

Bridgerton — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
872 từ
tin tưởng tôi
Trong cảnhlời cam kết để người khác đặt niềm tin vào mình
Please believe me I am telling the truth
Hãy tin tưởng tôi tôi đang nói sự thật
tin tôi đi
dùng để yêu cầu ai đó tin vào điều bạn nói
You should believe me
Bạn nên tin tôi đi
khác
Trong cảnhmột cái khác hoặc thêm một cái nữa
Can I have another cup of coffee
Cho tôi một tách cà phê khác nhé
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
Trong cảnhđể cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
đo lường
Trong cảnhxác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
quy mô
mức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
quỹ dự phòng
Trong cảnhmột khoản tiền được tiết kiệm để phục vụ một mục đích cụ thể
The company set up a trust fund for future projects
Công ty đã lập một quỹ dự phòng cho các dự án tương lai
quỹ tín thác
tài sản được quản lý bởi một bên thứ ba vì lợi ích của người thụ hưởng
He received money from a trust fund
Anh ấy nhận được tiền từ một quỹ tín thác
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc một người nào đó
We should take our leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
cờ bạc
Trong cảnhhoạt động chơi trò chơi ăn tiền
He has a serious gaming addiction
Anh ấy bị nghiện cờ bạc nặng
chơi game
hoạt động chơi các trò chơi điện tử
She enjoys professional gaming
Cô ấy thích chơi game chuyên nghiệp
lời đồn
Trong cảnhnhững thông tin không xác thực về đời tư của người khác
There is a lot of gossip about her
Có rất nhiều lời đồn về cô ấy
chuyện phiếm
những cuộc trò chuyện không chính thức về đời tư người khác
They enjoyed sharing office gossip
Họ thích chia sẻ chuyện phiếm văn phòng
buôn chuyện
nói về đời tư của người khác một cách không chính thức
She likes to gossip with her neighbors
Cô ấy thích buôn chuyện với hàng xóm
người nhiều chuyện
người thích chia sẻ thông tin cá nhân về người khác
She is known as a local gossip
Cô ấy được biết đến là một người nhiều chuyện trong vùng
Mở khóa 862 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/872 từ
Đã có Premium? Đăng nhập