

Bridgerton — Phần 4 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
803 từ
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
sự quyến rũ
Trong cảnhvẻ đẹp hấp dẫn và lôi cuốn
She has a lot of glamour
Cô ấy có rất nhiều sự quyến rũ
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
phẫn nộ
Trong cảnhcảm giác tức giận hoặc sốc mạnh mẽ
The news caused public outrage
Tin tức này gây ra sự phẫn nộ trong công chúng
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
Trong cảnhngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
trang trí
Trong cảnhthêm những thứ vào để làm cho thứ gì đó trông đẹp hơn
We decorate the house for the party
Chúng tôi trang trí ngôi nhà cho buổi tiệc
trang hoàng
làm cho một căn phòng hoặc một địa điểm trông đẹp mắt
She likes to decorate her bedroom
Cô ấy thích trang hoàng phòng ngủ của mình
tặng huân chương
trao tặng giải thưởng hoặc huy chương cho những thành tích của ai đó
The soldier was decorated for his bravery
Người lính được tặng huân chương vì sự dũng cảm của anh ấy
tô điểm
thêm những thứ đẹp đẽ vào cái gì đó để làm nó trông thu hút hơn
She decorated the cake with flowers
Cô ấy tô điểm chiếc bánh bằng những bông hoa
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
sự phù hợp
Trong cảnhtrạng thái đồng ý hoặc tuân theo một điều gì đó
The work was done in accordance with the rules
Công việc đã được thực hiện phù hợp với các quy định
Mở khóa 793 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/803 từ
Đã có Premium? Đăng nhập