

Bridgerton — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
672 từ
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
chỗ ở
Trong cảnhnơi để nghỉ lại đặc biệt là khi đi du lịch
I need to find lodging for the night
Tôi cần tìm chỗ ở cho tối nay
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
hay can thiệp
Trong cảnhcố gắng tham gia vào những chuyện không phải của mình
He is a meddlesome person
Anh ấy là một người hay can thiệp vào chuyện người khác
không ai
Trong cảnhkhông phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
con hươu đực
Trong cảnhcon hươu giống đực
The stag ran through the forest
Con hươu đực chạy xuyên qua rừng
hươu đực trưởng thành
con hươu đực đã lớn hết cỡ
We saw a large stag near the lake
Chúng tôi thấy một con hươu đực lớn gần hồ
người đàn ông độc thân
người đàn ông chưa kết hôn
He went to the party as a stag
Anh ấy đi dự tiệc một mình mà không có bạn đời
đủ sức
Trong cảnhcó đủ khả năng hoặc sức lực để làm việc gì đó
I do not feel up to going out tonight
Tôi không đủ sức để đi ra ngoài tối nay
sẵn sàng
có đủ năng lượng hoặc mong muốn để làm việc gì đó
I do not feel up to going out tonight
Tôi không thấy sẵn sàng để đi ra ngoài tối nay
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
sở thích
Trong cảnhhoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
Mở khóa 662 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/672 từ
Đã có Premium? Đăng nhập