

Bridgerton — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
874 từ
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
khiêm tốn
Trong cảnhphẩm chất không kiêu ngạo hoặc khoe khoang
She spoke about her success with modesty
Cô ấy nói về thành công của mình với sự khiêm tốn
kín đáo
phẩm chất cẩn thận không để lộ quá nhiều cơ thể
She dressed with modesty for the ceremony
Cô ấy ăn mặc kín đáo cho buổi lễ
nhẹ nhàng
Trong cảnhtheo cách không cần nhiều nỗ lực
He won the race easily
Anh ấy đã thắng cuộc đua một cách dễ dàng
dễ dàng
không gặp khó khăn
She solved the problem easily
Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
kết hôn
Trong cảnhđưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
vô căn cứ
Trong cảnhkhông dựa trên sự thật hoặc bằng chứng
The rumors are baseless
Những tin đồn đó là vô căn cứ
Mở khóa 864 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/874 từ
Đã có Premium? Đăng nhập