

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
589 từ
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
đang đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
làm trống
Trong cảnhlấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
cởi đồ
Trong cảnhhành động bỏ quần áo ra khỏi cơ thể
Please undress before the doctor examines you
Vui lòng cởi đồ trước khi bác sĩ khám cho bạn
diễn tập
Trong cảnhbài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
máy khoan
công cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc mong muốn làm điều gì đó
They look to start the project soon
Họ dự định sớm bắt đầu dự án
xem xét
cân nhắc kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
We must look to the future
Chúng ta phải xem xét tương lai
trông cậy
dựa dẫm hoặc mong chờ sự giúp đỡ từ ai đó
Children look to their parents for support
Trẻ em trông cậy vào sự hỗ trợ của cha mẹ
tìm kiếm
cố gắng để có được hoặc đạt được thứ gì đó
We look to improve our sales this year
Chúng ta tìm kiếm cách cải thiện doanh số năm nay
phân
Trong cảnhmột khối chất thải rắn của người hoặc động vật
The dog left a turd on the grass
Con chó để lại một bãi phân trên cỏ
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
It is obvious that he is tired
Rõ ràng là anh ấy đang mệt
không lương
Trong cảnhkhông nhận được tiền cho công việc đã làm
She did some unpaid work
Cô ấy đã làm một số công việc không lương
Mở khóa 579 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/589 từ
Đã có Premium? Đăng nhập