

Disenchantment — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
575 từ
Cấp độ CEFR
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
phiến
Trong cảnhmột miếng phẳng và dày của một vật gì đó
He sat on a concrete slab
Anh ấy ngồi trên một phiến bê tông
vững vàng
Trong cảnhkhông thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
ổn định
trở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
không khí
Trong cảnhtâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
huyết áp
Trong cảnhsố đo lực của máu khi đi qua cơ thể
The doctor measured his blood pressure
Bác sĩ đã đo huyết áp cho anh ấy
huyết áp
lực của máu khi lưu thông qua động mạch
High blood pressure is bad for your health
Huyết áp cao không tốt cho sức khỏe của bạn
huyết áp
lực của máu khi lưu thông trong cơ thể
You should check your blood pressure regularly
Bạn nên kiểm tra huyết áp thường xuyên
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
bình thường
Trong cảnhphổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
đủ điều kiện
Trong cảnhcó quyền hoặc đủ tiêu chuẩn để làm việc gì đó
You are eligible to vote
Bạn đủ điều kiện để bỏ phiếu
phù hợp
có những phẩm chất tốt để trở thành người yêu hoặc bạn đời
He is an eligible bachelor
Anh ấy là một người độc thân phù hợp
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
ngai vàng
Trong cảnhchiếc ghế đặc biệt dành cho vua hoặc nữ hoàng
The king sat on his golden throne
Nhà vua ngồi trên chiếc ngai vàng của mình
ngai
chỗ ngồi trang trọng của người đứng đầu
The queen ascended the throne
Nữ hoàng lên ngôi
bồn cầu
cách gọi vui đùa về nhà vệ sinh
He spent too long on the throne
Anh ấy ngồi trong nhà vệ sinh quá lâu
lật đổ
Trong cảnhlật đổ hoặc loại bỏ một nhà lãnh đạo hay chính phủ khỏi quyền lực
The rebels wanted to overthrow the government
Những người nổi dậy muốn lật đổ chính phủ
đấu bò
Trong cảnhcuộc thi hoặc biểu diễn về cưỡi ngựa và chăn gia súc
He joined a local rodeo contest
Anh ấy tham gia một cuộc thi đấu bò địa phương
hỗn loạn
một tình huống khó kiểm soát và không theo trật tự
This meeting was a real rodeo
Cuộc họp này thực sự rất hỗn loạn
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
sự nghịch ngợm
Trong cảnhhành vi không chấp nhận được hoặc không đúng mực
His naughtiness caused trouble in class
Sự nghịch ngợm của nó đã gây rắc rối trong lớp
cồng
Trong cảnhđĩa kim loại phát ra âm thanh trầm khi bị đánh
The gong sounded at the start of the ceremony
Tiếng cồng vang lên vào đầu buổi lễ
chiêng
đĩa kim loại phát ra âm thanh lớn khi bị đánh
The player hit the gong with a mallet
Người chơi gõ vào chiếc chiêng bằng một cái dùi
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
bất tử
Trong cảnhtrạng thái sống mãi mãi không bao giờ chết
Some legends speak of immortality
Một vài truyền thuyết kể về sự bất tử
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
giờ
Trong cảnhmột trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
giờ
đơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
rỗng
Trong cảnhcó một lỗ hổng hoặc không gian trống ở bên trong
The tree trunk is hollowed out
Thân cây bị rỗng
trống rỗng
có một khoảng trống bên trong
The toy is hollowed out
Món đồ chơi này rỗng ở bên trong
khoét rỗng
lấy phần bên trong của một vật ra ngoài
We hollowed out the pumpkin
Chúng tôi đã khoét rỗng quả bí ngô
hoàn toàn
Trong cảnhở mức độ đầy đủ hoặc toàn bộ
I entirely agree with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
chất lỏng
Trong cảnhmột chất có thể chảy và không phải là chất rắn
Water is a clear liquid
Nước là một chất lỏng trong suốt
rượu
liên quan đến đồ uống có cồn
The hotel has a liquid assets policy
Khách sạn có chính sách về tài sản dạng rượu
tính thanh khoản
có đủ tiền mặt để thanh toán nợ hoặc chi phí
The company has enough liquid funds
Công ty có đủ nguồn tiền mặt sẵn có
định sẵn
Trong cảnhcó tương lai đã được quyết định bởi số phận
We were destined to meet
Chúng ta đã được định sẵn là sẽ gặp nhau
bất tử
Trong cảnhkhông bao giờ chết hoặc tồn tại vĩnh viễn
Some myths speak of immortal beings
Một số thần thoại kể về những sinh vật bất tử
sân trong
Trong cảnhmột không gian có tường bao quanh thường nằm bên trong một tòa nhà
The students gathered in the school courtyard
Các học sinh tập trung ở sân trong của trường
thuốc trường sinh
Trong cảnhloại nước huyền thoại giúp con người sống mãi mãi
They searched for the elixir of life
Họ đã tìm kiếm thuốc trường sinh
thuốc an thần
Trong cảnhloại thuốc làm dịu cơ thể hoặc giúp bạn ngủ ngon
The doctor prescribed a mild sedative
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc an thần nhẹ
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng
That is a neat trick
Đó là một thủ thuật tuyệt vời
gọn gàng
sạch sẽ và được sắp xếp ngăn nắp
Keep your desk neat
Hãy giữ bàn làm việc của bạn gọn gàng
nguyên chất
đồ uống phục vụ không kèm đá hoặc đồ pha chế
He drinks his whiskey neat
Anh ấy uống rượu whiskey nguyên chất
ngăn nắp
sạch sẽ và có trật tự tốt
She has a very neat room
Cô ấy có căn phòng rất ngăn nắp
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
làm việc cho
Trong cảnhđược thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
nỗ lực vì
cố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
bổ dưỡng
Trong cảnhtốt cho cơ thể của bạn
Eat healthy food every day
Ăn thực phẩm bổ dưỡng mỗi ngày
lành mạnh
có lợi hoặc tích cực
It is a healthy choice
Đó là một lựa chọn lành mạnh
khỏe mạnh
không bị ốm đau hoặc bệnh tật
She is a very healthy person
Cô ấy là một người rất khỏe mạnh
ốm yếu
không khỏe khoắn trong cơ thể
He looks a bit healthy today
Anh ấy trông có vẻ hơi ốm yếu hôm nay
đầy hơi
Trong cảnhto hơn bình thường do tích tụ không khí hoặc chất lỏng
My stomach feels bloaty after the meal
Bụng tôi cảm thấy đầy hơi sau bữa ăn
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
gửi
Trong cảnhkhiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
phái
làm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
sữa
Trong cảnhchất lỏng màu trắng từ động vật dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống
I drink milk every morning
Tôi uống sữa mỗi sáng
lợi dụng
tận dụng tối đa một tình huống để đạt được lợi ích
They tried to milk the situation for money
Họ đã cố gắng lợi dụng tình huống để lấy tiền
vắt sữa
lấy sữa từ động vật có vú
The farmer milks the cows at dawn
Người nông dân vắt sữa bò vào lúc bình minh
sữa thực vật
chất lỏng giống kem làm từ thực vật dùng làm đồ uống hoặc nấu ăn
She uses almond milk in her coffee
Cô ấy dùng sữa hạnh nhân trong cà phê của mình
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
chuyên gia
Trong cảnhngười rất giỏi trong một lĩnh vực nào đó
He is a real pro at chess
Anh ấy là một chuyên gia thực thụ về cờ vua
lợi thế
lý do ủng hộ cho một việc gì đó
There are many pros to this plan
Có nhiều lợi thế cho kế hoạch này
ủng hộ
tán thành hoặc đồng ý với một việc gì đó
Are you pro or anti this idea
Bạn ủng hộ hay phản đối ý tưởng này
chuyên nghiệp
người làm công việc chuyên môn để kiếm sống
The athlete is a pro now
Vận động viên đó bây giờ đã là người chuyên nghiệp
ngô
Trong cảnhloại cây ngũ cốc có hạt màu vàng
We grow corn in the field
Chúng tôi trồng ngô trên cánh đồng
bắp
Trong cảnhhạt vàng được dùng làm thực phẩm
I like eating sweet corn
Tôi thích ăn bắp ngọt
vết chai
vùng da cứng và đau ở ngón chân
A painful corn is on my toe
Có một vết chai đau ở ngón chân tôi
âu yếm
Trong cảnhhôn và thân mật với ai đó
They were making out in the park
Họ đang âu yếm nhau trong công viên
nhận ra
nhìn hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn
I could not make out the sign in the dark
Tôi không thể nhìn rõ biển báo trong bóng tối
điền
viết thông tin vào một biểu mẫu hoặc tài liệu
Please make out the check to the bank
Vui lòng điền chi tiết vào tấm séc gửi ngân hàng
xoay sở
xử lý một tình huống hoặc tiến triển trong cuộc sống
How is your brother making out at his new job
Anh trai bạn xoay sở thế nào ở công việc mới
hôn
âu yếm hoặc hôn ai đó một cách lãng mạn
They started to make out in the park
Họ bắt đầu hôn nhau trong công viên
quan hệ
hành động âu yếm và hôn nhau một cách mãnh liệt
They were making out on the sofa
Họ đang quan hệ tình cảm trên ghế sofa
sở hữu
Trong cảnhcó thứ gì đó như là tài sản của mình
She possesses a rare talent
Cô ấy sở hữu một tài năng hiếm có
kiểm soát
có quyền kiểm soát đối với ai đó hoặc cái gì đó
He was possessed by an evil spirit
Anh ta bị một linh hồn tà ác kiểm soát
thôi thúc
khiến ai đó muốn làm điều gì đó
What possessed you to say that
Điều gì đã thôi thúc bạn nói như vậy
cơn giận dữ
Trong cảnhcảm giác tức giận mạnh mẽ và dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy đầy sự giận dữ
hoành hành
diễn ra rất mạnh mẽ và dữ dội
The storm raged all night
Cơn bão hoành hành suốt đêm
cơn sốt
điều gì đó đang rất phổ biến vào lúc này
That game is all the rage
Trò chơi đó đang là một cơn sốt
thịnh nộ
thể hiện sự tức giận dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy tràn đầy sự thịnh nộ
không có người giám sát
Trong cảnhkhông có người lớn đi cùng để trông nom
The child went to the park unchaperoned
Đứa trẻ đi đến công viên mà không có người giám sát
chân dung
Trong cảnhbức tranh vẽ một người
She painted a portrait of her mother
Cô ấy đã vẽ một bức chân dung của mẹ mình
ảnh chụp
bức ảnh hoặc tranh vẽ một người
He keeps a portrait of his family
Anh ấy giữ một bức ảnh chân dung của gia đình mình
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
chủ yếu
phần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
thù địch ngấm ngầm
Trong cảnhthể hiện sự tức giận một cách lặng lẽ và kín đáo
Their relationship is full of passive aggressive hostility
Mối quan hệ của họ đầy sự thù địch ngấm ngầm
thụ động hung hăng
thể hiện cảm xúc tiêu cực một cách gián tiếp thay vì công khai
He uses passive aggressive behavior at work
Anh ấy có hành vi thụ động hung hăng tại nơi làm việc
gián tiếp
thể hiện sự tức giận bằng cách che giấu
She made a passive aggressive comment
Cô ấy đã đưa ra một lời nhận xét gián tiếp
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
đột nhập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện bằng vũ lực
The thief is breaking into the house
Tên trộm đang đột nhập vào ngôi nhà
cuối tuần
Trong cảnhthứ bảy và chủ nhật
We go out on the weekend
Chúng tôi đi chơi vào cuối tuần
thời gian nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian trong tuần bạn không phải làm việc
I relax during the weekend
Tôi thư giãn trong thời gian cuối tuần
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
cửa vào
Trong cảnhmột lối đi để vào trong tòa nhà hoặc căn phòng
The entrance is around the back
Lối vào ở phía sau
lối vào
hành động đi vào một địa điểm
We waited for his entrance
Chúng tôi chờ đợi sự xuất hiện của anh ấy
mê hoặc
làm cho ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc vui sướng
The magic show entranced the children
Màn trình diễn ảo thuật đã làm lũ trẻ mê hoặc
sự nhập cảnh
hành động đi vào trong một địa điểm
They gained entrance to the building
Họ đã được phép đi vào tòa nhà
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
hành lý xách tay
chiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
tồn tại
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
His memory will live on
Ký ức về anh ấy sẽ còn mãi
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một địa điểm cụ thể
They live on a farm
Họ sống ở một trang trại
phát sóng
video hoặc âm thanh được truyền trực tiếp qua internet
The concert is live on YouTube
Buổi hòa nhạc được phát trực tiếp trên YouTube
xoay xở
có đủ tiền cho các nhu cầu cơ bản
They live on a small salary
Họ xoay xở với mức lương ít ỏi
sinh sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
I live on a quiet street
Tôi sinh sống tại một con phố yên tĩnh
người man di
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc không có văn hóa
He acted like a barbarian
Anh ấy hành động như một người man di
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
nghiêm trọng
Trong cảnhrất xấu hoặc quan trọng
The situation is very grave
Tình hình rất nghiêm trọng
mồ
hố đào dưới đất nơi người chết được chôn cất
He visited his father's grave
Anh ấy đã đến thăm mộ cha mình
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
hùng hồn
Trong cảnhmột cách rõ ràng và hiệu quả
He spoke eloquently about the topic
Anh ấy đã nói rất hùng hồn về chủ đề này
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
yêu tinh
Trong cảnhsinh vật kỳ diệu nhỏ bé trong truyện cổ tích
The elf wore a green hat
Chú yêu tinh đội một chiếc mũ màu xanh
tiên nhỏ
nhân vật ma thuật nhỏ bé trong thần thoại
Elves live in the forest
Những nàng tiên nhỏ sống trong rừng
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
vui mừng
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng tuyệt vời
I am delighted to meet you
Tôi rất vui khi được gặp bạn
làm hài lòng
khiến ai đó cảm thấy rất hạnh phúc
Your news delighted the whole family
Tin tức của bạn làm cả gia đình rất vui mừng
đủ
Trong cảnhsố lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
nhiều
số lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
thành trì
Trong cảnhtòa nhà lớn kiên cố với tường dày và các tháp canh
The army defended the castles
Quân đội đã bảo vệ các thành trì
lâu đài
tòa nhà lớn kiên cố với tường cao được xây dựng từ xa xưa để bảo vệ mọi người
They visited old castles
Họ đã đi thăm những lâu đài cổ
ở dưới đó
Trong cảnhmột vị trí thấp hơn hoặc xa hơn ở phía dưới
Look at that bird down there
Nhìn con chim ở dưới đó kìa
phần dưới cơ thể
khu vực phía dưới của cơ thể con người
He had a pain down there
Anh ấy bị đau ở phần dưới cơ thể
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo