

Breaking Bad — Phần 5 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
597 từ
Cấp độ CEFR
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
đề xuất
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét
He made a new suggestion
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới
lời khuyên
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
I have a suggestion for you
Tôi có một lời khuyên cho bạn
gợi ý
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
Thanks for your suggestion
Cảm ơn về gợi ý của bạn
khách
Trong cảnhngười được mời đến dự sự kiện hoặc ở lại nhà
We have a guest for dinner
Chúng tôi có khách ăn tối
bãi đỗ xe
Trong cảnhkhu vực được thiết kế để đỗ các phương tiện giao thông
There is a parking lot behind the building
Có một bãi đỗ xe ở phía sau tòa nhà
bãi đỗ xe
khu vực dùng để dừng và đỗ xe
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã chật kín
bãi đỗ xe
nơi các phương tiện giao thông được dừng đỗ
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã đầy
khu vực đỗ xe
vùng đất được quy hoạch để xe cộ dừng lại
They built a large parking lot
Họ đã xây dựng một khu vực đỗ xe rộng lớn
cởi bỏ
Trong cảnhhành động tháo bỏ toàn bộ quần áo trên người
He had to strip off to jump into the pool
Anh ấy phải cởi bỏ quần áo để nhảy xuống hồ bơi
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
bật lửa
Trong cảnhdụng cụ nhỏ dùng để tạo ra lửa
Do you have a lighter
Bạn có bật lửa không
đèn sáng hơn
vật tạo ra ánh sáng mạnh hơn
This lamp is a lighter source of illumination
Chiếc đèn này là nguồn sáng mạnh hơn
sáng hơn
có màu sắc hoặc độ tối nhạt hơn
The walls are a lighter shade of blue
Những bức tường có tông màu xanh nhạt hơn
nhẹ hơn
có trọng lượng ít hơn
This suitcase is lighter than the other one
Chiếc vali này nhẹ hơn chiếc kia
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
triệu chứng
Trong cảnhcảm giác cơ thể cho thấy dấu hiệu của bệnh tật
A fever is a common symptom of the flu
Sốt là một triệu chứng phổ biến của bệnh cúm
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khách sạn
Trong cảnhnơi bạn trả tiền để ngủ khi đi du lịch
We stayed at a nice hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn tốt
khách sạn
tòa nhà nơi mọi người ở lại khi đang đi du lịch
The hotel is near the airport
Khách sạn ở gần sân bay
khách sạn
nơi du khách có thể lưu trú và ngủ lại
They booked a hotel for the night
Họ đã đặt một khách sạn cho đêm nay
về phía
Trong cảnhtheo hướng của một người hoặc vật nào đó
She walked towards the door
Cô ấy đi về phía cửa
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hoặc trồng trọt một thứ gì đó
The factory will produce more cars
Nhà máy sẽ sản xuất nhiều ô tô hơn
nông sản
trái cây và rau củ tươi
We sell fresh produce at the market
Chúng tôi bán nông sản tươi ở chợ
xuất trình
đưa thứ gì đó cho người khác khi được yêu cầu
Please produce your identification card
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn
thẻ nhớ
Trong cảnhthiết bị điện tử nhỏ dùng để lưu trữ dữ liệu số
The camera needs a memory card
Máy ảnh cần một chiếc thẻ nhớ
thẻ
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ
I paid by card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ
quân bài
miếng giấy dày dùng trong các trò chơi bài
He held a card in his hand
Anh ấy cầm một quân bài trên tay
tấm thiệp
miếng giấy dày ghi thông tin hoặc lời chúc
She sent me a birthday card
Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm thiệp sinh nhật
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
công khai
Trong cảnhđược mọi người biết đến
Their relationship is now out in the open
Mối quan hệ của họ giờ đã công khai
lộ liễu
không còn bị che giấu khỏi người khác
The truth is finally out in the open
Sự thật cuối cùng đã được phơi bày
đi thôi
Trong cảnhmột từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là chúng ta hãy đi nào
Vamonos let us leave now
Đi thôi chúng ta hãy rời đi bây giờ nào
máy quay phim
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để ghi hình
I bought a new camcorder
Tôi đã mua một chiếc máy quay phim mới
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
mặt đất
Trong cảnhbề mặt rắn của trái đất
He sat down on the ground
Anh ấy ngồi xuống mặt đất
nghiền
ép thứ gì đó thành những mảnh nhỏ hoặc bột
He grinds the coffee beans
Anh ấy nghiền hạt cà phê
khoảng cách
không gian giữa hai vật đang di chuyển
They kept some ground between them
Họ giữ một khoảng cách giữa họ
cơ sở
lý do cho một quyết định hoặc niềm tin
There are good grounds for this plan
Có cơ sở tốt cho kế hoạch này
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
người nghiện ma túy đá
Trong cảnhmột người sử dụng ma túy đá
That meth head lives on the street
Người nghiện ma túy đá đó sống ngoài đường
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
phải
Trong cảnhcần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
ảnh hưởng
làm cho ai đó cảm thấy buồn hoặc khó chịu
His words really got to me
Lời nói của anh ấy thực sự đã tác động đến tôi
đến
đi tới một địa điểm nào đó
We finally got to the station
Cuối cùng chúng tôi đã đến nhà ga
thành công
xoay sở để hoàn thành việc gì đó
I finally got to see him
Cuối cùng tôi cũng đã xoay sở để gặp được anh ấy
phải
cần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
rời đi
đi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
kim tiêm
Trong cảnhthanh kim loại nhọn dùng trong y tế
The doctor prepared the needle
Bác sĩ đã chuẩn bị cây kim tiêm
bơm kim tiêm
dụng cụ bằng kim loại dùng để tiêm thuốc
He used a needle to inject medicine
Anh ấy dùng kim tiêm để tiêm thuốc
chọc tức
hành động trêu chọc ai đó liên tục
Stop needling me about my mistake
Đừng chọc tức tôi về sai lầm của tôi nữa
cây kim
dụng cụ bằng kim loại mảnh có lỗ để xỏ chỉ
She used a needle and thread to sew
Cô ấy dùng kim và chỉ để khâu
mùi
Trong cảnhđặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
kẻ phiền toái
Trong cảnhngười hoặc vật gây khó chịu
My brother is such a pest
Anh trai tôi thật là kẻ phiền toái
dịch hại
động vật gây hại cho mùa màng hoặc cây trồng
We need to control garden pests
Chúng ta cần kiểm soát dịch hại trong vườn
côn trùng
loài nhỏ gây hư hại cho thực vật hoặc thức ăn
This plant has pests
Cây này bị côn trùng phá hoại
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
không vũ trang
Trong cảnhkhông mang theo bất kỳ vũ khí nào
The guard was unarmed
Người bảo vệ không có vũ khí
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
thao túng
Trong cảnhgây ảnh hưởng đến người khác theo cách xảo quyệt hoặc không trung thực
She manipulated him into helping her
Cô ấy thao túng anh ta để giúp đỡ mình
điều khiển
kiểm soát ai đó hoặc cái gì đó
He manipulated the system to win
Anh ấy điều khiển hệ thống để chiến thắng
vận dụng
xử lý hoặc kiểm soát vật gì đó một cách khéo léo
The sculptor manipulated the clay
Người thợ điêu khắc vận dụng đất sét
điều chỉnh
thay đổi hoặc điều khiển vật gì đó theo cách điêu luyện
He manipulated the levers to start the machine
Anh ấy điều chỉnh các cần gạt để khởi động máy
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
trưa
Trong cảnhthời điểm mười hai giờ vào ban ngày
Let us meet at noon
Hãy gặp nhau vào buổi trưa
giữa trưa
khoảng thời gian mười hai giờ trưa
The sun is hot at noon
Mặt trời rất nóng vào giữa trưa
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
liệt
Trong cảnhmất khả năng cử động một phần cơ thể
The accident caused temporary paralysis
Tai nạn gây ra tình trạng liệt tạm thời
ngu ngốc
Trong cảnhrất dại khờ hoặc ngớ ngẩn
That is an idiotic idea
Đó là một ý tưởng ngu ngốc
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
hết hạn
Trong cảnhkết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
chạy ra
rời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
dùng hết
sử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
việc vặt
Trong cảnhchuyến đi ngắn để thực hiện một công việc cụ thể
I need to run an errand
Tôi cần đi làm một việc vặt
tối đa
Trong cảnhkhông nhiều hơn số lượng cụ thể
It costs ten dollars tops
Nó có giá tối đa mười đô la
áo
trang phục mặc ở phần trên cơ thể
She bought new tops for summer
Cô ấy mua vài chiếc áo mới cho mùa hè
nhóm
tập hợp các thành viên trong một đội hoặc ban nhạc
They are at the tops of the charts
Họ đang đứng đầu các bảng xếp hạng
đỉnh
phần cao nhất của một vật gì đó
He climbed to the tops of the trees
Anh ấy trèo lên tận đỉnh cây
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
tư cách thành viên
Trong cảnhtrạng thái là thành viên của một nhóm
He applied for club membership
Anh ấy đã đăng ký tư cách thành viên câu lạc bộ
sự gia nhập
trạng thái trở thành thành viên của một tổ chức
The cost of membership is low
Chi phí cho sự gia nhập là thấp
thành viên
tất cả mọi người trong một tổ chức
The membership voted on the new rule
Các thành viên đã bỏ phiếu về quy định mới
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
mùi
Trong cảnhmột loại hương thơm hoặc mùi đặc trưng
The room has a strange odor
Căn phòng có một mùi lạ
bài hát hay
Trong cảnhthứ gì đó rất thú vị hoặc tuyệt vời
This song is a total banger
Bài hát này thực sự rất hay
pháo nổ
loại pháo tạo ra tiếng ồn lớn khi phát nổ
They set off a loud banger
Họ đã đốt một quả pháo nổ lớn
xe cũ
một chiếc ô tô đã cũ kỹ và hỏng hóc
He drives an old banger
Anh ấy lái một chiếc xe cũ kỹ
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
giúp đỡ
Trong cảnhhành động hỗ trợ ai đó
I am helping my friend
Tôi đang giúp đỡ bạn mình
hỗ trợ
cung cấp sự trợ giúp hoặc ủng hộ
She is helping with the project
Cô ấy đang hỗ trợ dự án
phần ăn
một lượng thức ăn phục vụ cho một người
I had a large helping of rice
Tôi đã ăn một phần cơm lớn
giúp đỡ
hành động hỗ trợ hoặc làm việc cho ai đó
She is helping her friend
Cô ấy đang giúp đỡ bạn mình
kẻ khốn
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
vết bẩn
Trong cảnhmột dấu vết bẩn khó loại bỏ
He has a coffee stain on his shirt
Anh ấy có một vết bẩn cà phê trên áo sơ mi
thiêu rụi
Trong cảnhphá hủy một tòa nhà hoặc cấu trúc bằng lửa
The rebels burnt down the fort
Những người nổi dậy đã thiêu rụi pháo đài
cháy rụi
bị thiêu rụi hoàn toàn bởi lửa
The old house burnt down
Ngôi nhà cũ đã bị cháy rụi
đốt trụi
phá hủy hoàn toàn thứ gì đó bằng lửa
They burnt down the shed
Họ đã đốt trụi nhà kho
phá hủy
làm hỏng hoặc tiêu hủy hoàn toàn bằng lửa
The fire burnt down the forest
Ngọn lửa đã phá hủy khu rừng
nhàn rỗi
Trong cảnhdành thời gian làm những việc vô ích
Stop sitting around and help me
Đừng ngồi nhàn rỗi nữa hãy giúp tôi
ngồi chơi
không làm gì cả hoặc không hoạt động
We just sat around all day
Chúng tôi chỉ ngồi chơi cả ngày
thư giãn
ngồi nghỉ ngơi một cách thoải mái không có việc gì cụ thể
We sat around talking for hours
Chúng tôi ngồi thư giãn trò chuyện suốt nhiều giờ
chờ đợi
không làm gì trong một khoảng thời gian
I sat around waiting for the bus
Tôi ngồi chờ xe buýt một lúc lâu
ngồi chơi
ngồi không làm gì có ích
They just sit around all day
Họ chỉ ngồi chơi cả ngày
mái nhà
Trong cảnhnơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái nhà
phần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
mái che
cấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
chóng mặt
Trong cảnhcảm giác không vững hoặc đầu óc quay cuồng
I feel swimmy because of the heat
Tôi cảm thấy chóng mặt vì trời nóng
ống dẫn
Trong cảnhống mềm dùng để dẫn nước
Connect the hose to the tap
Hãy nối ống dẫn vào vòi nước
lừa gạt
dùng thủ đoạn để lấy tiền của ai đó
He hosed me out of my money
Anh ấy đã lừa lấy tiền của tôi
xịt nước
dùng vòi phun nước vào người hoặc vật gì đó
They hosed the dirty car
Họ xịt nước vào chiếc xe bẩn
quần tất
loại trang phục che phủ chân và bàn chân
She wore a pair of sheer hose
Cô ấy mặc một đôi quần tất mỏng
đái
Trong cảnhbài tiết chất lỏng thải ra từ cơ thể
He had to piss in the woods
Anh ấy phải đái trong rừng
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
You really piss me off
Bạn thực sự làm tôi bực mình
phung phí
sử dụng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc ngu ngốc
He managed to piss away his entire salary
Anh ấy đã lỡ phung phí toàn bộ tiền lương của mình
bất ngờ
Trong cảnhtheo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đột ngột
xảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
diễn ra
Trong cảnhxảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
tầng
một mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
xăng
Trong cảnhnhiên liệu dạng lỏng dùng để chạy xe và máy móc
We need to put gasoline in the car
Chúng ta cần đổ xăng vào xe
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng