
yêu thương
Trong cảnhthể hiện tình yêu và sự quan tâm
She gave him a loving hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm yêu thương
âu yếm
biểu lộ tình cảm nồng nàn và yêu quý
They have a loving family
Họ có một gia đình âu yếm
thích thú
cảm thấy rất vui vẻ khi làm điều gì đó
He is a loving fan of music
Anh ấy là một người rất thích âm nhạc
hình dáng
Trong cảnhvẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
hình thành
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
đơn
giấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
xuất hiện
Trong cảnhđến một địa điểm nào đó
A bus will come along soon
Một chiếc xe buýt sẽ sớm đến
đi cùng
đi đến đâu đó với một người nào đó
Please come along with me
Hãy đi cùng với tôi
tiến triển
phát triển hoặc cải thiện theo cách thỏa đáng
Your project is coming along well
Dự án của bạn đang tiến triển tốt
đồ ăn nhẹ
Trong cảnhthức uống hoặc món ăn nhẹ được phục vụ cho khách
We served some refreshments at the party
Chúng tôi đã phục vụ một ít đồ ăn nhẹ tại bữa tiệc
bữa phụ
Trong cảnhmột món ăn hoặc thức uống nhẹ
Please have some refreshments
Xin hãy dùng một chút bữa phụ
phá vỡ
Trong cảnhlàm cho một vật bị vỡ thành nhiều mảnh
He is busting the lock
Anh ấy đang phá khóa
làm việc cật lực
làm việc một cách chăm chỉ và nỗ lực
They are busting to finish the project
Họ đang làm việc cật lực để hoàn thành dự án