

Bridgerton — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
800 từ
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
tử tế
Trong cảnhtốt bụng và hay giúp đỡ người khác
She is a kinder person than her sister
Cô ấy là một người tử tế hơn chị gái mình
loại
một nhóm có những phẩm chất tương đồng
What kinder things do you like
Bạn thích những loại đồ vật nào hơn
mộng tưởng
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
quyến rũ
Trong cảnhthu hút hoàn toàn sự chú ý của bạn
The movie was captivating
Bộ phim thật quyến rũ
đau buồn
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng buồn bã hoặc sốc
She was devastated by the news
Cô ấy rất đau buồn trước tin tức đó
tàn phá
gây ra thiệt hại hoặc sự hủy diệt lớn cho thứ gì đó
The storm devastated the city
Cơn bão đã tàn phá thành phố
suy sụp
làm cho ai đó cảm thấy vô cùng sốc hoặc đau khổ
The loss devastated his spirit
Sự mất mát đó làm tinh thần anh ấy suy sụp
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
đổ lỗi
nói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
It will surely rain today
Hôm nay chắc chắn sẽ mưa
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
Mở khóa 790 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/800 từ
Đã có Premium? Đăng nhập