

Elite Force — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
354 từ
Cấp độ CEFR
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
trực thăng
Trong cảnhloại phương tiện bay với cánh quạt quay
The helicopter landed on the roof
Trực thăng đã hạ cánh trên mái nhà
súng trường
Trong cảnhloại súng dài có nòng
He used a rifle to hunt
Anh ấy dùng súng trường để đi săn
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
đề nghị
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
nhân viên
Trong cảnhnhững người làm việc cho một tổ chức
The hotel staff is very helpful
Nhân viên khách sạn rất nhiệt tình
gậy
một đoạn gỗ dài dùng để chống khi đi bộ hoặc chiến đấu
The wizard carried a wooden staff
Phù thủy mang theo một cây gậy gỗ
cán bộ
những người làm công tác chuyên môn trong một cơ quan
The teaching staff meets every week
Cán bộ giảng dạy họp mỗi tuần một lần
gần hơn
Trong cảnhở khoảng cách ngắn hơn so với vật khác
Please move the chair closer
Làm ơn dịch chiếc ghế lại gần hơn
thân thiết
có mối quan hệ gắn bó và ấm áp với ai đó
We are very closer friends
Chúng tôi là những người bạn rất thân thiết
chú tâm
chú ý một cách cẩn thận hơn
You need to be a closer observer
Bạn cần phải là người quan sát chú tâm hơn
gần hơn
ở khoảng cách ngắn hơn
Please come closer to me
Vui lòng lại gần tôi hơn
người chốt sale
người hoàn tất thành công một giao dịch bán hàng
She is the best closer in our team
Cô ấy là người chốt đơn giỏi nhất trong nhóm của chúng tôi
thoát khỏi
Trong cảnhrời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
ra khỏi
rời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
sân khấu
Trong cảnhđầy cảm xúc hoặc sự phấn khích
The actor gave a dramatic performance
Nam diễn viên đã có một màn trình diễn đầy cảm xúc
kịch tính
bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ một cách thiếu tự nhiên
She made a dramatic gesture
Cô ấy làm một cử chỉ đầy kịch tính
ấn tượng
rất đẹp hoặc nổi bật gây cảm xúc mạnh
We saw a dramatic view of the mountains
Chúng tôi thấy cảnh quan ấn tượng của những ngọn núi
đáng kể
rất lớn hoặc dễ nhận thấy
There has been a dramatic change in his behavior
Đã có một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của anh ấy
kịch tính
đầy cảm xúc hoặc sự căng thẳng mạnh mẽ
The movie had a dramatic ending
Bộ phim có một cái kết kịch tính
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu lại sau một khoảng dừng
The meeting will resume at noon
Cuộc họp sẽ tiếp tục vào giữa trưa
sơ yếu lý lịch
bản tóm tắt quá trình làm việc và học vấn
Please submit your resume
Vui lòng nộp sơ yếu lý lịch của bạn
hồ sơ năng lực
tài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng
I updated my resume today
Tôi đã cập nhật hồ sơ năng lực của mình hôm nay
khởi động lại
bắt đầu lại sau khi đã dừng
We will resume our journey tomorrow
Chúng ta sẽ khởi động lại chuyến đi vào ngày mai
rời đi
Trong cảnhđi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
ra ngoài
rời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
cơ sở dữ liệu
Trong cảnhtập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trữ trên máy tính
Our company keeps a large database
Công ty chúng tôi lưu trữ một cơ sở dữ liệu lớn
áp lực
Trong cảnhlực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
áp lực
cảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
số lượng
Trong cảnhmột lượng hoặc con số của cái gì đó
We need a large quantity of food
Chúng tôi cần một số lượng lớn thực phẩm
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
động cơ
Trong cảnhthiết bị cung cấp năng lượng cho phương tiện hoặc máy móc
The car has a powerful engine
Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ
động lực
yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công
Hard work is the engine of success
Chăm chỉ là động lực của thành công
bộ phận máy
phần của phương tiện tạo ra sức mạnh
The mechanic checked the engine
Người thợ máy đã kiểm tra bộ phận động cơ
máy móc
máy tạo ra năng lượng để di chuyển phương tiện
The plane engine is very loud
Động cơ máy bay rất ồn
biểu đồ
Trong cảnhhình vẽ biểu thị thông tin hoặc dữ liệu
Look at this chart
Hãy nhìn vào biểu đồ này
vạch đường
lên kế hoạch cho một hướng đi hoặc lộ trình
We will chart our path
Chúng ta sẽ vạch ra lộ trình của mình
bảng xếp hạng
danh sách thể hiện độ phổ biến của bài hát hoặc album
This song is on the chart
Bài hát này đang nằm trong bảng xếp hạng
cắm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
nhà máy
nơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
thực vật
sinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
lén lút rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi một cách lặng lẽ và bí mật
I will sneak out of the room
Tôi sẽ lén lút rời khỏi phòng
lén lút lấy đi
lấy thứ gì đó mà không để ai nhìn thấy hoặc để ý
He tried to sneak out the cookie
Anh ấy cố gắng lén lút lấy chiếc bánh quy
y tế
Trong cảnhliên quan đến việc điều trị bệnh hoặc chấn thương
She needs medical help
Cô ấy cần sự giúp đỡ về y tế
thuốc men
liên quan đến y học hoặc việc chữa bệnh
He studies medical science
Anh ấy nghiên cứu về y học
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
thằng đần
Trong cảnhngười ngốc nghếch hoặc khó chịu
He is acting like a real dickhead
Anh ta đang cư xử như một thằng đần
kẻ ngu ngốc
người rất thô lỗ hoặc ngu xuẩn
Don't be such a dickhead
Đừng có cư xử như một kẻ ngu ngốc như vậy
tiếng súng
Trong cảnhâm thanh tạo ra khi súng nổ
I heard a loud gunshot
Tôi đã nghe thấy một tiếng súng lớn
từ ngữ
Trong cảnhđơn vị ngôn ngữ dùng để diễn đạt ý tưởng hoặc thông tin
I chose my words carefully
Tôi đã chọn từ ngữ của mình một cách cẩn thận
từ
đơn vị cơ bản của ngôn ngữ nói hoặc viết
I know many words in English
Tôi biết nhiều từ bằng tiếng Anh
lời nói
những điều mà ai đó nói ra
Her words made me cry
Những lời nói của cô ấy làm tôi khóc
từ ngữ
các đơn vị ngôn ngữ có mang ý nghĩa
Please write five words
Hãy viết năm từ ngữ
nhạc techno
Trong cảnhmột loại nhạc điện tử dùng trong khiêu vũ
Many people dance to techno
Nhiều người nhảy theo nhạc techno
thư thoại
Trong cảnhtin nhắn âm thanh được ghi lại trong điện thoại
I left a voicemail for my boss
Tôi đã để lại thư thoại cho sếp
thư thoại
thông điệp ghi âm được để lại trên điện thoại
Please leave a voicemail after the tone
Vui lòng để lại thư thoại sau tiếng bíp
hộp thư thoại
hệ thống ghi lại các tin nhắn điện thoại
I checked my voicemail this morning
Tôi đã kiểm tra hộp thư thoại sáng nay
thư thoại
lời nhắn được ghi lại khi người gọi không bắt máy
She missed my call and sent to voicemail
Cô ấy đã lỡ cuộc gọi của tôi và chuyển sang thư thoại
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
lợi ích
lý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
xoay sở
Trong cảnhthực hiện hành động để giải quyết một vấn đề
We are dealing with the delay
Chúng tôi đang xoay sở với sự chậm trễ này
xử lý
thực hiện hành động để quản lý một tình huống
I am dealing with the issue
Tôi đang xử lý vấn đề này
giải quyết
chăm sóc hoặc quản lý một công việc nào đó
She is dealing with the customers
Cô ấy đang giải quyết công việc với khách hàng
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
thời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
Trong cảnhthay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hoặc trồng trọt một thứ gì đó
The factory will produce more cars
Nhà máy sẽ sản xuất nhiều ô tô hơn
nông sản
trái cây và rau củ tươi
We sell fresh produce at the market
Chúng tôi bán nông sản tươi ở chợ
xuất trình
đưa thứ gì đó cho người khác khi được yêu cầu
Please produce your identification card
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn
người đàm phán
Trong cảnhngười giúp hai bên đạt được thỏa thuận
The negotiator helped end the conflict
Người đàm phán đã giúp chấm dứt cuộc xung đột
rên rỉ
Trong cảnhtạo ra âm thanh thấp vì đau đớn hoặc khó chịu
He groaned when he heard the bad news
Anh ấy rên rỉ khi nghe tin xấu
tiếng rên
Trong cảnhâm thanh thấp phát ra khi bị đau hoặc không vui
She let out a soft groan
Cô ấy phát ra một tiếng rên khẽ
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
nhanh lên
Trong cảnhdùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
chết tiệt
dùng để nhấn mạnh một từ hoặc cảm xúc
It is a fuckin long way
Nó là một quãng đường chết tiệt thật xa
đùa giỡn
trêu chọc hoặc chơi đùa với ai đó
Stop fuckin around with me
Đừng có đùa giỡn với tôi nữa
chửi thề
một từ thô tục dùng để nhấn mạnh
Do not use fuckin words
Đừng dùng những từ chửi thề
cực kỳ
dùng để thêm sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào một câu nói
That is a fuckin good idea
Đó là một ý tưởng cực kỳ hay
chết tiệt
một từ rất thô tục dùng để nhấn mạnh điều gì đó
That is a fuckin good movie
Đó là một bộ phim hay chết tiệt
vô cùng
một từ rất thô tục dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc
It is fuckin cold outside
Ngoài trời lạnh vô cùng
kíp nổ
Trong cảnhthiết bị dùng để làm nổ bom
The detonator is small but powerful
Kíp nổ nhỏ nhưng rất mạnh
ngòi nổ
thiết bị dùng để kích hoạt bom hoặc chất nổ
They found the detonator in the bag
Họ tìm thấy ngòi nổ trong chiếc túi
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đồng phục y tế
Trong cảnhbộ quần áo đặc biệt dành cho bác sĩ hoặc y tá
The doctor wears blue scrubs
Bác sĩ mặc đồng phục y tế màu xanh
đồ y tế
bộ quần áo rộng rãi bác sĩ và y tá mặc
The surgeon wears blue scrubs
Bác sĩ phẫu thuật mặc đồ y tế màu xanh
nhanh chóng
Trong cảnhvới tốc độ cao
The company is growing rapidly
Công ty đang phát triển nhanh chóng
chỉ huy
Trong cảnhcó thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
thức
Trong cảnhtrạng thái không ngủ
Are you still awake
Bạn vẫn còn thức sao
tỉnh giấc
bắt đầu nhận thức được môi trường xung quanh sau khi ngủ
I awake refreshed every morning
Tôi tỉnh giấc đầy sảng khoái mỗi buổi sáng
thức dậy
ngừng ngủ
She will awake at seven
Cô ấy sẽ thức dậy lúc bảy giờ
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
chiến thuật
Trong cảnhphương pháp đã lên kế hoạch để đạt được mục tiêu
We need a new tactic to win
Chúng ta cần một chiến thuật mới để giành chiến thắng
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
phát âm thanh
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
chuyên biệt
Trong cảnhtập trung sự chú ý vào một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể
This department specialized in research
Phòng ban này chuyên biệt về nghiên cứu
chuyên môn hóa
tập trung hầu hết thời gian hoặc sự chú ý vào một việc
He specialized in history
Anh ấy đã chuyên môn hóa về lịch sử
chuyên sâu
có nhiều kiến thức hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể
She has a specialized degree
Cô ấy có bằng cấp chuyên sâu
cảm động
Trong cảnhgây ra cảm xúc buồn bã hoặc thương cảm mạnh mẽ
It was a poignant moment
Đó là một khoảnh khắc đầy cảm động
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
ngửi
Trong cảnhđánh hơi bằng cách hít không khí vào mũi
The dog sniffed the flowers
Con chó ngửi những bông hoa
hít vào
thở không khí qua mũi
He sniffed the fresh air
Anh ấy hít thở không khí trong lành
ngụy trang
Trong cảnhkiểu họa tiết được dùng để che giấu người hoặc vật trong tự nhiên
Soldiers wear camo to hide
Những người lính mặc đồ ngụy trang để ẩn nấp
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
tiêu chuẩn
mức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
căng thẳng
Trong cảnhcảm thấy hồi hộp và không thoải mái
I feel tense before the exam
Tôi cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi
căng
làm cho cơ bắp trở nên cứng và chặt
Tense your arm muscles
Hãy làm căng cơ bắp tay của bạn
co thắt
làm cho cơ thể trở nên cứng đờ
His body tensed in fear
Cơ thể anh ấy co thắt vì sợ hãi
thì
dạng của động từ chỉ thời gian hành động xảy ra
This verb is in the past tense
Động từ này ở thì quá khứ
khuyến mãi
Trong cảnhsản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
đặc biệt
khác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
phát hành
Trong cảnhviệc gửi tài liệu hoặc thông tin đến nhiều người
This newspaper has a large circulation
Tờ báo này có số lượng phát hành lớn
tuần hoàn
sự lưu thông máu trong cơ thể
Regular exercise improves blood circulation
Tập thể dục thường xuyên cải thiện tuần hoàn máu
có tài
Trong cảnhcó khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên
She is a talented musician
Cô ấy là một nhạc sĩ có tài
nhận diện
Trong cảnhnhận ra hoặc đặt tên cho một thứ gì đó
I can identify the bird by its song
Tôi có thể nhận diện loài chim đó qua tiếng hót của nó
xác định
biết ai hoặc cái gì là ai hoặc cái gì
Police need to identify the suspect
Cảnh sát cần xác định nghi phạm
phân biệt
biết ai hoặc cái gì là gì
She can identify the different types of plants
Cô ấy có thể phân biệt các loại cây khác nhau
đồng cảm
cảm thấy có sự kết nối với ai đó hoặc điều gì đó
I identify with the main character in the book
Tôi đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn sách
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
đồng hồ bấm giờ
Trong cảnhthiết bị dùng để đo hoặc đếm thời gian
Use a timer to cook the eggs
Hãy dùng đồng hồ bấm giờ để luộc trứng
bộ hẹn giờ
thiết bị dùng để đo hoặc cài đặt giới hạn thời gian
Set the timer for ten minutes
Hãy cài bộ hẹn giờ trong mười phút
trang nghiêm
Trong cảnhrất nghiêm túc hoặc mang tính nghi thức
He spoke in a solemn voice
Anh ấy nói bằng giọng trang nghiêm
khéo léo
Trong cảnhlịch sự và tự tin để gây ấn tượng với người khác
He is a smooth talker
Anh ấy là một người nói chuyện khéo léo
trôi chảy
không gặp trở ngại hoặc khó khăn
The process was very smooth
Quá trình diễn ra rất trôi chảy
nhẵn
bề mặt không bị gồ ghề hay thô ráp
This stone is very smooth
Viên đá này rất nhẵn
xoa dịu
làm cho một vấn đề trở nên bớt nghiêm trọng hơn
We need to smooth over the conflict
Chúng ta cần xoa dịu xung đột này
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
hồi hộp
Trong cảnhtạo ra cảm giác phấn khích hoặc lo lắng
It was a very suspenseful movie
Đó là một bộ phim rất hồi hộp
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
tình nguyện
Trong cảnhđề nghị làm việc gì đó mà không nhận tiền công
She volunteered to clean the park
Cô ấy tình nguyện dọn dẹp công viên
tình nguyện viên
người làm công việc mà không nhận tiền công
He is a volunteer at the hospital
Anh ấy là tình nguyện viên tại bệnh viện
căng thẳng
Trong cảnhsự lo lắng hoặc áp lực tinh thần do tình huống khó khăn gây ra
Exercise helps reduce stress
Tập thể dục giúp giảm căng thẳng
nhấn mạnh
đặt sự quan trọng đặc biệt lên điều gì đó
Please stress the importance of safety
Vui lòng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn
áp lực
lực tác động lên một vật
The structure can handle a lot of stress
Cấu trúc này có thể chịu được nhiều áp lực
gây lo âu
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn
Don't stress the students before the exam
Đừng làm học sinh lo lắng trước kỳ thi
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây