

Every Year After — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
605 từ
cơ sở mai táng
Trong cảnhdịch vụ chuẩn bị cho người đã khuất trước khi chôn cất hoặc hỏa táng
The funeral home handles all arrangements
Cơ sở mai táng lo mọi thủ tục sắp xếp
nhà tang lễ
nơi chuẩn bị thi thể cho việc chôn cất
We went to the funeral home to say goodbye
Chúng tôi đến nhà tang lễ để nói lời tạm biệt
nhà tang lễ
nơi chuẩn bị thi hài và tổ chức lễ tang
The funeral home is closed today
Nhà tang lễ hôm nay đóng cửa
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
dũng cảm
Trong cảnhsự can đảm hoặc tự tin
He has the balls to speak up
Anh ấy đủ dũng cảm để lên tiếng
khiêu vũ
một sự kiện xã hội lớn trang trọng có nhảy múa
We were invited to the formal ball
Chúng tôi được mời đến buổi khiêu vũ trang trọng
bóng
vật hình tròn nhỏ dùng trong trò chơi hoặc thể thao
He threw the ball to me
Anh ấy ném quả bóng cho tôi
tinh hoàn
hai bộ phận hình tròn trong cơ thể nam giới
He felt a pain in his balls
Anh ấy cảm thấy đau ở tinh hoàn của mình
quà tặng
Trong cảnhmột món quà nhỏ hoặc đồ ăn ngọt
Each child received a bag of goodies
Mỗi đứa trẻ nhận được một túi quà tặng
tuyệt vời
thốt ra khi cảm thấy vui mừng hoặc phấn khích
Goodie I can go to the park
Tuyệt quá tôi có thể đi đến công viên
cười sằng sặc
Trong cảnhcười với âm thanh lớn và chói tai
The witch began to cackle
Phù thủy bắt đầu cười sằng sặc
tiếng cười sằng sặc
âm thanh của một tràng cười lớn và chói tai
I heard a loud cackle from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười sằng sặc từ trong phòng
linh cảm
Trong cảnhmột ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
cảm giác
trải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc hiểu biết về một việc gì đó
She knows the truth
Cô ấy biết sự thật
quan trọng
có ý nghĩa hoặc giá trị nhất định
Money knows in this deal
Tiền rất quan trọng trong thương vụ này
nhận ra
có khả năng xác định được một ai đó hoặc vật gì đó
He knows that man
Anh ấy nhận ra người đàn ông đó
kỹ năng
kiến thức hoặc khả năng thực tế
He knows how to fix cars
Anh ấy có kỹ năng sửa ô tô
hiểu
nắm vững thông tin hoặc kỹ năng trong tâm trí
She knows math well
Cô ấy hiểu toán rất rõ
bánh xe
Trong cảnhbộ phận hình tròn xoay để giúp phương tiện di chuyển
This bike has two wheels
Chiếc xe đạp này có hai bánh xe
ô tô
phương tiện có bánh xe đặc biệt là xe hơi
He drives his wheels to work
Anh ấy lái xe ô tô đi làm
bánh xe
các bộ phận hình tròn làm cho phương tiện chuyển động
The wheels of the truck are huge
Những bánh xe của chiếc xe tải rất lớn
Mở khóa 595 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/605 từ
Đã có Premium? Đăng nhập