

Breaking Bad — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
500 từ
Cấp độ CEFR
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
cảm ơn
Trong cảnhtừ tiếng Tây Ban Nha được dùng để thể hiện lòng biết ơn
I said gracias to the waiter
Tôi nói cảm ơn với người phục vụ
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
làm vỡ
Trong cảnhlàm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
giờ nghỉ
một khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
cần sa
Trong cảnhmột loại cây được hút như một chất kích thích
The police seized the pot
Cảnh sát đã tịch thu số cần sa đó
nồi
vật chứa dùng để nấu ăn hoặc trồng cây
She is cooking soup in a big pot
Cô ấy đang nấu súp trong một cái nồi lớn
bô
vật dụng hình cái bát dùng để đi vệ sinh
The child needs a potty to use
Đứa trẻ cần một cái bô để đi vệ sinh
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
đầy đủ
chứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
dịu dàng
Trong cảnhnhẹ nhàng và không thô bạo hoặc nghiêm khắc
She has a gentle voice
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng
hiền lành
người có tính cách tử tế hoặc lịch sự
He is a very gentle person
Anh ấy là một người rất hiền lành
êm ái
nhẹ nhàng và không dữ dội
The boat made a gentle movement
Chiếc thuyền chuyển động êm ái
đang bị theo dõi
Trong cảnhhành động được quan sát hoặc quan tâm đến
Your progress is on the radar
Sự tiến bộ của bạn đang được theo dõi
được chú ý
trạng thái được nhận biết hoặc biết đến
The project is on the radar of the manager
Dự án này nằm trong tầm chú ý của quản lý
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
phục vụ
Trong cảnhmang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
phục vụ
Trong cảnhlàm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
hạ sĩ quan
Trong cảnhmột sĩ quan cấp thấp thuộc hải quân
The yeoman assisted the captain
Hạ sĩ quan hỗ trợ thuyền trưởng
sĩ quan cấp dưới
một hạ sĩ quan cấp dưới trong hải quân
The yeoman managed the ship records
Sĩ quan cấp dưới quản lý hồ sơ tàu
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
dọn dẹp
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên sạch sẽ và gọn gàng
She is cleaning up her desk
Cô ấy đang dọn dẹp bàn làm việc của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi nào đó trở nên ngăn nắp
I finished cleaning up the room
Tôi đã hoàn thành việc dọn dẹp căn phòng
việc dọn dẹp
quá trình làm cho một không gian sạch sẽ và ngăn nắp
Cleaning up takes a lot of time
Việc dọn dẹp tốn rất nhiều thời gian
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
bất cứ nơi đâu
Trong cảnhở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
bất cứ chỗ nào
tại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
bánh nướng
Trong cảnhmón ăn nướng có lớp vỏ và nhân bên trong
I ate a piece of cherry pie
Tôi đã ăn một miếng bánh anh đào
bánh
món ăn làm từ bột mì nướng có nhân
She baked a delicious meat pie
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh nhân thịt ngon tuyệt
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
phía
Trong cảnhkhía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
kết thúc
phần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
đi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
nhà vệ sinh
Trong cảnhthiết bị hình bát dùng để đi vệ sinh
I need to use the toilet
Tôi cần dùng nhà vệ sinh
tệ hại
tình trạng rất xấu hoặc thất bại
Everything went down the toilet
Mọi thứ đều trở nên tệ hại
bồn cầu
thiết bị hình bát dùng cho chất thải
The toilet is leaking
Bồn cầu đang bị rò rỉ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn thân thiết hoặc đồng hành
He is my best buddy
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi
xúc
Trong cảnhdi chuyển vật liệu bằng cái xẻng
She is shoveling snow from the path
Cô ấy đang xúc tuyết khỏi con đường
xúc
di chuyển thứ gì đó một cách nhanh chóng với số lượng lớn
He shovels food into his mouth
Anh ấy xúc thức ăn vào miệng
cái xẻng
một công cụ có cán dài và lưỡi rộng dùng để di chuyển vật liệu
I need a shovel to dig a hole
Tôi cần một cái xẻng để đào một cái hố
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
dự phòng
Trong cảnhđược giữ lại để dùng khi cần thiết
Do you have a spare tire
Bạn có lốp xe dự phòng không
tha mạng
Trong cảnhngăn chặn sự tổn hại hoặc cái chết
The enemy spared the child
Kẻ thù đã tha mạng cho đứa trẻ
tha cho
tránh bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
Please spare me the details
Xin đừng kể cho tôi những chi tiết đó
dành dụm
tránh tiêu xài hoặc sử dụng thứ gì
Can you spare a few minutes
Bạn có thể dành ra vài phút không
giờ giới nghiêm
Trong cảnhquy định bắt buộc người dân phải ở nhà trước một thời điểm nhất định
The city imposed a night curfew
Thành phố đã áp đặt lệnh giới nghiêm vào ban đêm
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
đĩa
Trong cảnhvật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Put the food on a dish
Hãy đặt thức ăn lên đĩa
món ăn
một loại thức ăn đã được chuẩn bị
This is a delicious dish
Đây là một món ăn ngon
tám chuyện
chia sẻ tin tức hoặc chuyện phiếm với ai đó
They like to dish about friends
Họ thích tám chuyện về bạn bè
khả thi
Trong cảnhcó thể thực hiện hoặc đạt được thành công
This is a viable plan
Đây là một kế hoạch khả thi
màu hồng
Trong cảnhmột màu đỏ nhạt
She is wearing a pink dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu hồng
chi tiết quan trọng
Trong cảnhcác thông tin cơ bản nhất của một sự việc
We need to discuss the brass tacks of the plan
Chúng ta cần thảo luận các chi tiết quan trọng của kế hoạch
phương pháp
cách tiếp cận thực tế để giải quyết một tình huống
Let's get down to brass tacks
Hãy cùng đi thẳng vào vấn đề
thực chất
những điều thiết yếu nhất trong một vấn đề
He ignored the theories and focused on the brass tacks
Anh ấy bỏ qua các lý thuyết và tập trung vào những điều thực chất
sự thật
các thông tin cốt lõi không thể chối cãi
Get to the brass tacks of the situation
Hãy đi thẳng vào những sự thật cốt lõi của tình hình
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
việt quất
Trong cảnhmột loại quả nhỏ có màu xanh và vị ngọt
I like to eat blueberry for breakfast
Tôi thích ăn việt quất vào bữa sáng
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
kiện
Trong cảnhbắt đầu một vụ án pháp lý chống lại ai đó
The company decided to prosecute the thief
Công ty quyết định kiện kẻ trộm
thực hiện
tiếp tục một hoạt động hoặc nhiệm vụ với sự nỗ lực
He prosecuted his work with great zeal
Anh ấy thực hiện công việc của mình với sự nhiệt tình lớn
truy tố
buộc tội ai đó vi phạm pháp luật trước tòa án
The state will prosecute the suspect
Nhà nước sẽ truy tố nghi phạm
vẫy tay
Trong cảnhđưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
She waved to her friend
Cô ấy vẫy tay với bạn mình
lung lay
di chuyển qua lại nhiều lần
The trees waved in the wind
Những cái cây lung lay trong gió
phất
di chuyển vật gì đó qua lại trong không khí
He waved his flag
Anh ấy phất lá cờ của mình
sóng
một gờ chuyển động trên mặt nước hoặc trong không khí
Big waves crashed on the beach
Những con sóng lớn vỗ vào bãi biển
cử chỉ vẫy
chuyển động đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
Give a wave to your teacher
Hãy vẫy tay chào thầy giáo của bạn
làn sóng
sự gia tăng đột ngột về sự phổ biến hoặc hoạt động của cái gì đó
A wave of protests started today
Một làn sóng biểu tình đã bắt đầu hôm nay
phàn nàn
Trong cảnhnói rằng bạn không hài lòng về điều gì đó
She complained about the food
Cô ấy đã phàn nàn về đồ ăn
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
mời tham gia
Trong cảnhkhiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
kiếm được
nhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
triệu tập
yêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc để ý về điều gì đó
He gives a shit about his grades
Anh ấy quan tâm đến điểm số của mình
không quan tâm
không hề bận tâm về điều gì đó
I do not give a shit about what they say
Tôi không quan tâm họ nói gì
chộp
Trong cảnhlấy cái gì đó một cách đột ngột
He snatched the ball from the air
Anh ấy chộp lấy quả bóng từ trên không trung
giật
lấy cái gì đó một cách nhanh chóng
The thief snatched her bag
Tên trộm đã giật túi xách của cô ấy
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
I swear to you that I will be there
Tôi thề với bạn là tôi sẽ có mặt ở đó
trang trọng thề
đưa ra một lời hứa cực kỳ nghiêm túc
He swore to tell the truth
Anh ấy đã thề nói sự thật
cam kết
đưa ra một lời hứa nghiêm túc để làm việc gì đó
She swore to help him succeed
Cô ấy đã thề sẽ giúp anh ấy thành công
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
nghe có vẻ
Trong cảnhdường như là một cách nào đó
That sounds like a good idea
Điều đó nghe có vẻ là một ý kiến hay
âm thanh
thứ mà bạn có thể nghe thấy
I hear a strange sound
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ
nước xịt phòng
Trong cảnhchất giúp không khí có mùi thơm dễ chịu
Use the air freshener in the bathroom
Hãy dùng nước xịt phòng trong nhà vệ sinh
miễn phí
Trong cảnhđược cung cấp mà không tính phí
The hotel offers complimentary breakfast
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí
khen ngợi
thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc tán dương
She gave him a complimentary remark
Cô ấy đã dành cho anh ấy một lời khen ngợi
cáo buộc
Trong cảnhtuyên bố rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He denied the accusation
Anh ấy phủ nhận lời cáo buộc
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
phân tử
Trong cảnhđơn vị nhỏ nhất của một chất hóa học
A water molecule consists of two hydrogen atoms
Một phân tử nước bao gồm hai nguyên tử hydro
phun
Trong cảnhgửi chất lỏng ra ngoài dưới dạng các giọt nhỏ
She sprayed water on the plants
Cô ấy phun nước lên cây
phun rải
Trong cảnhgửi chất lỏng bay trong không khí thành giọt nhỏ
The waves sprayed salt water on us
Những con sóng phun nước mặn vào chúng tôi
chai xịt
chất lỏng được đẩy ra dưới dạng giọt nhỏ từ bình chứa
He used hair spray
Anh ấy đã dùng chai xịt tóc
tưới
phát tán chất lỏng theo luồng các giọt nhỏ
The gardener sprayed the lawn
Người làm vườn tưới cỏ
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
gara
Trong cảnhtòa nhà dùng để đỗ xe
I park my car in the garage
Tôi đỗ xe trong gara
vận chuyển
Trong cảnhdi chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác
The truck will transport the boxes
Chiếc xe tải sẽ vận chuyển những cái thùng
cuốn hút
bị cảm xúc mạnh lấn át hoặc làm mê mẩn
The music transported her to another world
Âm nhạc đưa cô ấy đến một thế giới khác
phương tiện
hệ thống hoặc thiết bị dùng để di chuyển người hoặc hàng hóa
Public transport is very cheap
Phương tiện công cộng rất rẻ
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
phù hợp
Trong cảnhở đúng vị trí hoặc môi trường thích hợp
This book belongs on the shelf
Cuốn sách này phù hợp với kệ sách
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
tan rã
Trong cảnhvỡ thành từng mảnh nhỏ
The old book is falling apart
Cuốn sách cũ đang tan rã
suy sụp
mất kiểm soát cảm xúc cá nhân
She fell apart after the bad news
Cô ấy suy sụp sau tin buồn
tháo rời
tách ra thành nhiều phần
The machine fell apart during transport
Cỗ máy bị tháo rời trong quá trình vận chuyển
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
nghịch
Trong cảnhđiều chỉnh hoặc chạm vào thứ gì đó một cách tùy tiện hoặc lo lắng
Stop fiddling with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
xoay
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng ngón tay một cách bồn chồn
He was fiddling with his keys
Anh ấy đang xoay chìa khóa của mình
riêng
Trong cảnhtự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó theo cách thân mật
It is freaking cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
kỳ quặc
rất lạ hoặc không bình thường
He has a freaking habit
Anh ấy có một thói quen kỳ quặc
rất
ở một mức độ lớn
I am freaking tired today
Hôm nay tôi rất mệt
kẻ lập dị
một người rất lạ lùng
Stop acting like a freaking
Đừng cư xử như một kẻ lập dị