

Elite Force — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
544 từ
Cấp độ CEFR
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
lựa chọn
Trong cảnhhành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
quyết định
đưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
phía sau
Trong cảnhmặt sau hoặc phần sau của một vật gì đó
The kitchen is at the rear of the house
Nhà bếp nằm ở phía sau ngôi nhà
nuôi dưỡng
chăm sóc và dạy dỗ một đứa trẻ cho đến khi trưởng thành
She reared three children alone
Bà ấy một mình nuôi ba đứa con khôn lớn
chồm lên
di chuyển hướng lên trên hoặc xuất hiện một cách đột ngột
The horse reared up in fear
Con ngựa chồm lên vì sợ hãi
sự củng cố
Trong cảnhsự hỗ trợ hoặc sức mạnh tăng cường
The team needs more reinforcement
Đội cần thêm sự củng cố
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
trụ sở
Trong cảnhtòa nhà chính nơi một tổ chức được quản lý
The company moved its headquarters to London
Công ty đã chuyển trụ sở chính đến London
người bán
Trong cảnhngười làm công việc kinh doanh hoặc bán hàng hóa
He is a car dealer
Anh ấy là một người bán xe
vang vọng
Trong cảnhcó âm thanh lặp đi lặp lại trong tâm trí bạn
The music is ringing in my ears
Tiếng nhạc đang vang vọng trong tai tôi
chào đón
ăn mừng sự bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc sự kiện
They rang in the new season with a party
Họ chào đón mùa mới bằng một bữa tiệc
chào năm mới
đánh dấu sự khởi đầu của năm mới bằng tiệc tùng
We rang in the new year at home
Chúng tôi chào năm mới tại nhà
đăng ký
ghi nhận giờ bắt đầu làm việc hoặc báo hiệu muốn trả lời
You must ring in when you arrive
Bạn phải đăng ký khi đến nơi
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
hô hấp
Trong cảnhhành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
hít thở
quá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
lộn ngược
Trong cảnhvị trí phần trên chuyển xuống dưới
He hung the picture upside down
Anh ấy treo bức tranh bị lộn ngược
xáo trộn
tình trạng mất trật tự với các vật dụng bị dịch chuyển
The earthquake turned the room upside down
Trận động đất làm căn phòng trở nên xáo trộn
đảo lộn
với phần trên cùng nằm ở phía dưới
The boat turned upside down in the water
Con thuyền bị lật úp dưới nước
mặt trên
phần phía trên của một vật nào đó
Please turn the paper to the upside down
Vui lòng lật tờ giấy về phía mặt trên
tiếng bịch
Trong cảnhâm thanh trầm và nặng do vật nặng rơi xuống
The book fell to the floor with a thud
Cuốn sách rơi xuống sàn nhà với một tiếng bịch
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
dự phòng
Trong cảnhthứ gì đó được giữ sẵn sàng để sử dụng khi cần thiết
Keep the backup generator on standby
Hãy giữ máy phát điện dự phòng ở trạng thái sẵn sàng
sẵn sàng
trạng thái chuẩn bị để thực hiện hành động
The team is on standby to help
Đội ngũ đang trong trạng thái sẵn sàng để giúp đỡ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đam mê
Trong cảnhcảm xúc yêu thương hoặc nhiệt tình rất mạnh mẽ
She has a passion for music
Cô ấy có niềm đam mê âm nhạc
niềm say mê
Trong cảnhsự yêu thích hoặc nhiệt huyết mãnh liệt đối với điều gì đó
His passion is painting
Niềm say mê của anh ấy là hội họa
cảm xúc mãnh liệt
một trạng thái tình cảm hoặc khao khát cực kỳ mạnh mẽ
He spoke with great passion
Anh ấy nói bằng cảm xúc rất mãnh liệt
sự khổ nạn
sự đau đớn và cái chết của Chúa Giê Su
The film depicts the passion of Christ
Bộ phim mô tả sự khổ nạn của Chúa Ki Tô
nhẹ nhàng
Trong cảnhtheo cách yên tĩnh và dịu dàng
She spoke softly to the baby
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng với đứa bé
hiện tại
Trong cảnhthời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
giây lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
thư giãn
Trong cảnhtrở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
bình tĩnh lại
trở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
nghỉ giải lao
Trong cảnhmột khoảng dừng ngắn trong công việc
We need a time out now
Chúng ta cần nghỉ giải lao lúc này
hết hạn
dừng hoạt động hoặc kết thúc sau một khoảng thời gian
The program will time out soon
Chương trình sẽ sớm hết hạn
lên lịch
lập kế hoạch thời gian cần thiết cho việc gì đó
You should time out your tasks
Bạn nên lên lịch cho các công việc của mình
đồng bộ
xảy ra cùng lúc với một sự kiện khác
The events will time out perfectly
Các sự kiện sẽ xảy ra đồng bộ hoàn hảo
giao chiến
Trong cảnhbắt đầu chiến đấu với ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers engaged the enemy
Những người lính đã giao chiến với kẻ thù
kích hoạt
khiến một thiết bị hoặc hệ thống bắt đầu hoạt động
Please engage the safety lock
Vui lòng kích hoạt khóa an toàn
đính hôn
hứa hẹn sẽ kết hôn
They became engaged last year
Họ đã đính hôn vào năm ngoái
thu hút
khiến ai đó tham gia vào một việc gì đó
He tried to engage his students in the lesson
Anh ấy đã cố gắng thu hút học sinh vào bài học
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
Trong cảnhsúng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
cánh tay
bộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
nêu
Trong cảnhđưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
theo đuổi
Trong cảnhnỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
thực hiện
cố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
giữ gìn
Trong cảnhngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
bảo vệ
giữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
thất lạc
Trong cảnhkhông thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
vắng mặt
không có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
làm bối rối
Trong cảnhkhông thể hiểu hoặc giải thích được điều gì đó
It beats me how he finished so fast
Tôi chịu không hiểu sao anh ta hoàn thành nhanh thế
hơn
tốt hơn hoặc đáng chọn hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink in summer
Không gì tuyệt bằng một ly nước lạnh vào mùa hè
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó hoặc điều gì đó
Our team beats their team every year
Đội của chúng tôi đánh bại đội của họ mỗi năm
nhịp điệu
kiểu âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The music has a strong drum beat
Nhạc có nhịp trống rất mạnh
từ xa
Trong cảnhtheo cách không ở cùng một địa điểm
I work remotely from home
Tôi làm việc từ xa tại nhà
chút ít
ở mức độ rất nhỏ
It does not remotely resemble the truth
Điều đó không giống chút nào với sự thật
tiếng ầm ầm
Trong cảnhâm thanh thấp và kéo dài
I heard the thunder rumble
Tôi nghe thấy tiếng sấm ầm ầm
tiếng vang
Trong cảnhâm thanh trầm đục và liên tục
My stomach began to rumble
Bụng tôi bắt đầu kêu ầm ầm
ẩu đả
tham gia vào một cuộc đánh nhau ồn ào
The gangs prepared to rumble
Các băng nhóm chuẩn bị ẩu đả
trát
Trong cảnhphủ một lớp vữa lên bề mặt
He is plastering the wall
Anh ấy đang trát tường
ăn diện
Trong cảnhmặc những bộ quần áo đặc biệt hoặc sang trọng
We dress up for the party
Chúng tôi ăn diện cho bữa tiệc
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress up the room for the party
Chúng ta cần trang trí căn phòng cho bữa tiệc
ngụy trang
làm cho thứ gì đó trông khác hoặc tốt hơn thực tế
You cannot dress up the facts to change the truth
Bạn không thể ngụy trang các sự kiện để thay đổi sự thật
diện
mặc trang phục trang trọng hoặc đặc biệt
We decided to dress up for the gala dinner
Chúng tôi quyết định diện đồ đẹp cho bữa tiệc tối
hóa trang
mặc trang phục đặc biệt hoặc đồ cải trang
The children like to dress up as superheroes
Những đứa trẻ thích hóa trang thành siêu anh hùng
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu lại sau một khoảng dừng
The meeting will resume at noon
Cuộc họp sẽ tiếp tục vào giữa trưa
sơ yếu lý lịch
bản tóm tắt quá trình làm việc và học vấn
Please submit your resume
Vui lòng nộp sơ yếu lý lịch của bạn
hồ sơ năng lực
tài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng
I updated my resume today
Tôi đã cập nhật hồ sơ năng lực của mình hôm nay
khởi động lại
bắt đầu lại sau khi đã dừng
We will resume our journey tomorrow
Chúng ta sẽ khởi động lại chuyến đi vào ngày mai
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
Trong cảnhnơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
tuân theo
Trong cảnhlàm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
đi theo
di chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
trên không
Trong cảnhdi chuyển ở trên không trung
The airborne seeds travel far
Các hạt giống trên không di chuyển rất xa
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
người được chăm sóc
Trong cảnhmột người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
kinh nghiệm
Trong cảnhkỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
He can fix up the broken bicycle
Anh ấy có thể sửa chữa chiếc xe đạp bị hỏng
sắp xếp
dàn xếp một cuộc gặp gỡ hoặc buổi hẹn cho ai đó
I will fix up a meeting for you
Tôi sẽ sắp xếp một cuộc họp cho bạn
chuẩn bị
làm cho thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng
Can you fix up a room for our guest
Bạn có thể chuẩn bị một căn phòng cho khách của chúng ta được không
biết
Trong cảnhcó khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
Trong cảnhthốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
nói
sử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
đô thị
Trong cảnhthuộc về thành phố
We live in an urban area
Chúng tôi sống ở khu vực đô thị
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
chủ mưu
Trong cảnhngười hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
ấn tượng
Trong cảnhrất đẹp hoặc nổi bật gây cảm xúc mạnh
We saw a dramatic view of the mountains
Chúng tôi thấy cảnh quan ấn tượng của những ngọn núi
sân khấu
Trong cảnhđầy cảm xúc hoặc sự phấn khích
The actor gave a dramatic performance
Nam diễn viên đã có một màn trình diễn đầy cảm xúc
kịch tính
Trong cảnhđầy cảm xúc hoặc sự căng thẳng mạnh mẽ
The movie had a dramatic ending
Bộ phim có một cái kết kịch tính
kịch tính
bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ một cách thiếu tự nhiên
She made a dramatic gesture
Cô ấy làm một cử chỉ đầy kịch tính
đáng kể
rất lớn hoặc dễ nhận thấy
There has been a dramatic change in his behavior
Đã có một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của anh ấy
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
hồi hộp
Trong cảnhtạo ra cảm giác phấn khích hoặc lo lắng
It was a very suspenseful movie
Đó là một bộ phim rất hồi hộp
thuộc về nghề nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
chuyên gia
người có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
chiến thắng
Trong cảnhcảm giác thành công sau khi vượt qua khó khăn
They made a triumphant return
Họ đã có một sự trở về đầy chiến thắng
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
sa thải
Trong cảnhchấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
buông
ngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
ưu tú
Trong cảnhnhóm người giỏi nhất hoặc có năng lực nhất
This is an elite team of athletes
Đây là một đội vận động viên ưu tú
tinh hoa
nhóm người có kỹ năng hoặc thành công nhất
They are the elite of our society
Họ là những người tinh hoa của xã hội chúng ta
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu sự thật về một vấn đề nào đó
The police are investigating the crime
Cảnh sát đang điều tra vụ án
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
tiểu thuyết
Trong cảnhmột câu chuyện dài được viết thành sách
I am reading an interesting novel
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết thú vị
mới lạ
chưa từng tồn tại trước đây
This is a novel way to solve the problem
Đây là một cách mới lạ để giải quyết vấn đề
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please proceed with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
bắt nguồn
đến từ một địa điểm hoặc nguồn gốc nào đó
Problems often proceed from poor planning
Vấn đề thường bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém
tiến lên
di chuyển về phía trước
The ship will proceed to the next port
Con tàu sẽ tiến lên cảng tiếp theo
tiền thu được
số tiền có được từ một sự kiện hoặc việc bán hàng
All proceeds will go to charity
Tất cả tiền thu được sẽ dành cho từ thiện
lách cách
Trong cảnhtạo ra một âm thanh ngắn và sắc
I heard a clicking sound
Tôi nghe thấy tiếng lách cách
nhấp chuột
nhấn một nút trên thiết bị
Start by clicking the icon
Bắt đầu bằng cách nhấp chuột vào biểu tượng
giao
Trong cảnhchuyển quyền sở hữu một thứ gì đó cho ai đó
Give it to the police
Hãy giao nó cho cảnh sát
mắng
nói một cách giận dữ với ai đó
My boss really gave it to me today
Sếp thực sự đã mắng tôi hôm nay
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please give it to the manager
Vui lòng đưa nó cho người quản lý
chuyển
chuyển một thứ gì đó cho ai đó
Give it to your brother
Hãy chuyển nó cho anh trai của bạn
phạt
trừng phạt ai đó một cách nghiêm khắc
The judge gave it to him
Thẩm phán đã phạt anh ta
quở trách
phê bình một cách giận dữ vì đã làm sai
She gave it to them for being late
Cô ấy đã quở trách họ vì đến muộn
nói
nói điều gì đó với ai đó một cách trực tiếp
Give it to them straight
Hãy nói thẳng với họ
đưa
chuyển cái gì đó cho ai đó
Please give it to me
Vui lòng đưa nó cho tôi
làm bị thương
Trong cảnhgây tổn thương vật lý cho cơ thể ai đó
He did not want to injure himself
Anh ấy không muốn làm mình bị thương
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
tấn công
Trong cảnhcố gắng gây thương tích cho ai đó
The soldier is attacking the enemy
Người lính đang tấn công kẻ thù
phá hoại
cố gắng làm hư hại hoặc tiêu diệt cái gì đó
The storm is attacking the coastline
Cơn bão đang tàn phá bờ biển
hành hung
sử dụng bạo lực đối với ai đó hoặc cái gì đó
He was arrested for attacking the guard
Anh ta bị bắt vì hành hung người bảo vệ
đấu tranh
cố gắng làm đau ai đó
The boxer is attacking his opponent
Võ sĩ quyền anh đang tấn công đối thủ của mình
bức tranh toàn cảnh
Trong cảnhtoàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh
hình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
có lưỡi
Trong cảnhcó cạnh sắc để cắt
The kitchen knife is a bladed tool
Con dao nhà bếp là một dụng cụ có lưỡi
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ như yêu thương giận dữ hoặc buồn bã
She could not hide her emotion
Cô ấy không thể giấu được cảm xúc của mình
thiết bị giám sát
Trong cảnhmột cỗ máy theo dõi hoặc kiểm tra thứ gì đó
The security monitor recorded the event
Thiết bị giám sát an ninh đã ghi lại sự việc
màn hình
thiết bị hiển thị hình ảnh hoặc văn bản
I need a larger monitor for my computer
Tôi cần một màn hình lớn hơn cho máy tính của mình
người giám sát
người trông coi một địa điểm hoặc hoạt động
The monitor kept the class quiet
Người giám sát giữ cho lớp học yên lặng
theo dõi
quan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will monitor his progress
Các bác sĩ sẽ theo dõi sự tiến triển của anh ấy
tăng cường
Trong cảnhtrở nên mạnh mẽ hoặc quyền lực hơn
The storm began to intensify
Cơn bão bắt đầu tăng cường
gia tăng
làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn
They want to intensify their efforts
Họ muốn gia tăng nỗ lực của mình
làm trầm trọng
làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc khắc nghiệt hơn
This will intensify the conflict
Điều này sẽ làm trầm trọng thêm cuộc xung đột
củng cố
làm cho cái gì đó vững chắc hơn
We must intensify our security
Chúng ta phải củng cố an ninh của mình
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
trong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
cười khúc khích
Trong cảnhcười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười thầm
Trong cảnhcười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
gầm gừ
Trong cảnhphát ra âm thanh giận dữ trong khi lộ răng
The dog began to snarl
Con chó bắt đầu gầm gừ
rối
một khối xoắn hoặc lộn xộn
His hair is in a snarl
Tóc của anh ấy bị rối
sự thận trọng
Trong cảnhchú ý cẩn thận để tránh nguy hiểm
Please use caution when crossing the street
Vui lòng cẩn thận khi băng qua đường
cảnh báo
đưa ra lời nhắc nhở cho ai đó về một vấn đề có thể xảy ra
The doctor cautioned him to stop smoking
Bác sĩ cảnh báo anh ấy nên bỏ hút thuốc
lời khiển trách
thông báo chính thức về việc ai đó đã làm sai
He received a formal caution from the police
Anh ấy đã nhận một lời khiển trách chính thức từ cảnh sát
lách cách
Trong cảnhtạo ra tiếng động ồn ào và lạch cạch
The dishes clatter in the kitchen
Những chiếc đĩa phát ra tiếng lách cách trong bếp
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó