

Breaking Bad — Phần 5 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
677 từ
Cấp độ CEFR
có được
Trong cảnhxoay xở để lấy được thứ gì đó
I hope to get my hands on that book
Tôi hy vọng sẽ có được cuốn sách đó
sở hữu
giữ thứ gì đó trong tay mình
She finally got her hands on the money
Cuối cùng cô ấy đã sở hữu số tiền đó
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bảo đảm
Trong cảnhhứa hẹn rằng điều gì đó sẽ xảy ra
I guarantee that the package will arrive tomorrow
Tôi bảo đảm rằng gói hàng sẽ đến vào ngày mai
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
niềm tự hào
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn từ những thành tựu của chính bạn
She felt a sense of pride in her work
Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình
quảng cáo
Trong cảnhthông báo cho mọi người về một sản phẩm hoặc dịch vụ
They advertise their new shoes
Họ quảng cáo đôi giày mới của họ
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức hoặc kỹ năng sâu rộng
He is an expert in computer science
Anh ấy là một chuyên gia về khoa học máy tính
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
nước mắt
Trong cảnhchất lỏng mặn chảy ra từ mắt khi bạn khóc
Tears ran down her face
Nước mắt chảy dài trên mặt cô ấy
làm đau lòng
gây cho ai đó cảm giác rất buồn hoặc khó chịu
This news will tear her heart
Tin tức này sẽ làm trái tim cô ấy đau đớn
chạy nhanh
di chuyển rất nhanh
He had to tear to the station
Anh ấy phải chạy nhanh tới nhà ga
xé
kéo một vật gì đó thành nhiều mảnh
Do not tear the paper
Đừng xé giấy
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
lúc đầu
Trong cảnhở thời điểm bắt đầu
At first I did not like it
Lúc đầu tôi không thích nó
phụ thuộc vào
Trong cảnhđược quyết định hoặc chịu ảnh hưởng bởi một thứ gì đó
Success depends on hard work
Thành công phụ thuộc vào sự chăm chỉ
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tính đến lúc này
Trong cảnhđến thời điểm hiện tại
I have finished two books so far
Tôi đã đọc xong hai cuốn sách tính đến lúc này
xa
một khoảng cách lớn
We have not walked so far
Chúng ta chưa đi quá xa
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
So far it is going well
Mọi thứ vẫn ổn cho đến nay
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
trạm dừng
Trong cảnhnơi xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stops at this station
Xe buýt dừng tại trạm này
dừng
ngừng thực hiện một hành động
He stops working at five
Anh ấy dừng làm việc lúc năm giờ
kết thúc
làm cho một quá trình chấm dứt
The rain stops the game
Cơn mưa làm trận đấu kết thúc
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
đàn ông
cách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
phân
chất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
thời gian chuẩn bị
Trong cảnhkhoảng thời gian cần thiết để chuẩn bị cho một việc gì đó
The lead time for this order is two weeks
Thời gian chuẩn bị cho đơn hàng này là hai tuần
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
Trong cảnhkhông có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
Trong cảnhnói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
nhiều
Trong cảnhmột số lượng rất lớn
He has money out the wazoo
Anh ấy có rất nhiều tiền
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
người sản xuất
Trong cảnhcá nhân hoặc công ty tạo ra hàng hóa
He is a furniture manufacturer
Anh ấy là người sản xuất đồ nội thất
nhà sản xuất
một công ty tạo ra các sản phẩm
The manufacturer offers a warranty
Nhà sản xuất cung cấp chế độ bảo hành
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
đổi
Trong cảnhthay thế cái này bằng cái khác
I want to switch my seat
Tôi muốn đổi chỗ ngồi
công tắc
thiết bị dùng để bật hoặc tắt
Please turn on the switch
Vui lòng bật công tắc lên
công tắc
thiết bị nhỏ điều khiển việc bật hoặc tắt
The switch is broken
Cái công tắc bị hỏng rồi
thay đổi
hoán đổi một vật lấy một vật khác
They decided to switch roles
Họ quyết định đổi vai cho nhau
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
làm phiền
Trong cảnhgây ra rắc rối hoặc thêm việc cho người khác
I hope my visit does not put you out
Tôi hy vọng chuyến thăm của mình không làm phiền bạn
dập tắt
làm ngọn lửa ngừng cháy
Firefighters put out the fire
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy
phát hành
cung cấp thứ gì đó cho công chúng
The company put out a new statement
Công ty đã phát hành một tuyên bố mới
đặt ra
để vật dụng ở nơi có thể nhìn thấy và sử dụng
Please put the trash out for collection
Vui lòng đặt rác ra ngoài để thu gom
xuất bản
công bố một tác phẩm để công chúng tiếp cận
They put out a monthly magazine
Họ xuất bản một tạp chí hàng tháng
giữ bí mật
cụm từ có nghĩa là giữ điều gì đó bí mật
Mum is the word about the surprise party
Hãy giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ nhé
một mình
Trong cảnhkhông có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
Trong cảnhđược dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
yên tĩnh
không bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
thôi đi
Trong cảnhcâu nói yêu cầu ai đó ngừng làm phiền hoặc trở nên hợp lý hơn
Give me a break and let me work
Thôi đi và để tôi làm việc
phim hành động
Trong cảnhmột bộ phim tội phạm Mỹ năm 1995
Heat is a famous crime movie
Heat là một bộ phim tội phạm nổi tiếng
nhiệt độ
mức độ nóng cao
The heat from the fire is strong
Nhiệt độ từ ngọn lửa rất mạnh
động dục
thời điểm con cái sẵn sàng giao phối
The female dog is in heat
Con chó cái đang trong thời kỳ động dục
súng
một loại vũ khí dùng để bắn
He carries a heat for protection
Anh ta mang theo một khẩu súng để tự vệ
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
phản quang
Trong cảnhbề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
sáng bóng
phản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
can thiệp
Trong cảnhxen vào tình huống mà bạn không được chào đón
Do not interfere in my work
Đừng can thiệp vào công việc của tôi
dính líu
tham gia vào công việc của người khác khi không được phép
I do not want to interfere in your plans
Tôi không muốn dính líu vào kế hoạch của bạn
xía vào
nhúng tay vào việc không phải của mình một cách không cần thiết
Stop interfering in my private life
Hãy ngừng xía vào cuộc sống riêng tư của tôi
nhiễu sự
làm phiền người khác bằng cách tham gia vào việc của họ
Your constant interfering is annoying
Việc bạn liên tục nhiễu sự thật đáng ghét
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
chỗ ở
Trong cảnhnơi một người sinh sống
He moved into his new digs
Anh ấy đã chuyển đến chỗ ở mới của mình
phòng trọ
nơi để ở đặc biệt là phòng hoặc căn hộ thuê
I am looking for some digs near the campus
Tôi đang tìm phòng trọ gần khuôn viên trường
kích hoạt
Trong cảnhgây ra cho một việc gì đó bắt đầu hoặc xảy ra
The fire alarm was set off by smoke
Chuông báo cháy bị kích hoạt bởi khói
khởi hành
bắt đầu một chuyến đi
We will set off early tomorrow
Chúng tôi sẽ khởi hành sớm vào ngày mai
chọc giận
làm cho ai đó trở nên rất tức giận
His rude comment set her off
Lời bình luận khiếm nhã của anh ấy làm cô ấy nổi giận
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
nhà kho
Trong cảnhtòa nhà lớn dùng để lưu trữ hàng hóa
The goods are kept in the warehouse
Hàng hóa được giữ trong nhà kho
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
vùng đất khô cằn
Trong cảnhmột khu vực nóng và khô với rất ít mưa hoặc cây cối
He traveled across the desert
Anh ấy đã đi băng qua vùng đất khô cằn
sa mạc
một vùng đất rộng lớn khô cằn và đầy cát với ít cây cối
The Sahara is a large desert
Sahara là một sa mạc lớn
bỏ mặc
rời bỏ ai đó một mình đặc biệt là trong tình huống khó khăn
He would never desert his friends
Anh ấy sẽ không bao giờ bỏ mặc bạn bè mình
phần thưởng xứng đáng
thứ mà ai đó xứng đáng được nhận
He received his just deserts
Anh ấy đã nhận được phần thưởng xứng đáng của mình
vận tải
Trong cảnhhệ thống dùng để di chuyển người hoặc hàng hóa
The city has a good public transit system
Thành phố có hệ thống vận tải công cộng tốt
rời đi
Trong cảnhrời khỏi hoặc thoát ra khỏi một địa điểm
I need to get away with my family
Tôi cần rời đi cùng gia đình mình
thoát tội
làm điều sai trái mà không bị trừng phạt
He will not get away with cheating
Anh ta sẽ không thoát tội gian lận
thoát trách nhiệm
thực hiện điều sai trái hoặc bất hợp pháp mà không bị đổ lỗi
You cannot get away with lying to me
Bạn không thể thoát trách nhiệm sau khi nói dối tôi
trốn tội
thực hiện hành động sai trái mà không phải chịu hình phạt
She got away with the theft
Cô ấy đã trốn tội vụ trộm đó
bên ngoài
Trong cảnhbề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
Trong cảnhtừ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
trả lời
Trong cảnhhồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
nhà cộng đồng
Trong cảnhcơ sở lưu trú nơi những người có hoàn cảnh tương đồng cùng sinh sống
He lives in a group home
Anh ấy sống trong một ngôi nhà cộng đồng
làm chậm trễ
Trong cảnhkhiến ai đó hoặc cái gì đó bị muộn
Traffic held up our journey
Giao thông làm chuyến đi của chúng tôi bị chậm
xoay xở
vượt qua một tình huống khó khăn
She holds up well under stress
Cô ấy xoay xở tốt dưới áp lực
chịu đựng
đối mặt với một tình huống gian nan
How does he hold up after the loss
Anh ấy chịu đựng ra sao sau mất mát
giơ lên
nâng một vật gì đó lên cao
Please hold up your hand
Làm ơn hãy giơ tay của bạn lên
vẫn có giá trị
giữ nguyên sự đúng đắn hoặc sức mạnh theo thời gian
Does your theory hold up
Lý thuyết của bạn có còn đúng không
cướp bóc
cướp của ai đó bằng vũ khí
They tried to hold up the bank
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng
đỡ
nâng hoặc giữ vật gì đó ở vị trí cao
Hold up the shelf while I fix it
Hãy đỡ cái kệ trong khi tôi sửa nó
chống đỡ
giữ vững một vật hoặc giữ vững lập trường
The pillar holds up the roof
Cái cột chống đỡ mái nhà
tồn tại
duy trì được sự mạnh mẽ hoặc thành công
The business is holding up well
Công việc kinh doanh vẫn đang tồn tại tốt
chờ đợi
yêu cầu ai đó dừng lại và đợi một chút
Hold up a second please
Vui lòng chờ một chút
đứng vững
có thể được chấp nhận hoặc chứng minh là đúng khi xem xét
His argument holds up under scrutiny
Lập luận của anh ấy đứng vững khi bị xem xét
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
thực thi pháp luật
Trong cảnhcơ quan hoặc hệ thống những người đảm bảo việc tuân thủ pháp luật
The law enforcement arrived quickly
Đội ngũ thực thi pháp luật đã đến rất nhanh
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
mưng mủ
Trong cảnhtrở nên tồi tệ hoặc bị nhiễm trùng
The wound began to fester
Vết thương bắt đầu mưng mủ
làm vỡ
Trong cảnhlàm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
giờ nghỉ
một khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
tranh luận
Trong cảnhthảo luận về một chủ đề với những ý kiến khác nhau
They debate the new law
Họ tranh luận về bộ luật mới
cuộc tranh luận
một cuộc thảo luận chính thức về một chủ đề
The debate was very intense
Cuộc tranh luận rất gay gắt
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đuổi đi
Trong cảnhbắt ai đó phải rời khỏi một nơi
The landlord kicked him out
Ông chủ nhà đã đuổi anh ấy đi
đẩy ra
đẩy cái gì đó ra khỏi máy móc
The machine kicks out the old coin
Cái máy đẩy đồng xu cũ ra
tạo ra
làm hoặc gửi cái gì đó ra ngoài
The printer kicks out many pages
Máy in tạo ra nhiều trang giấy
trục xuất
bắt buộc một người rời khỏi một địa điểm
They kicked him out of the club
Họ đã trục xuất anh ấy khỏi câu lạc bộ
đuổi ra
ép buộc ai đó phải rời khỏi một nơi
The landlord kicked him out
Chủ nhà đã đuổi anh ấy ra ngoài
bề trên
Trong cảnhđối xử với người khác như thể họ kém cỏi hoặc thiếu hiểu biết hơn mình
Do not patronize me
Đừng đối xử với tôi như kẻ bề trên
ủng hộ
thường xuyên mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ tại một cơ sở kinh doanh
I patronize this bookstore
Tôi ủng hộ hiệu sách này
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá