

Bridgerton — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
709 từ
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
triệt để
Trong cảnhrất khác biệt so với bình thường
They made a radical change to the plan
Họ đã thực hiện một thay đổi triệt để cho kế hoạch
làm hài lòng
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vui vì họ có thứ họ muốn
She wants to satisfy her customers
Cô ấy muốn làm hài lòng khách hàng của mình
thuyết phục
làm cho ai đó tin rằng điều gì đó là sự thật
The evidence failed to satisfy the judge
Bằng chứng không đủ để thuyết phục thẩm phán
đáp ứng
hoàn thành một nhu cầu hoặc mong muốn
He ate bread to satisfy his hunger
Anh ấy ăn bánh mì để đáp ứng cơn đói
tuân thủ
làm đúng theo những gì được yêu cầu
We must satisfy the safety requirements
Chúng ta phải tuân thủ các yêu cầu an toàn
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi phương diện hoặc mức độ
That is altogether different
Điều đó hoàn toàn khác biệt
tổng cộng
bao gồm tất cả mọi người hoặc mọi thứ
We were six altogether
Chúng tôi có tất cả sáu người
trần truồng
không mặc bất kỳ quần áo nào
He stood there altogether
Anh ta đứng đó trần truồng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
hạnh phúc
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy vui vẻ
Money cannot buy happiness
Tiền không thể mua được hạnh phúc
suy tưởng
Trong cảnhmột hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí của bạn
This is just a product of his imagining
Đây chỉ là một sản phẩm trong suy tưởng của anh ấy
tưởng tượng
hình thành một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I am imagining a beautiful beach
Tôi đang tưởng tượng một bãi biển xinh đẹp
cuộc thảo luận
Trong cảnhsự trao đổi ý kiến về một vấn đề cụ thể
We had a long discussion
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài
bàn luận
quá trình nói chuyện hoặc tranh luận về một chủ đề
The topic is under discussion
Chủ đề này đang được bàn luận
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
mặc dù
Trong cảnhbất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
Mở khóa 699 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/709 từ
Đã có Premium? Đăng nhập