

Breaking Bad — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
660 từ
Cấp độ CEFR
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
tốt
Trong cảnhtheo cách tốt hoặc thỏa đáng
She speaks English well
Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
mật mã hóa
Trong cảnhthay đổi thông tin để chỉ những người có thẩm quyền mới có thể đọc được
The program will encrypt the data
Chương trình sẽ mật mã hóa dữ liệu
mã hóa
thay đổi thông tin để chỉ một số người nhất định có thể đọc được
You should encrypt your files
Bạn nên mã hóa các tệp của mình
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
tiền thừa
Trong cảnhsố tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
giấy bạc
Trong cảnhmột tấm kim loại rất mỏng
She wrapped the food in foil
Cô ấy bọc thức ăn bằng giấy bạc
ngăn chặn
làm cho kế hoạch không thành công
The police foiled the robbery
Cảnh sát đã ngăn chặn vụ cướp
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
hết tiền
Trong cảnhkhông còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
vỡ
làm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
không
Trong cảnhmột cách nói không thân mật
He said uh uh to my request
Anh ấy nói không với yêu cầu của tôi
không
âm thanh dùng để nói lời từ chối
You want more cake? Uh-uh
Bạn muốn ăn thêm bánh không? Không
tiền đặt cọc
Trong cảnhsố tiền trả trước cho một món hàng hoặc dịch vụ
I paid a deposit for the apartment
Tôi đã trả tiền đặt cọc cho căn hộ
gửi
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please deposit your bags here
Vui lòng gửi túi xách của bạn ở đây
trầm tích
lớp vật chất tự nhiên tích tụ trong lòng đất
The mine has a large deposit of coal
Mỏ này có một lớp trầm tích than lớn
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
phải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
giờ
Trong cảnhkhoảng thời gian được đo bằng đồng hồ
What time is it now
Bây giờ là mấy giờ rồi
điệu nhảy hora
một điệu nhảy vòng tròn truyền thống của người Do Thái
We danced the hora at the wedding
Chúng tôi đã nhảy điệu hora tại đám cưới
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và chính xác
Can you give me a specific example
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể
đặc trưng
được xác định hoặc nhận diện rõ ràng
This medicine is specific for this disease
Loại thuốc này đặc trị cho căn bệnh này
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
khu bảo tồn
Trong cảnhmột vùng đất được dành riêng cho một nhóm người cụ thể
They live on an Indian reservation
Họ sống trong một khu bảo tồn của người bản địa
đặt chỗ
sự sắp xếp để giữ trước một vị trí như bàn ăn hoặc phòng ở
I made a hotel reservation
Tôi đã đặt chỗ khách sạn
sự e ngại
cảm giác không chắc chắn hoặc do dự về điều gì đó
She has some reservations about the plan
Cô ấy có vài sự e ngại về kế hoạch này
sự dè dặt
một kế hoạch hoặc cách thực hiện công việc được chuẩn bị trước
He accepted the offer without reservation
Anh ấy chấp nhận lời đề nghị mà không có sự dè dặt nào
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
sân sau
Trong cảnhkhu vực phía sau ngôi nhà thường có cỏ
Children are playing in the backyard
Những đứa trẻ đang chơi ở sân sau
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
thái nhỏ
Trong cảnhcắt vật gì đó thành những phần nhỏ
I will cut up the vegetables
Tôi sẽ thái nhỏ rau củ
phân xác
cắt một cơ thể thành nhiều phần
The criminal cut up the evidence
Tên tội phạm đã phân xác bằng chứng
đau lòng
cảm thấy rất buồn hoặc suy sụp
He was cut up about the bad news
Anh ấy rất đau lòng về tin xấu đó
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
These are the days of my life
Đây là những ngày trong cuộc đời tôi
hiện nay
thời điểm hiện tại hoặc gần đây
Nowadays people use smartphones
Ngày nay mọi người sử dụng điện thoại thông minh
kỷ nguyên
một thời đại hoặc giai đoạn lịch sử
Back in those days life was hard
Thời đó cuộc sống rất khó khăn
thời kỳ
giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người
Those were the best days of my youth
Đó là những ngày tháng đẹp nhất tuổi trẻ của tôi
ngày
các khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
I spent three days in London
Tôi đã ở London ba ngày
ban ngày
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn
It is warm during the days
Trời ấm áp vào ban ngày
còn lại
thời gian còn lại để hoàn thành công việc
I have two days left to finish
Tôi còn hai ngày để hoàn thành
chương trình
một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watch my favorite soap days
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình
thời gian
một khoảng thời gian cụ thể
Those days are gone forever
Những ngày tháng đó đã qua mãi mãi
giai đoạn
một khoảng thời gian
We spent some happy days together
Chúng tôi đã có những ngày tháng hạnh phúc bên nhau
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian
At those days we were very young
Vào thời điểm đó chúng tôi còn rất trẻ
ngày
một đơn vị thời gian gồm 24 giờ
Each project takes several days
Mỗi dự án mất vài ngày
ngày
những khoảng thời gian 24 giờ
These days are very busy
Những ngày này rất bận rộn
thời đại
một khoảng thời gian cụ thể
Times have changed a lot
Thời đại đã thay đổi rất nhiều
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
cấp phép
cho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
kiểm tra năng lực
Trong cảnhlàm cho ai đó thể hiện kỹ năng hoặc khả năng của họ
We will run through your paces before the interview
Chúng tôi sẽ kiểm tra năng lực của bạn trước buổi phỏng vấn
nhân viên
Trong cảnhngười làm việc cho chủ lao động
The company has many employees
Công ty có nhiều nhân viên
còng số tám
Trong cảnhthiết bị dùng để khóa chặt cổ tay của một người
The officer reached for his handcuffs
Viên cảnh sát với tay lấy chiếc còng số tám của mình
còng tay
khống chế cổ tay của một người
Police handcuffed the suspect
Cảnh sát đã còng tay nghi phạm
còng tay
khóa cổ tay người nào đó bằng vòng kim loại
He was handcuffed by the officer
Anh ấy đã bị viên cảnh sát còng tay
trắng
Trong cảnhmàu sáng nhất giống như tuyết
The snow is white
Tuyết có màu trắng
đồ trắng
quần áo có màu trắng
Put the white in the laundry
Hãy để đồ trắng vào chỗ giặt ủi
bị bắt
Trong cảnhbị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
bắt giữ
dùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đương đầu
Trong cảnhđối mặt hoặc chống lại ai đó một cách dũng cảm
You should stand up to the bully
Bạn nên đương đầu với kẻ bắt nạt
phản kháng
từ chối chấp nhận sự đối xử tồi tệ
Workers must stand up to unfair treatment
Công nhân phải phản kháng lại sự đối xử bất công
chống lại
không chịu khuất phục trước một người hoặc điều gì đó
We will stand up to any pressure
Chúng tôi sẽ chống lại mọi áp lực
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
mù tạt
Trong cảnhmột loại sốt màu vàng hoặc nâu làm từ hạt cây mù tạt dùng kèm với thức ăn
I put mustard on my sandwich
Tôi cho mù tạt vào bánh mì sandwich của mình
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
áo khoác
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần trên cơ thể
I wear a jacket in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
áo vét
loại áo khoác ngắn mặc ở phần trên cơ thể
He bought a new leather jacket
Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác da mới
thư giãn
Trong cảnhnghỉ ngơi ở một tư thế thoải mái
Sit back and enjoy the show
Hãy thư giãn và tận hưởng buổi diễn
ngồi tựa
ngồi ở một tư thế thoải mái không làm gì cả
He sat back and watched the rain
Anh ấy ngồi tựa và ngắm nhìn cơn mưa
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
chú ý
Trong cảnhđể tâm đến một điều gì đó
Please note the time of the meeting
Hãy chú ý thời gian của cuộc họp
ghi chú
mẩu tin nhắn ngắn gọn bằng văn bản
She left a note on the desk
Cô ấy để lại một mẩu ghi chú trên bàn
nốt nhạc
một âm thanh đơn lẻ hoặc ký hiệu âm nhạc
This song has a high note
Bài hát này có một nốt cao
hương
mùi đặc trưng thường dùng trong nước hoa
The perfume has a floral note
Nước hoa này có hương hoa
rơi ra
Trong cảnhdi chuyển xuống dưới từ một vị trí cao hơn
Some hair will fall out
Một ít tóc sẽ rơi ra
cãi vã
tranh cãi hoặc bất đồng ý kiến với ai đó
They fall out often
Họ thường xuyên cãi vã
rơi ra
thoát khỏi vị trí được giữ hoặc gắn kết
My phone fell out of my pocket
Điện thoại của tôi rơi ra khỏi túi
rụng
bị rời hoặc tuột khỏi một vật thể
My baby teeth fell out
Những chiếc răng sữa của tôi đã rụng
tuyệt giao
chấm dứt một mối quan hệ hoặc sự kết nối
They fell out after a long argument
Họ đã tuyệt giao sau một cuộc cãi vã dài
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
thám tử
Trong cảnhngười tìm kiếm thông tin
The investigator solved the case
Người thám tử đã giải quyết vụ án
thanh tra
người kiểm tra mọi thứ một cách cẩn thận
The investigator examined the scene
Thanh tra đã kiểm tra hiện trường
nghiên cứu viên
người tìm hiểu sự thật về một vấn đề
The investigator discovered new facts
Nghiên cứu viên đã phát hiện ra những sự thật mới
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
đến nơi
Trong cảnhđi đến một địa điểm sau khi di chuyển
We finally came in at noon
Cuối cùng chúng tôi đã đến nơi vào buổi trưa
đi vào
di chuyển vào bên trong phòng hoặc tòa nhà
He came in through the back door
Anh ấy đi vào qua cửa sau
về đích
đạt được thứ hạng cụ thể trong cuộc đua
She came in first in the race
Cô ấy đã về đích đầu tiên trong cuộc đua
xếp hạng
hoàn thành một vị trí cụ thể trong cuộc thi
Our team came in second
Đội của chúng tôi đã xếp hạng nhì
được cho là
Trong cảnhđược khẳng định là đúng nhưng chưa được chứng minh
The alleged crime took place last night
Vụ việc được cho là đã xảy ra đêm qua
cáo buộc
được khẳng định mà không có bằng chứng cụ thể
He is an alleged thief
Anh ta là kẻ bị cáo buộc trộm cắp
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I am picturing a beautiful beach
Tôi đang hình dung về một bãi biển xinh đẹp
mười
Trong cảnhcon số tương ứng với số 10
I have ten fingers
Tôi có mười ngón tay
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
được trả công
Trong cảnhnhận tiền cho công việc đã thực hiện
He was paid well for his work
Anh ấy được trả công hậu hĩnh cho công việc của mình
mua
dùng tiền để có được vật gì đó
I paid for the ticket
Tôi đã trả tiền cho tấm vé
chú ý
tập trung sự quan tâm vào ai hoặc cái gì đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
đúng
chính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
nam châm điện
Trong cảnhmột loại nam châm hoạt động bằng cách sử dụng dòng điện
The scientist used an electromagnet to pick up metal
Nhà khoa học đã sử dụng một nam châm điện để nhặt kim loại
vú em
Trong cảnhngười chăm sóc trẻ em
The nanny plays with the kids
Cô vú em chơi đùa với bọn trẻ
người giữ trẻ
người được thuê để trông nom trẻ trong gia đình
She hired a nanny for her son
Cô ấy đã thuê một người giữ trẻ cho con trai mình
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
thuê
Trong cảnhtrả tiền để ai đó làm việc cho bạn
The company will employ more staff
Công ty sẽ thuê thêm nhân viên
việc làm
một vị trí công việc được trả lương
He is in the employ of the government
Anh ấy đang làm việc cho chính phủ
tuyển dụng
trả tiền cho ai đó để thực hiện một công việc
They employ workers to build houses
Họ tuyển dụng công nhân để xây nhà
sử dụng
tận dụng hoặc dùng một thứ gì đó
We employ new methods to solve problems
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết vấn đề
bia
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
bia
thức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
đáng kể
Trong cảnhtheo một cách rất dễ nhận thấy hoặc đầy phấn khích
The price has changed dramatically
Giá cả đã thay đổi đáng kể
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
một nghìn đô
Trong cảnhmột nghìn đô la
This car costs ten grand
Chiếc xe này có giá mười nghìn đô
tuyệt vời
rất tốt hoặc thú vị
We had a grand time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
hùng vĩ
rất đẹp hoặc tráng lệ
The hotel has a grand entrance
Khách sạn có lối vào hùng vĩ
to lớn
có kích thước rất lớn
He lived in a grand house
Ông ấy sống trong một ngôi nhà to lớn
huynh đệ
Trong cảnhthể hiện sự tử tế như anh em
He gave me some brotherly advice
Anh ấy đưa cho tôi vài lời khuyên chân tình như anh em
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
đậu hà lan
Trong cảnhmột loại rau quả nhỏ màu xanh mọc trong vỏ
I like eating green peas
Tôi thích ăn đậu hà lan
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
trà đen
Trong cảnhmột loại trà đen hỗn hợp phổ biến
Would you like some English breakfast tea
Bạn có muốn dùng chút trà đen không
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng