

Every Year After — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
573 từ
ủy mị
Trong cảnhbiểu lộ quá nhiều sự buồn bã hoặc cảm xúc ủy mị
He became maudlin after drinking
Anh ấy trở nên ủy mị sau khi uống rượu
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
tiệc ngủ
Trong cảnhbữa tiệc nơi bạn bè ngủ lại tại nhà ai đó
We are having a sleepover tonight
Chúng ta sẽ tổ chức tiệc ngủ tối nay
ngủ nhờ
việc một vị khách ở lại qua đêm tại nhà người khác
She is at a sleepover
Cô ấy đang ở nhà bạn
tiệc ngủ lại
bữa tiệc nơi khách ở lại qua đêm tại nhà người khác
They enjoyed the sleepover
Họ đã rất vui với bữa tiệc ngủ lại
tiệc qua đêm
bữa tiệc nơi các vị khách ở lại qua đêm
The kids love sleepovers
Lũ trẻ rất thích các bữa tiệc qua đêm
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
không được chào đón
Trong cảnhkhông được mong muốn hoặc không dễ chịu
His presence was unwelcome
Sự hiện diện của anh ấy không được chào đón
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
ý nghĩa
Trong cảnhmột ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
cáo phó
Trong cảnhbài báo ngắn thông báo về sự qua đời của một người
I read his obit in the paper
Tôi đọc cáo phó của ông ấy trên báo
Mở khóa 563 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/573 từ
Đã có Premium? Đăng nhập