

Friends — Phần 1 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
391 từ
Cấp độ CEFR
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
tồi tệ nhất
Trong cảnhkhông dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
tệ nhất
có chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
trẻ con
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
đùa
nói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
lạy chúa tôi
Trong cảnhcụm từ dùng để thể hiện sự bực bội hoặc nhấn mạnh
For gods sake be quiet
Lạy chúa tôi hãy im lặng đi
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi xảy ra không thường xuyên
We occasionally go out for dinner
Chúng tôi thỉnh thoảng đi ăn tối bên ngoài
gần như
Trong cảnhhầu hết hoặc về cơ bản
It is pretty much finished
Nó gần như đã xong
hầu như hoàn toàn
gần như trọn vẹn
The work is pretty much done
Công việc đã hầu như hoàn thành xong
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
phe
Trong cảnhvị trí đồng thuận hoặc liên minh với ai đó
Which side are you on
Bạn đang đứng về phe nào
khía cạnh
một đặc điểm hoặc góc độ của một sự vật
This is a positive side of the situation
Đây là một khía cạnh tích cực của tình hình
bên
phần phía trái hoặc phía phải của vật gì đó
Keep to the right side of the road
Hãy đi về phía bên phải của con đường
món ăn kèm
phần thức ăn nhỏ được phục vụ cùng món chính
I ordered a side of fries
Tôi đã gọi thêm một phần khoai tây chiên
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
không sao
Trong cảnhlời phản hồi khi ai đó cảm ơn hoặc xin lỗi
Thank you for your help No problem
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ Không sao
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work with no problem
Tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp khó khăn gì
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
bác sĩ tâm lý
Trong cảnhchuyên gia về sức khỏe tinh thần
She talked to a shrink about her stress
Cô ấy đã nói chuyện với bác sĩ tâm lý về căng thẳng của mình
co lại
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
My sweater shrunk in the wash
Chiếc áo len của tôi bị co lại khi giặt
làm co lại
khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ hơn
Hot water will shrink the wool
Nước nóng sẽ làm len co lại
chuyên gia trị liệu
bác sĩ điều trị các vấn đề về tâm thần
He visits a shrink to discuss his anxiety
Anh ấy đi gặp chuyên gia trị liệu để thảo luận về sự lo âu của mình
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
thất bại
Trong cảnhviệc không đạt được điều bạn mong muốn
The project was a failure
Dự án đó là một sự thất bại
hỏng hóc
việc máy móc hoặc thiết bị không hoạt động bình thường
Engine failure caused the crash
Hỏng hóc động cơ đã gây ra vụ tai nạn
nhóm
Trong cảnhmột số người hoặc vật ở cùng nhau
We work in a small group
Chúng tôi làm việc trong một nhóm nhỏ
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
lệnh cấm
Trong cảnhvăn bản tòa án ngăn cản ai đó thực hiện hành vi nào đó
He faces a restraining order
Anh ta đang phải chịu một lệnh cấm
lệnh hạn chế
một chỉ thị yêu cầu làm một việc gì đó
The judge gave a restraining order
Thẩm phán đã đưa ra một mệnh lệnh
lệnh bảo vệ
văn bản tòa án ngăn cản ai đó tiếp cận người khác
She got a restraining order against him
Cô ấy đã xin được lệnh bảo vệ chống lại anh ta
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
ít
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
I know little about this
Tôi biết ít về việc này
nhỏ
Trong cảnhcó kích thước bé
She has a little dog
Cô ấy có một chú chó nhỏ
nhảy
Trong cảnhdùng chân đẩy cơ thể lên khỏi mặt đất
The children like to jump on the bed
Những đứa trẻ thích nhảy trên giường
tấn công
bất ngờ lao vào đánh người khác
He jumped his enemy from behind
Anh ấy bất ngờ tấn công kẻ thù từ phía sau
sự khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một sự việc
This is a big jump for the project
Đây là sự khởi đầu lớn cho dự án
kích bình
khởi động xe hết ắc quy bằng bình điện khác
I need to jump my car
Tôi cần kích bình cho xe của mình
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
đường phố
Trong cảnhcon đường công cộng trong thành phố hoặc thị trấn
We live on this street
Chúng tôi sống trên con đường này
thực tế
liên quan đến kinh nghiệm thực tế và lẽ thường
She has a lot of street smarts
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm thực tế
đô thị
liên quan đến đường phố hoặc thành phố
This is a popular street fashion trend
Đây là một xu hướng thời trang đường phố phổ biến
kế toán
Trong cảnhngười đảm nhận việc ghi chép sổ sách tài chính
The accountant prepared the report
Người kế toán đã chuẩn bị báo cáo
kế toán viên
người làm công việc ghi chép và kiểm tra sổ sách tài chính
She works as an accountant
Cô ấy làm công việc kế toán
trượt
Trong cảnhkhông làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
vật nuôi
Trong cảnhđộng vật được nuôi dưỡng để làm bạn và mang lại niềm vui
She loves her pet dog
Cô ấy rất yêu chú chó của mình
thú cưng
động vật được nuôi để làm bạn hoặc vui chơi
My family has two pets
Gia đình tôi có hai thú cưng
thú nuôi
động vật sống cùng bạn trong nhà để làm cảnh
We keep pets at home
Chúng tôi nuôi thú cưng trong nhà
sân
Trong cảnhkhu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
sân vườn
khu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
ya
đơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
logic
Trong cảnhsử dụng khả năng lập luận theo lý lẽ
He takes an analytical approach to problems
Anh ấy áp dụng cách tiếp cận logic đối với các vấn đề
phân tích
xem xét kỹ lưỡng điều gì đó để hiểu rõ bản chất
She has an analytical mind
Cô ấy có tư duy phân tích
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
rùng rợn
tạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
gây bất an
tạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
hôm nay
Trong cảnhngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
hôm nay
ngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
thời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
dễ chịu
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
thoải mái
cảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
bánh s'more
Trong cảnhmón ăn nhẹ từ bánh quy sô cô la và kẹo dẻo
Do you want a smores snack
Bạn có muốn một món ăn nhẹ s'more không
bánh s'more
món ăn vặt từ kẹo dẻo nướng sô cô la và bánh quy
We made smores by the campfire
Chúng tôi làm bánh s'more bên đống lửa
bánh s'more
món tráng miệng từ bánh quy sô cô la và kẹo dẻo
Smores are a popular dessert
Bánh s'more là một món tráng miệng phổ biến
bánh s'more
món ngọt làm từ bánh quy sô cô la và kẹo dẻo
This is a delicious smores treat
Đây là một món bánh s'more ngon tuyệt
bất thường
Trong cảnhkhông hoạt động đúng cách hoặc bình thường
The equipment is dysfunctional
Thiết bị đó đang hoạt động không bình thường
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
hài hước
Trong cảnhphẩm chất gây cười hoặc làm người khác vui vẻ
He has a great sense of humor
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời
tính hài
khả năng tạo ra sự vui nhộn
The story has a lot of dark humor
Câu chuyện chứa đựng nhiều sự hài hước đen tối
chiều lòng
làm theo ý muốn của ai đó để họ cảm thấy vui vẻ
She humored him by listening to his stories
Cô ấy chiều lòng anh ấy bằng cách lắng nghe những câu chuyện của anh ta
tâm trạng
cách một người cảm thấy tại một thời điểm cụ thể
His humor changed after the good news
Tâm trạng của anh ấy thay đổi sau tin vui
tính cách
một kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người sở hữu
They possess a unique sense of humor
Họ sở hữu một tính cách độc đáo
trở thành
Trong cảnhbiến đổi thành một thứ khác
The water turned into ice
Nước đã biến thành đá
chuyển thành
trở nên khác biệt so với ban đầu
The caterpillar turns into a butterfly
Con sâu bướm chuyển thành con bướm
rẽ vào
thay đổi hướng đi để vào một con đường hoặc lối đi khác
Turn into the next street
Hãy rẽ vào con phố tiếp theo
biến hóa
chuyển đổi hình dạng thành thứ khác
The story turns into a drama
Câu chuyện biến hóa thành một vở kịch
số năm
Trong cảnhcon số nằm giữa bốn và sáu
I have five fingers
Tôi có năm ngón tay
tình dục
Trong cảnhhành động giao hợp giữa hai người
They talked about sex education
Họ đã nói về giáo dục giới tính
giới tính
trạng thái là nam hoặc nữ
What is your sex
Giới tính của bạn là gì
tối nay
Trong cảnhđêm của ngày hôm nay
Are you free tonight
Bạn có rảnh vào tối nay không
đêm nay
buổi tối của ngày hiện tại
I am going out tonight
Tôi sẽ đi chơi vào đêm nay
chủ đề
Trong cảnhđề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
cuộc gặp
Trong cảnhmột cuộc gặp gỡ hoặc chuyến thăm đã được lên lịch
The doctor has a busy appointment schedule
Bác sĩ có một lịch trình gặp gỡ bận rộn
cuộc hẹn
một thỏa thuận gặp gỡ ai đó vào thời gian đã định
I have an appointment at three
Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ
lịch hẹn
một sự sắp xếp để gặp một người vào thời gian cụ thể
Please keep your appointment with the manager
Vui lòng giữ đúng lịch hẹn của bạn với quản lý
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
người trưởng thành
Trong cảnhmột người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
nhượng bộ
Trong cảnhngừng kháng cự hoặc đầu hàng
He finally caved to the pressure
Cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ trước áp lực
đập mạnh
đánh mạnh vào người hoặc vật gì đó
He caved his head in with a bat
Anh ta dùng gậy đập mạnh vào đầu hắn
hang động
một cái lỗ lớn tự nhiên ở bên sườn đồi hoặc dưới lòng đất
We explored a deep cave
Chúng tôi đã khám phá một hang động sâu
hang hốc
một cái lỗ lớn tự nhiên trên mặt đất hoặc trong đá
The bear lives in a rocky cave
Con gấu sống trong một cái hang đá
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
nhựa vinyl
Trong cảnhmột loại chất dẻo được dùng làm đĩa ghi âm và các vật dụng khác
The floor is covered in vinyl
Sàn nhà được phủ nhựa vinyl
đĩa than
một loại đĩa nhựa dùng để phát nhạc
I love listening to music on vinyl
Tôi thích nghe nhạc bằng đĩa than
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
làm xấu hổ
khiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
săn đuổi
Trong cảnhchạy theo để bắt lấy
The police chase the thief
Cảnh sát săn đuổi tên trộm
đuổi theo
chạy sau một người hoặc một vật
The dog likes to chase cars
Chú chó thích đuổi theo xe hơi
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
phải lòng
tình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
phà
Trong cảnhthuyền chở người hoặc phương tiện qua sông
We took a ferry across the river
Chúng tôi đi phà qua sông
chuyên chở
vận chuyển người hoặc đồ vật từ nơi này đến nơi khác
The boat ferries tourists to the island
Chiếc thuyền chở khách du lịch đến đảo
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
phức tạp
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
rắc rối
khó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
dạo này thế nào
Trong cảnhmột câu hỏi phổ biến để hỏi thăm tình trạng của ai đó
Hows it going today
Dạo này bạn thế nào
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
trải nghiệm
kinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
thuộc núm vú
Trong cảnhliên quan đến núm vú
The patient reported nippular sensitivity
Bệnh nhân báo cáo sự nhạy cảm ở núm vú
tỏi
Trong cảnhmột loại củ có vị nồng được dùng làm gia vị
Garlic makes food taste good
Tỏi làm cho thức ăn có vị ngon hơn
tỏi
một loại cây có vị nồng được dùng trong nấu ăn
I add garlic to my soup
Tôi thêm tỏi vào món súp của mình
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
ký ức
Trong cảnhsự việc mà bạn ghi nhớ được từ quá khứ
I have a good memory of my childhood
Tôi có ký ức đẹp về tuổi thơ của mình
thuộc Mỹ Latinh
Trong cảnhliên quan đến Mỹ Latinh hoặc văn hóa của khu vực này
He enjoys Latin music
Anh ấy thích âm nhạc Mỹ Latinh
tiếng Latinh
ngôn ngữ của La Mã cổ đại
Latin is no longer a spoken language
Tiếng Latinh không còn là ngôn ngữ nói
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
vật nuôi
Trong cảnhđộng vật được giữ để bầu bạn và yêu thương
Cats make a great pet
Mèo là vật nuôi tuyệt vời để bầu bạn
thú cưng
động vật được nuôi trong nhà để làm cảnh
I have a pet dog
Tôi có một con chó cưng
chụp PET
xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh y tế kiểm tra chức năng cơ thể
The doctor ordered a PET scan
Bác sĩ yêu cầu chụp PET
vuốt ve
chạm nhẹ nhàng vào người hoặc vật bằng tay
You can pet the horse
Bạn có thể vuốt ve con ngựa
mang
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
thực hiện
Trong cảnhlàm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào