

Disenchantment — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
570 từ
Cấp độ CEFR
lắc
Trong cảnhchuyển động với những cử động nhỏ nhanh
The jelly jiggles on the plate
Thạch lắc lư trên đĩa
rung rinh
Trong cảnhchuyển động lên xuống hoặc sang hai bên với những cử động nhỏ nhanh
He jiggled the key in the lock
Anh ấy lắc nhẹ chiếc chìa khóa trong ổ
sự rung lắc
sự chuyển động với những cử động nhỏ nhanh
The jiggle of the gelatin makes me hungry
Sự rung lắc của thạch làm tôi thấy đói
đưa
Trong cảnhkhiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
Trong cảnhnói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một ai đó hoặc vật gì đó
You should stay away from that dog
Bạn nên tránh xa con chó đó
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
bắt đầu
Trong cảnhhành động làm cho một việc gì đó khởi sự
She is starting a new job
Cô ấy đang bắt đầu một công việc mới
sự khởi đầu
phần đầu tiên của một quá trình hoặc sự kiện
This is the starting of the movie
Đây là sự khởi đầu của bộ phim
đầu tiên
là người hoặc thứ đầu tiên thực hiện một hoạt động
He is the starting player in the team
Anh ấy là cầu thủ đầu tiên của đội
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người xấu tính hoặc khó chịu
That man is a total git
Gã đó là một kẻ cực kỳ tồi tệ
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
I need to git to the office
Tôi cần phải đi đến văn phòng
di chuyển
rời khỏi một địa điểm để đến nơi khác
It is time for us to git
Đã đến lúc chúng ta phải di chuyển
rơi ra
Trong cảnhbị tách rời khỏi một bề mặt hoặc vật thể
The button fell off my shirt
Chiếc cúc áo của tôi bị rơi ra
giảm xuống
trở nên nhỏ hơn hoặc thấp hơn về số lượng hoặc chất lượng
Sales began to fall off in autumn
Doanh số bắt đầu giảm vào mùa thu
ngã xuống
rơi từ trên cao xuống dưới
He fell off the ladder
Anh ấy đã ngã khỏi thang
rơi xuống
bị tách rời và rơi từ một vị trí xuống dưới
The apple fell off the tree
Quả táo rơi xuống từ cái cây
rơi xuống
rời khỏi một vị trí cao hơn và đi xuống
The apple fell off the tree
Quả táo đã rơi xuống từ cái cây
gầy gò
Trong cảnhrất gầy và yếu
The scrawny dog needed food
Con chó gầy gò cần được cho ăn
xơ xác
gầy trơ xương một cách khó coi
He looked scrawny and tired
Anh ấy trông thật xơ xác và mệt mỏi
định mệnh
Trong cảnhnhững sự kiện sẽ xảy ra với bạn trong tương lai
It was my destiny to meet her
Gặp cô ấy là định mệnh của tôi
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
thi thể
Trong cảnhcơ thể người đã chết
The police found a corpse
Cảnh sát đã tìm thấy một thi thể
tham khảo
Trong cảnhtrao đổi ý kiến với ai đó để bàn bạc
We need to confer with our boss
Chúng tôi cần trao đổi ý kiến với sếp
trao tặng
ban cho ai đó một quyền lợi hay tước hiệu
The university will confer an honorary degree
Trường đại học sẽ trao tặng bằng danh dự
vương giả
Trong cảnhgiống như vua hoặc nữ hoàng
She walked with a regal grace
Cô ấy bước đi với vẻ vương giả
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
phân
chất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
ngừng
dừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
cặn bã
Trong cảnhngười được coi là đáng khinh hoặc không có giá trị
That man is absolute scum
Gã đó đúng là đồ cặn bã
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
đủ
Trong cảnhsố lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
nhiều
số lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
không
Trong cảnhâm thanh dùng để từ chối
She said nuh uh when I offered her cake
Cô ấy nói không khi tôi mời cô ấy bánh
không
cách nói không thân mật
You said it was me but nuh uh
Bạn nói là tôi nhưng không phải
không
dùng để nói không một cách xuồng xã
I asked him if he saw it and he said nuh uh
Tôi hỏi anh ấy có thấy không và anh ấy nói không
trừ tà
Trong cảnhtrục xuất linh hồn ma quỷ ra khỏi một người hoặc một địa điểm
The priest tried to exorcise the evil spirit
Vị linh mục đã cố gắng trừ tà linh hồn ma quỷ
thịt
Trong cảnhphần cơ thể động vật được dùng làm thức ăn
Do you like eating meat
Bạn có thích ăn thịt không
trọng tâm
phần quan trọng hoặc thích hợp nhất của một sự việc
This is the meat of the discussion
Đây là trọng tâm của cuộc thảo luận
người mới
tiếng lóng chỉ một người mới hoặc thiếu kinh nghiệm
The meat is learning the job
Người mới đang học việc
cơ quan sinh dục nữ
tiếng lóng chỉ cơ quan sinh sản của phụ nữ
She feels uncomfortable with that meat slang
Cô ấy cảm thấy không thoải mái với tiếng lóng đó
giáo dục
Trong cảnhdạy dỗ ai đó kiến thức
Teachers educate students at school
Giáo viên giáo dục học sinh tại trường
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
thi hành
Trong cảnhthực hiện hoặc tiến hành một hành động
He is doing his duty
Anh ấy đang thi hành nhiệm vụ của mình
hành động
việc thực hiện một điều gì đó
The doing of this task is hard
Việc thực hiện nhiệm vụ này rất khó
làm
thực hiện một hành động nào đó
What are you doing now
Bạn đang làm gì thế
hoàn thành
thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc
She is doing her homework
Cô ấy đang hoàn thành bài tập về nhà
đất bùn
Trong cảnhđất ẩm ướt và mềm nhão
We walked through the deep mud
Chúng tôi đi qua lớp đất bùn sâu
làm lấm bẩn
làm cho thứ gì đó bẩn bằng bùn đất
The rain mudded my shoes
Cơn mưa làm giày của tôi lấm bùn
bùn
đất mềm và ướt
His boots were covered in mud
Ủng của anh ấy phủ đầy bùn
lên xe
Trong cảnhbước lên một phương tiện giao thông
I will hop on the bus now
Tôi sẽ lên xe buýt bây giờ
lên xe
nhanh chóng bước lên phương tiện giao thông
Hop on the bus now
Hãy lên xe buýt ngay bây giờ
người kỳ quặc
Trong cảnhmột người hành động theo cách không bình thường
Don't talk to that weirdo
Đừng nói chuyện với người kỳ quặc đó
người lập dị
một người có hành vi kỳ lạ
That guy is a complete weirdo
Gã đó hoàn toàn là một kẻ lập dị
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
nháy mắt
Trong cảnhnhắm và mở nhanh một bên mắt với ai đó
He winked at me to show he was joking
Anh ấy nháy mắt với tôi để cho thấy anh ấy đang đùa
triều đình
Trong cảnhnơi nhà vua và gia đình sinh sống và làm việc
The king lives at court
Nhà vua sống tại triều đình
tòa án
nơi các vụ án pháp lý được xét xử
He went to court today
Anh ấy đã đến tòa án hôm nay
tán tỉnh
cố gắng bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
He is trying to court her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
sân chơi
khu vực để chơi một môn thể thao
We played on the tennis court
Chúng tôi đã chơi trên sân quần vợt
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
lấy ra
Trong cảnhloại bỏ hoặc rút thứ gì đó ra ngoài
He had to pull out his tooth
Anh ấy phải nhổ chiếc răng của mình
kéo ra
có thể kéo ra để làm cho lớn hơn
We have a pull out bed for guests
Chúng tôi có một chiếc giường kéo ra cho khách
rời đi
di chuyển khỏi một địa điểm
The train began to pull out of the station
Con tàu bắt đầu rời khỏi nhà ga
dốc hết sức
nỗ lực hết mức có thể để đạt được kết quả
They decided to pull out all the stops for the party
Họ quyết định dốc hết sức cho bữa tiệc
phép lịch sự
Trong cảnhcách hành xử nhã nhặn và đúng mực
He behaved with decorum at the meeting
Anh ấy hành xử với phép lịch sự tại cuộc họp
lao vào
Trong cảnhdi chuyển nhanh chóng vào một nơi hoặc trạng thái nào đó
The bird flew into the open window
Con chim lao vào cửa sổ đang mở
bay đến
đến một địa điểm bằng máy bay
We will fly into London tomorrow
Chúng tôi sẽ bay đến London vào ngày mai
nổi giận
đột ngột trở nên rất tức giận
He can fly into a rage if you ask him
Anh ấy có thể nổi giận nếu bạn hỏi anh ấy
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
rượu vodka
Trong cảnhloại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
He likes to drink vodka
Anh ấy thích uống rượu vodka
rượu vodka
loại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
She ordered a glass of vodka
Cô ấy đã gọi một ly rượu vodka
rượu vodka
loại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
Vodka is a popular spirit
Vodka là một loại rượu mạnh phổ biến
đã đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
giả
Trong cảnhkhông có thật hoặc không phải đồ thật
He used a shell company to hide his money
Anh ta sử dụng một công ty ma để giấu tiền
vỏ
lớp bảo vệ cứng bên ngoài của trứng hạt hoặc động vật
The egg has a thin shell
Quả trứng có một lớp vỏ mỏng
vỏ
lớp bọc ngoài cùng hoặc khung của một vật gì đó
The building is just a concrete shell
Tòa nhà chỉ là một cái vỏ bê tông
oanh tạc
tấn công ai đó bằng nhiều viên đạn hoặc pháo
The army began to shell the city
Quân đội bắt đầu oanh tạc thành phố
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
tấm màn
Trong cảnhmàn chắn mở ra và đóng lại ở phía trước sân khấu
The actors bowed behind the curtain
Các diễn viên cúi chào sau tấm màn
màn cửa
Trong cảnhtấm vải che phủ cửa sổ
She bought new curtains for her room
Cô ấy đã mua màn cửa mới cho căn phòng của mình
rèm cửa
mảnh vải treo ở cửa sổ hoặc ngăn cách không gian
Please close the curtain
Làm ơn hãy đóng rèm lại
màn che
mảnh vải treo phía trước sân khấu trong nhà hát
The curtain rose for the play
Màn che kéo lên cho vở kịch
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
dưa chuột
Trong cảnhmột loại quả dài màu xanh có kết cấu giòn thường được dùng trong món salad
I put slices of cucumber in my salad
Tôi cho những lát dưa chuột vào món salad của mình
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
Trong cảnhgây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
nỗi đau
cảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tắt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
vô tài
Trong cảnhkhông có khả năng hoặc kỹ năng bẩm sinh
He is a talentless artist
Anh ấy là một nghệ sĩ vô tài
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
nhận
có được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
giờ
dùng sau con số để chỉ thời điểm đúng vào giờ đó
It is five o'clock
Bây giờ là năm giờ
tiết lộ
Trong cảnhcho thấy điều gì đó đã được giấu kín
The magician revealed the secret
Nhà ảo thuật đã tiết lộ bí mật
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chuỗi liên kết
Trong cảnhmột nhóm các sự vật tương tự được kết nối với nhau
The company formed a daisy chain of servers
Công ty đã tạo ra một chuỗi liên kết các máy chủ
lạc lối
Trong cảnhcách xa khỏi con đường hoặc hướng đi đúng đắn
The sheep went astray
Con cừu đã đi lạc lối
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
lời giải thích
Trong cảnhphát biểu giúp làm rõ vấn đề
Can you give me an explanation
Bạn có thể cho tôi một lời giải thích không
sự mô tả
phát biểu trình bày chi tiết về sự việc
The explanation was very detailed
Sự mô tả đó rất chi tiết
lý do
phát biểu làm cho sự việc trở nên dễ hiểu
There is no explanation for his behavior
Không có lý do nào cho hành vi của anh ấy
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
liều lĩnh
Trong cảnhđặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
nguy cơ
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
chính bạn
Trong cảnhhình thức cũ của từ yourself dùng để chỉ người đang nói chuyện với mình
Know thyself
Hãy tự biết chính mình
tham quan
Trong cảnhđi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
chuyến đi
một hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
một lần
Trong cảnhsự kiện chỉ xảy ra một lần duy nhất
This is a one time event
Đây là sự kiện chỉ diễn ra một lần
từng
đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ
He was a one time friend of mine
Anh ấy từng là một người bạn của tôi
một lần
chỉ xảy ra duy nhất một lần
It was a one time offer
Đó là lời đề nghị chỉ có một lần
một lần
xảy ra hoặc được sử dụng chỉ một lần duy nhất
This is a one-time offer
Đây là ưu đãi chỉ dành cho một lần duy nhất
bò sát
Trong cảnhđộng vật máu lạnh có vảy và xương sống
The snake is a type of reptile
Con rắn là một loại bò sát
quen biết
Trong cảnhcó kiến thức hoặc sự hiểu biết về ai đó hoặc việc gì đó
I am acquainted with the rules
Tôi đã quen thuộc với các quy định
làm quen
giúp ai đó biết hoặc hiểu rõ về điều gì đó
She acquainted herself with the local customs
Cô ấy đã làm quen với phong tục địa phương
giới thiệu
giúp ai đó biết về một tình huống mới
They acquainted me with the new plan
Họ giới thiệu cho tôi kế hoạch mới
động vật giáp xác
Trong cảnhđộng vật biển có vỏ cứng và càng
Many people enjoy eating crab
Nhiều người thích ăn động vật giáp xác
than phiền
bày tỏ sự không hài lòng
He loves to crab about the weather
Anh ấy thích than phiền về thời tiết
cua
động vật biển có vỏ cứng và mười cái chân
I caught a crab at the beach
Tôi bắt được một con cua ở bãi biển
chặn
Trong cảnhngăn cản sự di chuyển hoặc sự kiện xảy ra
A fallen tree blocked the road
Một cái cây đổ đã chặn con đường
khối
một mảnh vật chất rắn lớn
The child built a tower with a wooden block
Đứa trẻ xây một cái tháp bằng khối gỗ
khu phố
một đoạn đường giữa hai điểm giao cắt
We walked for one block
Chúng tôi đã đi bộ một đoạn khu phố
đoạn đầu đài
một cấu trúc gỗ được nâng cao dùng cho việc chém đầu
The prisoner was led to the block
Tù nhân bị dẫn đến đoạn đầu đài
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
thua
bị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
đột tử
Trong cảnhchết một cách bất ngờ và nhanh chóng
She dropped dead after the long race
Cô ấy đột tử sau cuộc đua dài
chết
ngừng sống một cách đột ngột
He might drop dead at any moment
Anh ấy có thể chết bất cứ lúc nào
hỏng
ngừng hoạt động một cách bất ngờ
The engine dropped dead during the climb
Động cơ hỏng khi đang leo dốc
tuyệt đẹp
cực kỳ ấn tượng hoặc hấp dẫn
She looked drop dead gorgeous at the party
Cô ấy trông tuyệt đẹp tại bữa tiệc