

Breaking Bad — Phần 5 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
605 từ
Cấp độ CEFR
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
thịt xông khói
Trong cảnhthịt lợn được ướp muối hoặc hun khói
I eat bacon for breakfast
Tôi ăn thịt xông khói vào bữa sáng
thất bại
Trong cảnhmắc lỗi hoặc bỏ lỡ một cơ hội
I think I blew it during the interview
Tôi nghĩ mình đã thất bại trong buổi phỏng vấn
làm hỏng
làm điều gì đó khiến tình hình trở nên tồi tệ
You had one chance and you blew it
Bạn chỉ có một cơ hội và bạn đã làm hỏng nó
uổng phí
bỏ lỡ một cơ hội hoặc tình huống tốt
He blew it by arriving late
Anh ấy đã uổng phí cơ hội vì đến muộn
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
kéo
Trong cảnhkéo vật gì đó nặng nề bằng nhiều sức lực
We had to haul the boat onto the beach
Chúng tôi phải kéo con thuyền lên bãi biển
chiến lợi phẩm
một lượng lớn đồ vật mà ai đó thu thập hoặc giành được
They found a huge haul of stolen goods
Họ tìm thấy một lượng lớn hàng hóa bị đánh cắp
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
ra đi
Trong cảnhhành động rời đi khỏi một nơi nào đó
His parting was very sudden
Sự ra đi của anh ấy rất đột ngột
chia tay
hành động nói lời tạm biệt
We had a sad parting at the airport
Chúng tôi đã có một cuộc chia tay buồn ở sân bay
phân tách
hành động di chuyển rời xa nhau
The path is parting in the forest
Con đường đang phân tách trong khu rừng
sự chia lìa
hành động di chuyển xa cách nhau
Their parting was painful for the family
Sự chia lìa đó thật đau đớn cho gia đình
cải thiện
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everybody likes music
Mọi người đều thích âm nhạc
mọi người
tất cả các cá nhân trong một tập thể
Everybody is ready
Mọi người đều đã sẵn sàng
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
chợ
Trong cảnhnơi mọi người mua và bán hàng hóa
We go to the market every morning
Chúng tôi đi chợ vào mỗi buổi sáng
thương mại
sẵn sàng để mua hoặc bán
The new house is now on the market
Ngôi nhà mới hiện đã sẵn sàng để bán
nhu cầu
mong muốn của khách hàng đối với một loại sản phẩm
There is a high market for new cars
Có nhu cầu cao đối với xe hơi mới
tiếp thị
quảng cáo hoặc giới thiệu sản phẩm đến mọi người
They need to market the new phone
Họ cần tiếp thị chiếc điện thoại mới
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
vào trong
ở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
chết tiệt
Trong cảnhđược dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu mạnh mẽ
Shut that goddamn door
Đóng cái cửa chết tiệt đó lại
thêm
Trong cảnhmột cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
Trong cảnhđứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
tan rã
Trong cảnhvỡ thành từng mảnh nhỏ
The old book is falling apart
Cuốn sách cũ đang tan rã
suy sụp
mất kiểm soát cảm xúc cá nhân
She fell apart after the bad news
Cô ấy suy sụp sau tin buồn
tháo rời
tách ra thành nhiều phần
The machine fell apart during transport
Cỗ máy bị tháo rời trong quá trình vận chuyển
trống
Trong cảnhchưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
mở
không bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
sít sao
Trong cảnhcó sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
chật
ôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
đang đàm thoại
Trong cảnhviệc thực hiện trao đổi thông tin qua điện thoại
He is on the phone all day
Anh ấy đang đàm thoại cả ngày
đang gọi điện
kết nối thông qua thiết bị điện thoại
I am on the phone now
Tôi đang gọi điện thoại đây
đang kết nối
tình trạng liên lạc qua đường dây điện thoại
They are on the phone with the office
Họ đang kết nối điện thoại với văn phòng
đang nói chuyện
đang giao tiếp bằng giọng nói qua điện thoại
She is on the phone with her mother
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại với mẹ
đang gọi điện
hành động nói chuyện thông qua điện thoại
She is on the phone now
Cô ấy đang gọi điện thoại
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
hoàn toàn
Trong cảnhkhông pha tạp hoặc tuyệt đối
It was pure luck
Đó là sự may mắn hoàn toàn
nguyên chất
Trong cảnhkhông chứa các chất khác hoặc tạp chất
This ring is made of pure gold
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất
tinh khiết
không bị trộn lẫn với thứ khác
This is pure water
Đây là nước tinh khiết
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở một nơi sau khi những người khác đã rời đi
You can stay behind after class
Bạn có thể ở lại sau giờ học
thảm kịch
Trong cảnhmột sự kiện rất buồn hoặc khủng khiếp
The accident was a great tragedy
Vụ tai nạn là một thảm kịch lớn
bi kịch
một loại hình giải trí đề cập đến các sự kiện nghiêm trọng và buồn bã
Shakespeare is famous for his tragedies
Shakespeare nổi tiếng với các vở bi kịch của mình
nỗi đau
một sự kiện rất buồn gây ra đau khổ tột cùng
It is a tragedy that he died so young
Thật là một nỗi đau khi anh ấy qua đời khi còn quá trẻ
tài trợ
Trong cảnhsố tiền được cung cấp để hỗ trợ một người sự kiện hoặc tổ chức
The company provides sponsorship for the team
Công ty cung cấp tài trợ cho đội bóng
đạt được
Trong cảnhhoàn thành kết quả mà bạn mong muốn
Keep working and you will get there
Hãy tiếp tục làm việc và bạn sẽ đạt được kết quả đó
đến nơi
đi đến một địa điểm hoặc đích đến
We will get there by noon
Chúng tôi sẽ đến nơi vào buổi trưa
tiến bộ
đạt được sự phát triển hướng tới một mục tiêu
You are getting there with your study
Bạn đang tiến bộ với việc học của mình
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
xe bán tải
Trong cảnhmột chiếc xe tải nhỏ có thùng xe phía sau trống
He drives a blue pickup
Anh ấy lái một chiếc xe bán tải màu xanh
việc đón
hành động thu gom hoặc đón một thứ gì đó tại một địa điểm
I will arrange a pickup of your parcel
Tôi sẽ sắp xếp việc đến lấy bưu kiện của bạn
trận đấu ngẫu hứng
một trò chơi không chính thức được tổ chức để vui chơi
We had a pickup game at the park
Chúng tôi đã có một trận đấu bóng ngẫu hứng ở công viên
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
công việc
công việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
ma túy đá
Trong cảnhmột loại chất kích thích bất hợp pháp mạnh
He was addicted to methamphetamine
Anh ấy đã nghiện ma túy đá
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tham vấn
Trong cảnhhỏi ý kiến chuyên gia để tìm lời khuyên
You should consult a doctor about your pain
Bạn nên tham vấn bác sĩ về cơn đau của mình
tham khảo
hỏi ý kiến hoặc thông tin từ một người
I need to consult my partner before deciding
Tôi cần tham khảo ý kiến đối tác trước khi quyết định
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
cánh đồng
Trong cảnhmột khu vực đất trống ngoài trời
They played in the field
Họ chơi ở trên cánh đồng
lĩnh vực
một phạm vi hoạt động cụ thể
She works in the field of science
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực khoa học
xử lý
giải quyết một lượng lớn câu hỏi hoặc yêu cầu
He fielded all the phone calls
Anh ấy đã xử lý tất cả các cuộc gọi
sân
một vùng đất trống được sử dụng cho nông nghiệp hoặc thể thao
The soccer team is on the field
Đội bóng đá đang ở trên sân
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hoặc trồng trọt một thứ gì đó
The factory will produce more cars
Nhà máy sẽ sản xuất nhiều ô tô hơn
nông sản
trái cây và rau củ tươi
We sell fresh produce at the market
Chúng tôi bán nông sản tươi ở chợ
xuất trình
đưa thứ gì đó cho người khác khi được yêu cầu
Please produce your identification card
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
đầu tư
Trong cảnhhành động bỏ tiền vào một thứ gì đó để kiếm lợi nhuận
This business is a big investment
Công việc kinh doanh này là một khoản đầu tư lớn
khoản đầu tư
thứ bạn bỏ tiền vào để thu về lợi nhuận
He has a safe investment
Anh ấy có một khoản đầu tư an toàn
chiếc ghe
Trong cảnhphương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
thuyền
phương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
kết tinh
Trong cảnhtrở thành chất rắn có hình dạng xác định
Sugar will crystallize as the syrup cools
Đường sẽ kết tinh khi siro nguội đi
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
ban cố vấn
Trong cảnhmột nhóm người thông minh đưa ra lời khuyên
The CEO consulted his brain trust
Giám đốc điều hành đã tham khảo ý kiến ban cố vấn của mình
bột
Trong cảnhchất khô gồm những hạt rất nhỏ và rời rạc
She put some powder on her face
Cô ấy thoa một ít phấn lên mặt
thuốc súng
chất khô có thể gây nổ khi bắt lửa
The soldiers used gunpowder
Những người lính đã sử dụng thuốc súng
nghiền bột
làm cho vật gì đó nát thành hạt khô rất nhỏ
The machine powders the spices
Chiếc máy nghiền các loại gia vị thành bột
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
tất nhiên
Trong cảnhdùng để trả lời có hoặc đồng ý mạnh mẽ
Can you help me Yes you bet
Bạn giúp tôi được không Tất nhiên rồi
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó
I bet you know the answer
Tôi chắc chắn bạn biết câu trả lời
đồng ý
cách nói thân mật thể hiện sự đồng tình mạnh mẽ
Do you want to go Yes you bet
Bạn có muốn đi không Vâng chắc chắn rồi
thỏ
Trong cảnhloài vật nhỏ có tai dài
The bunny is eating a carrot
Con thỏ đang ăn một củ cà rốt
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
kinh phí
Trong cảnhsố tiền dự định dành cho một mục đích cụ thể
The project has a limited budget
Dự án này có kinh phí hạn hẹp
lập kế hoạch
Trong cảnhsắp xếp việc sử dụng nguồn lực một cách cẩn thận
We must budget our time wisely
Chúng ta phải lập kế hoạch sử dụng thời gian một cách khôn ngoan
ngân sách
kế hoạch chi tiêu tiền bạc trong một khoảng thời gian
I need to make a budget
Tôi cần lập một bản ngân sách
bắt chước
Trong cảnhsao chép hành vi của ai đó một cách ngốc nghếch
He likes to ape his teacher
Anh ấy thích bắt chước giáo viên của mình
mô phỏng
sao chép hành vi hoặc cử chỉ của người khác
Children often ape their parents
Trẻ em thường mô phỏng cha mẹ của chúng
vượn
một loài linh trưởng lớn không có đuôi
The gorilla is a type of ape
Khỉ đột là một loại vượn
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc bận tâm về điều gì đó
I do not give a crap about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ta
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
tuy nhiên
Trong cảnhmặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
người tìm thấy
Trong cảnhngười phát hiện hoặc tìm ra vật gì đó
I am the finder of this lost key
Tôi là người tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất này
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
làm phiền
gây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
thức ăn
Trong cảnhnhững thứ mà bạn dùng để ăn
I need some food
Tôi cần một chút thức ăn