

Brooklyn Nine-Nine — Phần 1 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
563 từ
minh oan
Trong cảnhxác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
phi công
Trong cảnhngười lái máy bay
The pilot landed the plane safely
Phi công đã hạ cánh máy bay an toàn
tập phim thí điểm
tập đầu tiên của một bộ phim truyền hình
I watched the pilot of the show
Tôi đã xem tập thí điểm của chương trình
điều khiển
điều khiển sự chuyển động của phương tiện hoặc máy móc
She piloted the ship through the storm
Cô ấy đã điều khiển con tàu vượt qua cơn bão
ngọn lửa mồi
ngọn lửa nhỏ dùng để đốt cháy đầu đốt chính của bếp
The stove has a pilot flame
Bếp này có một ngọn lửa mồi
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
chữa khỏi
Trong cảnhlàm cho người bệnh trở nên khỏe mạnh
Doctors can cure the disease
Các bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này
muối
làm khô thực phẩm bằng muối hoặc khói
They cure meat with salt
Họ muối thịt bằng muối
giải quyết
làm cho một vấn đề hoặc căn bệnh biến mất
We need to cure this social issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề xã hội này
phương thuốc
thứ giúp bạn trở nên khỏe mạnh
This is a cure for the flu
Đây là một phương thuốc chữa cúm
trận đánh
Trong cảnhcuộc chiến giữa các quân đội
The soldiers were in an engagement
Những người lính đã tham gia vào một trận đánh
cuộc hẹn
Trong cảnhmột sự kiện xã hội hoặc cuộc sắp xếp đã lên kế hoạch
I have a business engagement today
Tôi có một cuộc hẹn kinh doanh hôm nay
đính hôn
thỏa thuận kết hôn giữa hai người
They announced their engagement
Họ đã công bố việc đính hôn
sự tham gia
hành động tham gia vào một việc gì đó
The teacher focuses on student engagement
Giáo viên tập trung vào sự tham gia của học sinh
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
hình tượng
Trong cảnhtính cách hoặc hình ảnh một người thể hiện ra bên ngoài
He adopts a friendly persona at work
Anh ấy thể hiện một hình tượng thân thiện tại nơi làm việc
trang điểm
Trong cảnhchất dùng để cải thiện vẻ ngoài
She wears little makeup
Cô ấy trang điểm rất ít
cấu tạo
cách thức một thứ gì đó được sắp xếp
The makeup of the team is diverse
Cấu tạo của đội ngũ rất đa dạng
mỹ phẩm
các sản phẩm dùng để tô điểm cho khuôn mặt
She bought some new makeup
Cô ấy đã mua một ít mỹ phẩm mới
thi bù
bài kiểm tra thực hiện thay thế cho bài đã bỏ lỡ
I have to take a makeup exam tomorrow
Tôi phải thi bù vào ngày mai
khao khát
Trong cảnhcảm giác mong muốn mạnh mẽ làm điều gì đó
She has an itch to travel
Cô ấy có khao khát được đi du lịch
ngứa
cảm giác khó chịu trên da khiến bạn muốn gãi
This shirt makes me itch
Chiếc áo này làm tôi bị ngứa
gãi
hành động cọ xát da vì cảm thấy khó chịu
Don't itch that mosquito bite
Đừng gãi vết muỗi đốt đó
cảm giác ngứa
cảm giác khiến bạn muốn gãi da
I have an itch on my back
Tôi bị ngứa ở lưng
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
Mở khóa 553 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/563 từ
Đã có Premium? Đăng nhập