

Breaking Bad — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
660 từ
Cấp độ CEFR
xóa
Trong cảnhlàm mất đi một thứ gì đó hoàn toàn
You should erase the mistake
Bạn nên xóa lỗi sai đó
tẩy
dùng công cụ để làm mất dấu vết viết hoặc vẽ
Please erase the pencil marks
Vui lòng tẩy các vết bút chì
tiệm rửa xe
Trong cảnhmột địa điểm hoặc dịch vụ mà mọi người trả tiền để làm sạch xe của họ
I am going to the car wash
Tôi đang đi đến tiệm rửa xe
sự chẩn đoán
Trong cảnhviệc nhận diện bệnh tình hoặc tình trạng bởi bác sĩ
My diagnosis was confirmed by the tests
Sự chẩn đoán của tôi đã được xác nhận bởi các xét nghiệm
chẩn đoán
xác định căn bệnh của một người
The doctor gave a quick diagnosis
Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán nhanh chóng
đô la
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ một đồng đô la
It costs five bucks
Nó có giá năm đô la
con hươu đực
con hươu giống đực đặc biệt là con đã trưởng thành
The buck ran into the forest
Con hươu đực chạy vào trong rừng
quyền quyết định
khả năng để đưa ra lựa chọn hoặc ý kiến
He wants the buck to stop with him
Anh ấy muốn là người có quyền quyết định cuối cùng
nỗ lực
cố gắng hết sức để đạt được điều gì đó
They buck for a promotion
Họ nỗ lực để được thăng chức
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
thịt xông khói
Trong cảnhthịt lợn được ướp muối hoặc hun khói
I eat bacon for breakfast
Tôi ăn thịt xông khói vào bữa sáng
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
trước mặt
nơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
gì
Trong cảnhdùng để hỏi về thông tin
What are you doing
Bạn đang làm gì thế
gì
dùng để hỏi về thông tin
What is your name
Tên của bạn là gì
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
nguy hiểm
Trong cảnhkhả năng bị tổn thương hoặc bị gây hại
You are in danger
Bạn đang gặp nguy hiểm
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
phòng giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
điện thoại
thiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
an toàn
Trong cảnhtheo cách tránh được tổn hại hoặc rủi ro
Please arrive safely
Hãy đến nơi an toàn
kính chắn gió
Trong cảnhtấm kính phía trước của xe cộ
The windshield is covered in rain
Kính chắn gió bị phủ đầy mưa
kính xe
cửa sổ phía trước của một chiếc xe
I cleaned the windshield this morning
Tôi đã lau kính xe sáng nay
va chạm
Trong cảnhcú va chạm hoặc cú đâm mạnh
The car showed signs of impact
Chiếc xe cho thấy dấu hiệu va chạm
tác động
Trong cảnhkết quả hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ
This report had a huge impact
Báo cáo này đã tạo ra một tác động lớn
ảnh hưởng
tác động mạnh mẽ đến một thứ gì đó
The new law will impact our lives
Đạo luật mới sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta
ồ
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc hào hứng
Gee I did not expect that
Ồ tôi đã không ngờ đến điều đó
sẵn sàng
Trong cảnhđã chuẩn bị xong để bắt đầu hoặc thực hiện
Everything is packed and we are good to go
Mọi thứ đã đóng gói và chúng ta sẵn sàng lên đường
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
thường nhật
Trong cảnhxảy ra mỗi ngày như một phần của cuộc sống bình thường
It is part of my day to day life
Đó là một phần cuộc sống thường nhật của tôi
điều hành
công việc thường ngày của một doanh nghiệp
I manage the day to day operations
Tôi quản lý các công việc điều hành hàng ngày
hàng ngày
xảy ra mỗi ngày
This is a day to day problem
Đây là một vấn đề hàng ngày
một mình
Trong cảnhkhông có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
Trong cảnhđược dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền
He was left in charge while the boss was away
Anh ấy được để lại chịu trách nhiệm khi sếp đi vắng
phụ trách
vị trí có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge of this project
Ai là người phụ trách dự án này
chỉ huy
là người điều hành hoặc dẫn dắt
She is in charge of the team
Cô ấy là người chỉ huy đội
đảm đương
có quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền đối với một việc gì đó
She is in charge of the office budget
Cô ấy đảm đương ngân sách văn phòng
chịu trách nhiệm
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm quản lý
She is in charge of the project
Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án này
không liên quan
Trong cảnhkhông có mối liên hệ với bất cứ thứ gì
These two topics are unrelated
Hai chủ đề này không liên quan với nhau
tổ chức
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung
The diplomatic corps met today
Tổ chức ngoại giao đã họp hôm nay
nhóm
một nhóm người được tổ chức chặt chẽ
The volunteer corps arrived early
Nhóm tình nguyện viên đã đến sớm
quân đoàn
một nhóm người trong lực lượng vũ trang
He joined the medical corps
Anh ấy đã gia nhập quân đoàn y tế
đơn vị
một nhóm người làm việc cùng nhau trong một đơn vị quân đội cụ thể
She serves in the marine corps
Cô ấy phục vụ trong đơn vị thủy quân lục chiến
số điện thoại
Trong cảnhchuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
số lượng
tổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
chữ số
ký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
ngăn nắp
Trong cảnhtheo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
lòng tin
Trong cảnhniềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
khách
Trong cảnhngười đến thăm một địa điểm hoặc một người
We have a visitor today
Hôm nay chúng ta có khách
người ghé thăm
người đến một địa điểm nào đó
The museum attracts many visitors
Bảo tàng thu hút nhiều người ghé thăm
bao gồm
Trong cảnhxem xét một yếu tố như một phần của kế hoạch
You should factor in the cost of fuel
Bạn nên bao gồm cả chi phí nhiên liệu
tính đến
cân nhắc một điều gì đó vào kế hoạch hoặc tính toán của bạn
We must factor in the travel time
Chúng ta phải tính đến thời gian di chuyển
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
cháu gái
Trong cảnhcon gái của anh chị em
She is my brother's niece
Cô ấy là cháu gái của anh trai tôi
cháu gái
con gái của anh chị em
I bought a gift for my niece
Tôi đã mua quà cho cháu gái của mình
cháu gái
con gái của anh chị em
My niece is visiting me today
Cháu gái tôi đang đến thăm tôi hôm nay
người mềm yếu
Trong cảnhngười có tính cách nhẹ nhàng hoặc dễ bị tổn thương
He is such a softy
Anh ấy là một người rất mềm yếu
cảnh sát
Trong cảnhlực lượng thực thi pháp luật để ngăn chặn tội phạm
The police stopped the car
Cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
đau khổ
Trong cảnhnỗi buồn hoặc sự đau đớn tột cùng
He was overcome with grief
Anh ấy đã bị nỗi đau khổ lấn át
đau buồn
cảm giác vô cùng buồn bã sau khi mất mát thứ gì đó
She felt great grief after her friend died
Cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn sau khi bạn mình qua đời
rắc rối
những vấn đề gây ra sự lo lắng
Doing this homework will cause me much grief
Làm bài tập này sẽ gây cho tôi nhiều rắc rối
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
tấn công
Trong cảnhbắt đầu làm việc gì đó bằng năng lượng hoặc sức mạnh
He went at his work with enthusiasm
Anh ấy bắt đầu công việc với lòng nhiệt huyết
nằm tại
tọa lạc ở một vị trí cụ thể
The store goes at the corner of the street
Cửa hàng nằm ở góc phố
thực hiện
di chuyển hoặc hành động ở một tốc độ hoặc mức độ nhất định
He goes at a slow pace
Anh ấy đi với tốc độ chậm
tiến hành
di chuyển hoặc hành động theo một tốc độ hoặc nhịp độ nhất định
We go at a fast rate
Chúng tôi đi với tốc độ nhanh
giày
Trong cảnhvật dùng để bao phủ và bảo vệ bàn chân
I bought a new pair of shoes
Tôi vừa mua một đôi giày mới
đóng móng
gắn móng sắt vào chân động vật
The blacksmith will shoe the horse
Thợ rèn sẽ đóng móng cho con ngựa
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
hôm nay
Trong cảnhngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
thời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
hôm nay
ngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
liên tục
Trong cảnhxảy ra nhiều lần
He called me repeatedly
Anh ấy gọi cho tôi liên tục
cục
Trong cảnhmột miếng nhỏ rắn chắc của vật gì đó
I found a lump of sugar in the bowl
Tôi tìm thấy một cục đường trong bát
gộp
đặt mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau
We can lump these items together
Chúng ta có thể gộp những món đồ này lại với nhau
u
một phần nhỏ bị sưng lên trên cơ thể
He has a small lump on his arm
Anh ấy có một cái u nhỏ trên cánh tay
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
rơi
di chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
hôn nhân
Trong cảnhmối quan hệ hợp pháp giữa vợ và chồng
Their marriage is very happy
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc
thắng lợi
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
chiến thắng
sự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
chúc mừng sinh nhật
Trong cảnhngày kỷ niệm khi ai đó chào đời
Happy birthday to you
Chúc mừng sinh nhật bạn
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
máy bay
Trong cảnhphương tiện giao thông có thể bay trên không trung
The plane landed on time
Máy bay đã hạ cánh đúng giờ
môi trường
Trong cảnhcác điều kiện xung quanh bạn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
sức nặng
Trong cảnhphần tồi tệ hoặc ảnh hưởng chính của một sự việc xấu
The team bore the brunt of the criticism
Cả đội phải chịu sức nặng từ những lời chỉ trích
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
Trong cảnhhồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
có thể sửa chữa
Trong cảnhcó khả năng được làm cho tốt lại hoặc sửa lại
The broken chair is unfixable but useful
Chiếc ghế bị hỏng này có thể sửa được nhưng vẫn hữu ích
không thể sửa chữa
không thể làm cho tốt lại hoặc sửa lại được
This broken watch is unfixable
Chiếc đồng hồ hỏng này không thể sửa được
kẻ điên
Trong cảnhngười mắc bệnh tâm thần hoặc có hành động rất kỳ lạ
The man acted like a complete lunatic
Người đàn ông cư xử như một kẻ điên hoàn toàn
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
trông nom
Trong cảnhchăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
Trong cảnhchiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
bên ngoài
Trong cảnhbề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
trường cấp ba
Trong cảnhnơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
trung học phổ thông
Trong cảnhtrường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
nắm bắt kịp thời
Trong cảnhcó thông tin mới nhất về một vấn đề nào đó
I need to get up to speed on this project
Tôi cần nắm bắt kịp thời về dự án này
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
bóp
Trong cảnhdùng lực ấn chặt vào thứ gì đó
Please squeeze the orange juice
Hãy vắt nước cam
gây áp lực
ép buộc ai đó phải làm việc gì
They tried to squeeze him for more money
Họ cố gây áp lực để lấy thêm tiền từ anh ấy
người yêu
người có mối quan hệ tình cảm với bạn
She is my main squeeze
Cô ấy là người yêu của tôi
trẻ em
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The child is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ vị thành niên
Trong cảnhmột người chưa đến tuổi trưởng thành
Every child has the right to education
Mọi trẻ vị thành niên đều có quyền được giáo dục
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
Trong cảnhcách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
cẩu thả
Trong cảnhkhông sạch sẽ hoặc không ngăn nắp
Your handwriting is very sloppy
Chữ viết của bạn rất cẩu thả
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
lĩnh vực
một khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
nhảm nhí
Trong cảnhlời nói ngu ngốc hoặc không có căn cứ
That report is total bullshit
Bản báo cáo đó toàn là lời nhảm nhí
xạo
nói những điều không đúng sự thật
Don't bullshit me about being late
Đừng xạo tôi về chuyện đến muộn
tán gẫu
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
We were just bullshitting in the kitchen
Chúng tôi chỉ đang tán gẫu trong bếp
tán thành
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách