

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
549 từ
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
thủ tục giấy tờ
Trong cảnhcông việc viết lách hoặc các biểu mẫu cần thiết cho một nhiệm vụ
The paperwork takes a long time
Thủ tục giấy tờ mất rất nhiều thời gian
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please organize your paperwork
Hãy sắp xếp các tài liệu của bạn
điển hình
Trong cảnhđóng vai trò như một ví dụ tiêu chuẩn
It is a classic example of the problem
Đó là một ví dụ điển hình của vấn đề này
kinh điển
tác phẩm có giá trị cao và được nhiều người ngưỡng mộ
This book is a classic
Cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
phải
Trong cảnhcần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
ảnh hưởng
làm cho ai đó cảm thấy buồn hoặc khó chịu
His words really got to me
Lời nói của anh ấy thực sự đã tác động đến tôi
đến
đi tới một địa điểm nào đó
We finally got to the station
Cuối cùng chúng tôi đã đến nhà ga
thành công
xoay sở để hoàn thành việc gì đó
I finally got to see him
Cuối cùng tôi cũng đã xoay sở để gặp được anh ấy
phải
cần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
bia
Trong cảnhthức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
bia
đồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
nhận ra
Trong cảnhchú ý hoặc hiểu được điều gì đó
He picked up on my subtle hint
Anh ấy đã nhận ra gợi ý tinh tế của tôi
hiện trường
Trong cảnhnơi mà một sự việc nào đó xảy ra
They arrived at the scene of the accident
Họ đã đến hiện trường vụ tai nạn
hiện trường vụ án
địa điểm nơi tội ác xảy ra và nơi điều tra viên thu thập chứng cứ
Police blocked off the crime scene
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án
Mở khóa 539 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/549 từ
Đã có Premium? Đăng nhập