

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
624 từ
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
đối với
Trong cảnhtrong mối quan hệ với một vấn đề nào đó
We need to discuss the strategy vis a vis our competitors
Chúng ta cần thảo luận chiến lược đối với các đối thủ cạnh tranh của mình
cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi ai đó đang cười
The room was filled with laughter
Căn phòng tràn ngập tiếng cười
tiếng cười
hành động cười thể hiện sự vui vẻ
Laughter is the best medicine
Tiếng cười là liều thuốc tốt nhất
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
thấu kính
Trong cảnhmiếng thủy tinh hoặc nhựa dùng để tập trung ánh sáng
The camera has a high quality lens
Máy ảnh này có thấu kính chất lượng cao
tròng kính
miếng thủy tinh hoặc nhựa dùng trong kính mắt để giúp bạn nhìn rõ
I wear contact lenses
Tôi đeo kính áp tròng
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
dị ứng
Trong cảnhmắc một tình trạng y tế khiến cơ thể phản ứng xấu với một chất
I am allergic to peanuts
Tôi bị dị ứng với đậu phộng
vi phạm
Trong cảnhkhông tuân theo luật lệ hoặc quy định
He violated the speed limit
Anh ấy đã vi phạm giới hạn tốc độ
xâm phạm
Trong cảnhxâm nhập vào quyền riêng tư hoặc quyền lợi của ai đó
You violated my personal space
Bạn đã xâm phạm không gian cá nhân của tôi
cưỡng bức
ép buộc ai đó quan hệ tình dục trái ý muốn
The criminal violated the victim
Tên tội phạm đã cưỡng bức nạn nhân
thức ăn cho chó
Trong cảnhthực phẩm được chế biến dành cho chó
My dog loves this food
Chó của tôi rất thích loại thức ăn này
Mở khóa 614 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/624 từ
Đã có Premium? Đăng nhập