

Friends — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
431 từ
Cấp độ CEFR
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
sự can đảm
Trong cảnhkhả năng làm việc gì đó khó khăn hoặc đáng sợ
She had the nerve to face her fears
Cô ấy có đủ can đảm để đối mặt với nỗi sợ
sự lo lắng
cảm giác lo âu hoặc bất an
I had a case of nerves before the exam
Tôi cảm thấy lo lắng trước khi làm bài kiểm tra
dây thần kinh
bộ phận cơ thể truyền tín hiệu cảm giác và thông tin
The nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh truyền tín hiệu đến não bộ
sự kiên nhẫn
khả năng giữ bình tĩnh và không nổi nóng
He tried to keep his nerve during the argument
Anh ấy cố gắng giữ kiên nhẫn trong suốt cuộc tranh cãi
cách thức
Trong cảnhcách cụ thể để thực hiện hoặc thể hiện một điều gì đó
He has a unique style of writing
Anh ấy có một cách viết độc đáo
tạo kiểu
tạo hình hoặc sắp xếp tóc của ai đó theo cách cụ thể
She likes to style her hair
Cô ấy thích tạo kiểu cho tóc của mình
phong cách
cách thức cụ thể mà một thứ gì đó được làm hoặc trông như thế nào
This house has a modern style
Ngôi nhà này có phong cách hiện đại
đặt danh hiệu
đặt tên hoặc danh hiệu cho một người nào đó
They styled him the leader
Họ phong ông ấy làm người lãnh đạo
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
kiềm chế
Trong cảnhdừng bản thân làm việc gì đó
I could not keep from laughing
Tôi không thể kiềm chế việc cười
ngăn chặn
làm cho một việc không xảy ra
Rain kept me from going out
Mưa đã ngăn tôi ra ngoài
giấu giếm
không nói hoặc không đưa thứ gì đó cho ai
She kept the news from him
Cô ấy đã giấu anh ta tin tức đó
rẻ
Trong cảnhtốn ít tiền
This book is very cheap
Cuốn sách này rất rẻ
kém chất lượng
có giá trị hoặc chất lượng thấp
These shoes are cheap plastic
Những đôi giày này làm bằng nhựa kém chất lượng
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is too cheap to tip the waiter
Anh ta quá keo kiệt nên không chịu boa cho nhân viên phục vụ
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
khăn giấy
Trong cảnhmảnh giấy mềm dùng để vệ sinh
I need a tissue for my nose
Tôi cần một tờ khăn giấy để lau mũi
mô
nhóm các tế bào thực hiện chức năng trong cơ thể
The muscle tissue is very strong
Các mô cơ rất khỏe mạnh
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
cả hai đều không
Trong cảnhkhông phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
tiền
Trong cảnhtừ lóng chỉ tiền bạc hoặc lợi nhuận
He is looking for some serious cha ching
Anh ấy đang tìm kiếm món hời lớn
cạch cạch
âm thanh máy tính tiền gợi lên cảm giác phấn khích khi kiếm được tiền
I just sold my car cha ching
Tôi vừa bán xe xong cạch cạch
tiếng tiền
âm thanh máy tính tiền biểu thị sự thành công trong giao dịch
The register made a cha ching sound
Máy tính tiền phát ra tiếng cạch cạch
hóa ra
Trong cảnhđược phát hiện là đúng sau tất cả
It turned out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
tham dự
có mặt tại một cuộc tụ họp hoặc sự kiện công cộng
Many people turned out for the parade
Nhiều người đã tham dự cuộc diễu hành
trở thành
trở thành một cái gì đó vào cuối cùng
The bread turned out delicious
Bánh mì làm ra rất ngon
vỡ lẽ
được tìm thấy là đúng hoặc có thật
The news turned out to be fake
Tin tức vỡ lẽ là giả
làm sạch
lấy hết nội dung bên trong một cái túi hoặc hộp
I turned out my pockets to find the key
Tôi lộn túi ra để tìm chìa khóa
kết thúc
có một kết quả hoặc cái kết cụ thể
The project turned out well
Dự án đã kết thúc tốt đẹp
diễn ra
phát triển hoặc dẫn đến một cách cụ thể
Everything turned out fine in the end
Mọi thứ diễn ra tốt đẹp cuối cùng
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi
The landlord turned them out
Chủ nhà đã trục xuất họ
tắt
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
Please turn out the light before leaving
Vui lòng tắt đèn trước khi rời đi
tụ tập
đến cùng nhau vì một sự kiện
Thousands of fans turned out for the concert
Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập cho buổi hòa nhạc
xảy ra
dẫn đến một kết quả nhất định
Things rarely turn out the way we expect
Mọi thứ hiếm khi xảy ra như cách chúng ta mong đợi
sản xuất
tạo ra hoặc làm ra hàng hóa với số lượng lớn
The factory turns out thousands of cars
Nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe
té ra
được phát hiện là đúng hoặc xảy ra theo cách cụ thể
It turned out that he was right
Té ra là anh ấy đã đúng
hóa thành
được phát hiện là một cái gì đó sau tất cả
The painting turned out to be an original
Bức tranh hóa thành một bản gốc
từ chối
từ chối chấp nhận hoặc giúp đỡ một người nào đó
They turned him out without any money
Họ từ chối giúp đỡ anh ấy mà không cho tiền
hình thành
phát triển theo một cách cụ thể
Their plan turned out as expected
Kế hoạch của họ hình thành như dự kiến
tắt đèn
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
She turned out the lamp to sleep
Cô ấy tắt đèn để đi ngủ
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
ham muốn
Trong cảnhcảm thấy nhu cầu tình dục
He is feeling horny
Anh ấy đang cảm thấy ham muốn
khao khát
cảm thấy nhu cầu tình dục mạnh mẽ
She feels very horny
Cô ấy cảm thấy rất khao khát
kích thích
cảm thấy sự thôi thúc tình dục
I feel horny tonight
Tôi cảm thấy kích thích tối nay
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
mong đợi
Trong cảnhtin tưởng và khao khát một điều gì đó
I hope for a better future
Tôi mong đợi một tương lai tốt đẹp hơn
ước ao
Trong cảnhkhao khát điều gì đó xảy ra
I hope it does not rain
Tôi ước ao trời không mưa
hy vọng
mong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope to see you soon
Tôi hy vọng sớm được gặp bạn
mong ước
khao khát một điều gì đó trở thành hiện thực
We hope for peace
Chúng tôi mong ước hòa bình
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
kiệt sức
Trong cảnhkhông còn năng lượng để khóc nữa
She was all cried out after the funeral
Cô ấy đã kiệt sức sau đám tang
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
máy nhắn tin
Trong cảnhthiết bị điện tử nhỏ nhận tin nhắn hoặc tín hiệu
The doctor carried a beeper
Bác sĩ mang theo một chiếc máy nhắn tin
máy nhắn tin
thiết bị điện tử nhỏ dùng để nhận tin nhắn
He checked his beeper for messages
Anh ấy kiểm tra tin nhắn trên máy nhắn tin của mình
phát âm thanh
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
tiếng bíp
âm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
tối nay
Trong cảnhđêm của ngày hôm nay
Are you free tonight
Bạn có rảnh vào tối nay không
đêm nay
Trong cảnhbuổi tối của ngày hiện tại
I am going out tonight
Tôi sẽ đi chơi vào đêm nay
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
Trong cảnhcó âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
xấu
Trong cảnhkhông vui hoặc không tích cực
I received some negative feedback on my work
Tôi đã nhận được một số phản hồi xấu về công việc của mình
tiêu cực
không tốt hoặc có hại
He had a negative attitude towards the project
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với dự án
âm
một giá trị hoặc điện tích nhỏ hơn không
Minus five is a negative number
Trừ năm là một số âm
phủ định
một từ hoặc giá trị mang nghĩa không
She gave a negative answer to my request
Cô ấy đã đưa ra câu trả lời phủ định cho yêu cầu của tôi
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hối lộ
Trong cảnhtiền đưa bí mật để đổi lấy một đặc ân bất hợp pháp
He was fired for taking a kickback
Anh ấy bị sa thải vì nhận tiền hối lộ
hoa hồng
khoản thanh toán bí mật được thực hiện để đáp lại một ân huệ
The contract was signed due to a kickback
Hợp đồng đã được ký nhờ vào khoản tiền hoa hồng
giật ngược
một chuyển động hoặc lực đẩy ngược đột ngột
The drill has a strong kickback
Chiếc máy khoan có một lực giật ngược mạnh
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự nhiệt tình
She was enthused about the new project
Cô ấy rất hào hứng về dự án mới
giữ
Trong cảnhsở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
tiếp tục
duy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
canh
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
súp
món ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
súp
món ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
đô la
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ một đồng đô la
It costs five bucks
Nó có giá năm đô la
con hươu đực
con hươu giống đực đặc biệt là con đã trưởng thành
The buck ran into the forest
Con hươu đực chạy vào trong rừng
quyền quyết định
khả năng để đưa ra lựa chọn hoặc ý kiến
He wants the buck to stop with him
Anh ấy muốn là người có quyền quyết định cuối cùng
nỗ lực
cố gắng hết sức để đạt được điều gì đó
They buck for a promotion
Họ nỗ lực để được thăng chức
đầu bếp
Trong cảnhngười nấu ăn chuyên nghiệp thường quản lý một nhà bếp
The chef cooked a delicious meal
Đầu bếp đã nấu một bữa ăn ngon
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
trông trẻ
Trong cảnhchăm sóc trẻ em khi cha mẹ vắng nhà
I will baby sit my nephew tonight
Tối nay tôi sẽ trông cháu mình
giữ trẻ
chăm sóc những đứa trẻ khi cha mẹ chúng đi vắng
She likes to baby sit for neighbors
Cô ấy thích đi giữ trẻ cho hàng xóm
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
đêm
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc
I read a book at night
Tôi đọc sách vào ban đêm
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
chịu đựng
Trong cảnhcó khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
đứng
ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
tội lỗi
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
có lỗi
chịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
thức ăn
Trong cảnhnhững thứ mà bạn dùng để ăn
I need some food
Tôi cần một chút thức ăn
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
tiếng vù
Trong cảnhâm thanh của luồng hơi di chuyển nhanh
I heard a whoosh of air
Tôi nghe thấy tiếng vù của không khí
vù
chuyển động nhanh kèm theo âm thanh rít
The car went whoosh past us
Chiếc xe chạy vù qua chúng tôi
vô lễ
Trong cảnhcách cư xử không phù hợp hoặc sai trái
Your comment was completely out of line
Bình luận của bạn hoàn toàn là vô lễ
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ngón tay
Trong cảnhmột trong năm phần dài trên bàn tay của bạn
She pointed with her finger
Cô ấy chỉ bằng ngón tay của mình
buộc tội
nói ai đó có tội trong một vụ phạm pháp
Police fingered the thief
Cảnh sát buộc tội tên trộm
chế giễu
Trong cảnhtheo cách cười nhạo hoặc trêu chọc ai đó
He laughed mockingly at my mistake
Anh ấy cười chế giễu lỗi sai của tôi
nướng vỉ
Trong cảnhnấu thức ăn trên khung kim loại đặt trên nguồn nhiệt trực tiếp
We will grill steak tonight
Chúng ta sẽ nướng bít tết tối nay
vỉ nướng
thiết bị dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Put the meat on the grill
Đặt thịt lên vỉ nướng
nướng
nấu thức ăn bằng cách sử dụng lửa hoặc nguồn nhiệt
I like to grill fish
Tôi thích nướng cá
vỉ nướng
khung kim loại dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Clean the grill after cooking
Hãy làm sạch vỉ nướng sau khi nấu
không gian riêng
khu vực hoặc công việc riêng tư của một người
Do not get in my grill
Đừng can thiệp vào chuyện riêng của tôi
chất vấn
đặt cho ai đó nhiều câu hỏi khó khăn
The police grilled the suspect
Cảnh sát chất vấn nghi phạm
quán nướng
nơi phục vụ các món ăn được nướng
We had dinner at the local grill
Chúng tôi ăn tối tại quán nướng địa phương
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
thay thế
Trong cảnhđặt một cái gì đó vào vị trí của cái khác
I need to replace my old phone
Tôi cần thay thế chiếc điện thoại cũ của mình
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một sự kiện hoặc chương trình
I want to catch the show tonight
Tôi muốn tham dự buổi biểu diễn tối nay
bắt
nắm lấy hoặc dừng một vật đang chuyển động
Can you catch the ball
Bạn có thể bắt quả bóng đó không
nhiễm
bị mắc hoặc ảnh hưởng bởi một loại bệnh
You might catch a cold in the rain
Bạn có thể bị nhiễm lạnh khi đi dưới mưa
hiểu
nghe và nắm bắt được nội dung thông tin
Did you catch what he said
Bạn có hiểu những gì anh ấy nói không
ngố
Trong cảnhhành động hoặc cách ăn mặc kém sang hoặc lập dị
He wore a dorky hat
Anh ấy đội một chiếc mũ thật ngố
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
hoang dã
Trong cảnhrất lạ thường hoặc thú vị
This is a wild idea
Đây là một ý tưởng hoang dã
ngông cuồng
không bị kiềm chế hoặc không có kỷ luật
He is a wild teenager
Anh ấy là một thiếu niên ngông cuồng
tự nhiên
sống trong môi trường không có sự kiểm soát của con người
Wild animals live in the forest
Động vật hoang dã sống trong rừng
nhà cung cấp
Trong cảnhcá nhân hoặc công ty cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ
We need to find a new supplier
Chúng tôi cần tìm một nhà cung cấp mới
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
chia
Trong cảnhtách thành các phần nhỏ hơn
We divide the cake into four pieces
Chúng tôi chia chiếc bánh thành bốn phần
ranh giới
đường hoặc khu vực phân chia hai thứ
There is a clear divide between the two groups
Có một ranh giới rõ ràng giữa hai nhóm
phân tách
tách rời ra thành những phần riêng biệt
The wall divides the garden from the road
Bức tường phân tách khu vườn với con đường
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
con người
Trong cảnhcá nhân hoặc loài người nói chung
There are many people in the park
Có rất nhiều người trong công viên
cộng đồng
nhóm người có chung sở thích hoặc giá trị
These people share a common goal
Những người này có chung mục tiêu
nhân viên
những người làm việc hoặc đại diện cho một tổ chức
The company treats its people well
Công ty đối xử tốt với nhân viên của mình
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
cốc
Trong cảnhvật dụng đựng đồ uống bằng thủy tinh
I drink water from a glass
Tôi uống nước bằng cốc
ly
vật dụng hình trụ dùng để uống nước
She holds a glass of juice
Cô ấy cầm một ly nước ép
thủy tinh
chất liệu cứng và trong suốt dùng làm cửa sổ
This window is made of glass
Cửa sổ này được làm bằng thủy tinh
đóng chai
hành động cho thứ gì đó vào bình thủy tinh
They glass the fruit to preserve it
Họ đóng chai trái cây để bảo quản
xào
Trong cảnhnấu thực phẩm với một lượng nhỏ dầu trên lửa lớn
I like to sauté fresh vegetables
Tôi thích xào rau củ tươi
áp chảo
nấu chín thức ăn nhanh chóng trên chảo với ít dầu
Sauté the onions until golden
Áp chảo hành tây cho đến khi vàng
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt