

Elite Force — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
364 từ
Cấp độ CEFR
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
đuổi ra
Trong cảnhbuộc một người hoặc con vật phải rời khỏi nơi ẩn náu
The police flushed out the suspect
Cảnh sát đã đuổi nghi phạm ra ngoài
súc rửa
làm sạch bên trong vật gì đó bằng cách xả nước
We need to flush out the pipes
Chúng ta cần súc rửa đường ống
ẩn mình
Trong cảnhbiến mất hoặc không còn liên lạc với người khác
He went off the radar for a week
Anh ấy đã ẩn mình suốt một tuần
đột nhập
Trong cảnhđi vào một địa điểm hoặc phương tiện bằng vũ lực
The thief tried to break into the car
Kẻ trộm cố gắng đột nhập vào chiếc xe
đột nhập
đi vào tòa nhà hoặc căn phòng bằng vũ lực
Someone broke into the house last night
Có ai đó đã đột nhập vào ngôi nhà tối qua
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại làm tù nhân
The hostage was finally released
Người con tin đã được thả tự do
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại để ép buộc người khác thực hiện yêu cầu
The bank robber took a hostage
Tên cướp ngân hàng đã bắt giữ một con tin
sự phát triển
Trong cảnhsự di chuyển hoặc phát triển về phía trước
The city shows fast progress
Thành phố cho thấy sự phát triển nhanh chóng
tiến bộ
di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
We are making progress on the project
Chúng tôi đang tiến bộ trong dự án
sự tiến bộ
sự di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
I am happy with your progress
Tôi hài lòng với sự tiến bộ của bạn
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
rên rỉ
Trong cảnhtạo ra âm thanh thấp vì đau đớn hoặc khó chịu
He groaned when he heard the bad news
Anh ấy rên rỉ khi nghe tin xấu
tiếng rên
Trong cảnhâm thanh thấp phát ra khi bị đau hoặc không vui
She let out a soft groan
Cô ấy phát ra một tiếng rên khẽ
súng săn
Trong cảnhloại súng bắn ra nhiều viên đạn kim loại nhỏ
He keeps a shotgun at home
Anh ấy giữ một khẩu súng săn ở nhà
uống nhanh
uống đồ uống rất nhanh từ lon hoặc chai
He decided to shotgun his soda
Anh ấy quyết định uống nhanh lon soda
bắn
hành động nổ súng bằng súng
They shotgun the clay targets
Họ bắn vào các mục tiêu đất sét
ghế phụ
ghế hành khách cạnh người lái xe
I call shotgun for the front seat
Tôi chọn ngồi ghế phụ ở phía trước
kẻ khốn
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
hồi hộp
Trong cảnhtạo ra cảm giác phấn khích hoặc lo lắng
It was a very suspenseful movie
Đó là một bộ phim rất hồi hộp
phát triển
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó mới
They want to develop a new app
Họ muốn phát triển một ứng dụng mới
diễn biến
một sự kiện mới và thú vị vừa xảy ra
We are following the recent develop in the case
Chúng tôi đang theo dõi diễn biến gần đây của vụ án
lớn lên
phát triển hoặc thay đổi trở nên lớn hơn hoặc tiên tiến hơn
Children develop quickly during their first year
Trẻ em phát triển nhanh chóng trong năm đầu đời
tráng
xử lý phim để tạo ra ảnh từ phim âm bản
I need to develop these old photos
Tôi cần đi tráng những tấm ảnh cũ này
phát triển
bắt đầu có hoặc biểu hiện một tình trạng
He developed a bad cough
Anh ấy đã bị ho nặng
phạm tội
Trong cảnhliên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
người thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
đơn độc
Trong cảnhkhông có người khác ở bên cạnh
He is a lone traveller
Anh ấy là một người du hành đơn độc
người duy tâm
Trong cảnhmột người luôn hướng tới hoặc mơ về một thế giới hoàn hảo
He is an idealist who wants to change society
Anh ấy là một người duy tâm muốn thay đổi xã hội
thở ra
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi phổi của bạn
Please exhale slowly
Vui lòng thở ra từ từ
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
căng thẳng
Trong cảnhcảm thấy hồi hộp và không thoải mái
I feel tense before the exam
Tôi cảm thấy căng thẳng trước kỳ thi
co thắt
Trong cảnhlàm cho cơ thể trở nên cứng đờ
His body tensed in fear
Cơ thể anh ấy co thắt vì sợ hãi
căng
làm cho cơ bắp trở nên cứng và chặt
Tense your arm muscles
Hãy làm căng cơ bắp tay của bạn
thì
dạng của động từ chỉ thời gian hành động xảy ra
This verb is in the past tense
Động từ này ở thì quá khứ
tháng hai
Trong cảnhtháng thứ hai trong một năm
My birthday is in Feb
Sinh nhật của tôi vào tháng hai
lời chào hỏi
Trong cảnhnhững lời nói hoặc hành động lịch sự thể hiện sự tôn vinh
Please give my respects to your parents
Hãy gửi lời hỏi thăm của tôi tới cha mẹ bạn
sự kính trọng
cảm giác coi trọng cao đối với ai đó hoặc điều gì đó
I have great respect for my teacher
Tôi dành sự kính trọng lớn cho giáo viên của mình
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của một vấn đề
In many respects the plan is good
Xét về nhiều khía cạnh thì kế hoạch này rất tốt
sự tôn trọng
thái độ lịch sự hoặc sự ngưỡng mộ dành cho ai đó
I pay my respects to him
Tôi bày tỏ sự tôn trọng đối với ông ấy
cầm
Trong cảnhdùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
nhặt
cầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
bình thường
Trong cảnhgiống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
bình thường
phổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
xa xôi
Trong cảnhtheo cách không gần gũi hoặc không trực tiếp
They are distantly related
Họ là họ hàng xa của nhau
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
giam giữ
đưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
phòng tập
Trong cảnhnơi có thiết bị để tập luyện thể chất
She goes to the gym daily
Cô ấy đi phòng tập hàng ngày
quần đùi
quần ngắn trên đầu gối dùng để tập thể dục
I wear gym shorts today
Hôm nay tôi mặc quần đùi tập thể dục
lớp thể dục
giờ học vận động thể chất
I have gym at school today
Hôm nay tôi có tiết thể dục ở trường
nhà thi đấu
tòa nhà dành cho các hoạt động thể thao
The basketball game is in the gym
Trận đấu bóng rổ diễn ra tại nhà thi đấu
chất nổ
Trong cảnhmột loại vật chất có thể gây ra nổ
The police found an explosive
Cảnh sát đã tìm thấy một chất nổ
phá hủy
việc làm hư hại hoàn toàn một tòa nhà hoặc cấu trúc
The explosion was explosive for the old bridge
Vụ nổ đã phá hủy hoàn toàn cây cầu cũ
bùng nổ
xảy ra đột ngột với cường độ rất mạnh
The country saw explosive growth in population
Đất nước này chứng kiến sự bùng nổ dân số
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
một nửa
một trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
bước đi
Trong cảnhâm thanh của bàn chân di chuyển trên bề mặt
Her footsteps were very quiet
Những bước chân của cô ấy rất khẽ
dấu chân
con đường hoặc tấm gương mà ai đó đã tạo ra trước bạn
I want to follow in my father footsteps
Tôi muốn noi theo bước chân của cha mình
tiếng bước chân
âm thanh của bàn chân chạm đất khi đi bộ
I heard footsteps behind me
Tôi nghe thấy tiếng bước chân phía sau mình
vết chân
dấu vết để lại của bàn chân khi đi lại
We found footsteps in the mud
Chúng tôi tìm thấy những vết chân trong bùn
rời đi
Trong cảnhđi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
ra ngoài
rời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
vũ khí
Trong cảnhsúng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
cánh tay
bộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
phát âm thanh
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
tuyệt đối
Trong cảnhhoàn toàn hoặc không có giới hạn
This is an absolute truth
Đây là một sự thật tuyệt đối
thường
Trong cảnhlàm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
quen
cảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
đã từng
đã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
xương chậu
Trong cảnhcấu trúc xương ở phần đáy cột sống
The doctor examined her pelvis
Bác sĩ đã kiểm tra xương chậu của cô ấy
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
phản đối
Trong cảnhbày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
bọc thép
Trong cảnhđược bao phủ bởi một lớp cứng để phòng thủ
The armored vehicle moved forward
Xe bọc thép di chuyển về phía trước
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
rời đi
đi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
họng súng
Trong cảnhmối đe dọa bị bắn bằng súng
They held him at gunpoint
Họ giữ anh ta dưới họng súng
đầu súng
phần mũi của khẩu súng
He looked down the gunpoint
Anh ta nhìn xuống đầu súng
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
chợt nhớ
Trong cảnhxuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến nơi
đạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
kêu cọt kẹt
Trong cảnhphát ra âm thanh cao sắc như tiếng cửa cũ mở
The old floorboards creak when I walk
Những tấm ván sàn cũ kêu cọt kẹt khi tôi đi bộ
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my tooth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
răng
bộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my tooth every morning
Tôi chải răng mỗi sáng
hướng đến
Trong cảnhdi chuyển về một phía nhất định
I am headed home
Tôi đang đi về nhà
đứng đầu
chịu trách nhiệm quản lý một nhóm hoặc hoạt động
She headed the committee
Cô ấy đứng đầu ủy ban
di chuyển
đi theo một hướng cụ thể
We headed toward the city
Chúng tôi di chuyển về phía thành phố
đường hầm
Trong cảnhlối đi ngầm cho xe cộ hoặc tàu hỏa
We drove through a long tunnel
Chúng tôi lái xe qua một đường hầm dài
đào
tạo một lối đi dài xuyên qua lòng đất
The moles tunnel under the garden
Những con chuột chũi đào hang dưới khu vườn
hầm
lối đi nằm sâu dưới lòng đất
The animals live in a dark tunnel
Những con vật sống trong một cái hầm tối
tệ
Trong cảnhchất lượng rất kém hoặc không tốt
This movie is total shit
Bộ phim này quá tệ
lừa dối
nói dối hoặc đánh lừa ai đó
Are you shitting me
Bạn đang lừa tôi à
tập trung
Trong cảnhdành toàn bộ sự chú ý và nỗ lực vào việc gì đó
You must apply yourself to your studies
Bạn phải tập trung vào việc học tập
bôi
Trong cảnhđặt thứ gì đó lên trên một bề mặt
Apply the cream to your skin
Bôi kem lên da của bạn
áp dụng
có hiệu lực hoặc đúng trong một tình huống
This rule applies to everyone
Quy tắc này áp dụng cho mọi người
ứng tuyển
yêu cầu một cái gì đó một cách chính thức
I will apply for the job
Tôi sẽ ứng tuyển công việc này
xin
thực hiện một yêu cầu chính thức cho một thứ gì đó
She decided to apply for a scholarship
Cô ấy quyết định xin học bổng
nộp
gửi yêu cầu cho một cái gì đó
Please apply by email
Vui lòng nộp đơn qua email
sử dụng
đặt một thứ gì đó vào một mục đích cụ thể
We apply new methods to solve this
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết việc này
ứng dụng
được dùng cho một mục đích nào đó
This technology is applied in many fields
Công nghệ này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
chăm chỉ
nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
He applies himself to his daily work
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
xảy ra
Trong cảnhviệc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
xuất hiện
xảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
Trong cảnhthiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
điện thoại di động
thiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
sa thải
Trong cảnhchấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
buông
ngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
bộ
Trong cảnhmột văn phòng hoặc cơ quan chính phủ
The ministry announced a new policy
Bộ vừa công bố một chính sách mới
giáo vụ
một bộ phận hoặc nhóm trong nhà thờ
He works in the church ministry
Anh ấy làm việc trong giáo vụ của nhà thờ
bộ ngành
một cơ quan chính phủ phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
She was appointed to the ministry of education
Bà ấy được bổ nhiệm vào bộ giáo dục
ở lại
Trong cảnhtiếp tục duy trì việc bên cạnh ai đó
Stay with me during the party
Hãy ở lại với tôi trong suốt bữa tiệc
đi cùng
ở bên cạnh một ai đó
Please stay with your parents
Hãy đi cùng cha mẹ của bạn
ở nhờ
sống tạm thời tại nhà của người khác
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở nhờ nhà dì
sống cùng
cư trú chung tại cùng một nơi với người khác
They stay with their grandparents
Họ sống cùng ông bà của mình
ghi nhớ
được lưu giữ trong tâm trí của một người
Her words will stay with me
Những lời cô ấy nói sẽ luôn ghi nhớ trong tôi
ở lại cùng
sống tạm thời với một ai đó
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở lại cùng dì tôi
ở nhờ
sống cùng ai đó trong một thời gian ngắn
I will stay with my friend
Tôi sẽ ở nhờ nhà bạn tôi
ở bên
tiếp tục đồng hành cùng một người nào đó
Please stay with me tonight
Xin hãy ở bên tôi tối nay
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
đuổi bắt
Trong cảnhđuổi theo để bắt được một ai đó
The police ran down the thief
Cảnh sát đuổi bắt tên trộm
rà soát
kiểm tra hoặc xem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
He ran down the list of names
Anh ấy rà soát danh sách tên
chê bai
nói những điều không hay về một người nào đó
Do not run down your friends
Đừng chê bai bạn bè của bạn
sụt giảm
trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn về số lượng
Our supplies are running down
Nguồn cung cấp của chúng tôi đang sụt giảm
đánh giá
xem xét kỹ lưỡng các ưu nhược điểm của thứ gì đó
Let me run down the plan for you
Để tôi đánh giá kế hoạch đó cho bạn
kiệt sức
khiến cho ai đó trở nên vô cùng mệt mỏi
The hard work ran him down
Công việc vất vả làm anh ấy kiệt sức
tìm kiếm
tìm kiếm và thu thập thông tin về thứ gì đó
I will run down the facts for you
Tôi sẽ tìm kiếm các sự kiện đó cho bạn
chạy xuống
di chuyển nhanh xuống dưới hoặc về phía một nơi nào đó
I run down the stairs to the door
Tôi chạy xuống cầu thang để ra cửa
làm suy yếu
khiến cho một thứ gì đó thất bại hoặc xuống cấp
The bad economy will run down the business
Nền kinh tế tồi tệ sẽ làm suy yếu doanh nghiệp này
đạn dược
Trong cảnhvũ khí hoặc vật liệu nổ quân sự
The soldiers guarded the munition
Những người lính canh giữ đạn dược
nhiệm vụ công việc
Trong cảnhnhững công việc được thực hiện như một phần của nghề nghiệp
He died in the line of duty
Anh ấy đã hy sinh khi đang làm nhiệm vụ
nhiệm vụ công tác
những trách nhiệm hoặc nghĩa vụ nằm trong công việc của ai đó
He was injured in the line of duty
Anh ấy bị thương khi đang làm nhiệm vụ
đi học
Trong cảnhlà sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
xa xôi
Trong cảnhở một khoảng cách lớn so với một vị trí khác
The mountains are very distant
Những ngọn núi ở rất xa
xa
không có quan hệ họ hàng gần gũi
He is a distant relative of mine
Anh ấy là một người họ hàng xa của tôi
xa cách
không thân thiện hoặc không nồng nhiệt
She acted in a distant manner
Cô ấy cư xử một cách xa cách
nhà báo
Trong cảnhngười chuyên viết tin tức hoặc bài báo
The journalist interviewed the mayor
Nhà báo đã phỏng vấn thị trưởng
phóng viên
người viết các bản tin thời sự
A reporter works for a newspaper
Phóng viên làm việc cho một tờ báo
sơ tán
Trong cảnhdi chuyển người dân khỏi một nơi nguy hiểm
We had to evacuate the building during the fire
Chúng tôi phải sơ tán khỏi tòa nhà trong lúc hỏa hoạn
tháo rỗng
loại bỏ chất chứa bên trong một bộ phận cơ thể
The doctor helped to evacuate his stomach
Bác sĩ đã giúp làm sạch dạ dày của anh ấy
di dời
đưa người dân từ nơi nguy hiểm đến nơi an toàn
Authorities decided to evacuate the villagers to a safe camp
Chính quyền quyết định di dời dân làng đến một trại an toàn
sơ tán
di chuyển con người từ nơi nguy hiểm đến nơi an toàn
People must evacuate the building
Mọi người phải sơ tán khỏi tòa nhà