

Friends — Phần 2 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
453 từ
Cấp độ CEFR
vải bạt
Trong cảnhloại vải bền dùng để vẽ tranh
He painted a landscape on the canvas
Anh ấy vẽ phong cảnh lên tấm vải bạt
sàn đài
bề mặt sàn của võ đài quyền anh
The boxer fell onto the canvas
Võ sĩ ngã xuống sàn đài
thăm dò
hỏi ý kiến mọi người để lấy thông tin
We will canvas voters for their opinions
Chúng tôi sẽ thăm dò ý kiến của các cử tri
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
bảy mươi tư
Trong cảnhsố đếm đứng sau bảy mươi ba
I am seventy four years old
Tôi bảy mươi tư tuổi
không người
Trong cảnhkhông có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
không ai
không có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
nhiệt đới
Trong cảnhliên quan đến khu vực nóng ẩm gần đường xích đạo
We enjoyed the tropical climate
Chúng tôi thích khí hậu nhiệt đới
thuộc vùng nhiệt đới
liên quan đến các khu vực nóng và mưa nhiều gần xích đạo
Many tropical plants need much water
Nhiều loài cây nhiệt đới cần nhiều nước
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
ủng
Trong cảnhloại giày che kín bàn chân và mắt cá chân hoặc chân
She wore leather boots
Cô ấy mang đôi ủng da
thêm vào đó
dùng để bổ sung điều gì đó vào nội dung đã nói
I was tired and cold to boot
Tôi đã mệt và lạnh lại còn thêm cả đói
cốp xe
không gian phía sau xe hơi để chở đồ đạc
Put your bags in the boot
Hãy để túi của bạn vào cốp xe
đuổi việc
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc vị trí
He was booted from the team
Anh ấy đã bị đuổi khỏi đội
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
người đưa thư
Trong cảnhngười làm công việc chuyển phát thư từ
The mailman brings letters to our house
Người đưa thư mang thư đến nhà chúng tôi
nhân viên bưu điện
người làm công việc chuyển phát thư từ
The mailman works for the post office
Nhân viên bưu điện làm việc cho bưu cục
may mắn
Trong cảnhcó vận may tốt
You are very lucky
Bạn rất may mắn
gel
Trong cảnhmột chất đặc trong suốt giống như thạch
Apply some hair gel
Bôi một ít gel vuốt tóc
thành hình
xảy ra hoặc trở nên rõ ràng
The plans are starting to gel
Những kế hoạch đang bắt đầu thành hình
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
loa
Trong cảnhthiết bị làm cho âm thanh lớn hơn
We need new speakers for the party
Chúng ta cần loa mới cho bữa tiệc
loa
thiết bị phát ra âm thanh
The speakers are very loud
Những chiếc loa này rất to
loa
máy tạo ra âm thanh từ nhạc hoặc giọng nói
Connect your phone to the speakers
Hãy kết nối điện thoại của bạn với loa
loa
thiết bị tạo ra âm thanh
Please turn on the speakers
Làm ơn bật loa lên
vật trang trí
Trong cảnhmột đồ vật được sử dụng để làm cho cái gì đó hấp dẫn hơn
She bought a gold ornament for the tree
Cô ấy đã mua một vật trang trí bằng vàng cho cái cây
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
kim loại
Trong cảnhchất liệu cứng và sáng bóng như sắt hoặc vàng
This ring is made of metal
Chiếc nhẫn này được làm bằng kim loại
nhạc metal
một loại nhạc rock mạnh và ồn ào
He enjoys listening to metal
Anh ấy thích nghe nhạc metal
kim loại
vật liệu cứng và sáng bóng như sắt hoặc vàng
They use metal to build houses
Họ sử dụng kim loại để xây nhà
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
cây tầm gửi
Trong cảnhmột loại cây có quả mọng màu trắng được dùng để trang trí Giáng sinh
People kiss under the mistletoe
Mọi người hôn nhau dưới cây tầm gửi
dễ chịu
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
thoải mái
cảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
phòng xông hơi
Trong cảnhcăn phòng nóng để đổ mồ hôi và thư giãn
We went to the sauna after the gym
Chúng tôi đã đến phòng xông hơi sau khi tập thể dục
phòng xông hơi ướt
căn phòng được làm nóng để tắm hơi
The hotel has a luxury steam sauna
Khách sạn có phòng xông hơi ướt sang trọng
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
giảm
Trong cảnhbiểu thị sự giảm bớt về tốc độ hoặc hoạt động
Please slow down
Vui lòng đi chậm lại
phía dưới
ở tại một vị trí thấp hơn
He is waiting down there
Anh ấy đang đợi ở dưới đó
xuống
hướng về một vị trí thấp hơn
She ran down the stairs
Cô ấy chạy xuống cầu thang
đêm nay
Trong cảnhbuổi tối của ngày hiện tại
I am going out tonight
Tôi sẽ đi chơi vào đêm nay
tối nay
đêm của ngày hôm nay
Are you free tonight
Bạn có rảnh vào tối nay không
đậu hà lan
Trong cảnhmột loại rau quả nhỏ màu xanh mọc trong vỏ
I like eating green peas
Tôi thích ăn đậu hà lan
vô trách nhiệm
Trong cảnhkhông thể hiện sự quan tâm đúng đắn đến nghĩa vụ
It was irresponsible to leave the door unlocked
Việc để cửa không khóa là vô trách nhiệm
thiếu ý thức
không suy nghĩ về kết quả từ những hành động của bản thân
He is irresponsible with his money
Anh ấy rất thiếu ý thức trong việc chi tiêu tiền bạc
vật gì đó
Trong cảnhmột thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
điều gì đó
Trong cảnhmột thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
núm vặn
Trong cảnhtay cầm hình tròn trên cửa hoặc máy móc
Turn the door knob
Hãy xoay núm cửa
đồ ngốc
từ xúc phạm dùng để chỉ một người ngu ngốc hoặc phiền phức
Don't be such a knob
Đừng cư xử như một đồ ngốc
trong khi
Trong cảnhtại cùng một thời điểm với
I read a book while waiting
Tôi đọc sách trong khi chờ đợi
một lúc
một khoảng thời gian
Please wait for a while
Vui lòng đợi một lúc
hay càu nhàu
Trong cảnhthường xuyên phàn nàn một cách khó chịu
Don't be so whiny about the food
Đừng càu nhàu như vậy về đồ ăn
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
phòng tắm
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
nhà vệ sinh
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
trống
Trong cảnhkhông có gì được viết hoặc vẽ trên đó
Please sign on the blank paper
Vui lòng ký vào tờ giấy trắng
đạn không đầu
loại đạn không có đầu đạn
The gun was loaded with a blank
Khẩu súng đã được nạp đạn không đầu
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
bậc thang
Trong cảnhmột bước trong dãy bậc dùng để đi lên hoặc đi xuống
She climbed the stair
Cô ấy leo lên bậc thang
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
mát mẻ
Trong cảnhcó nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
đường kẻ
Trong cảnhvệt dài và mảnh trên một bề mặt
Draw a straight line on the paper
Hãy vẽ một đường thẳng trên giấy
đường dây
kết nối điện thoại hoặc dây dẫn
Can you hear me on the line
Bạn có nghe thấy tôi qua đường dây không
câu nói
một câu hoặc lời nhận xét trong cuộc hội thoại
He forgot his line in the play
Anh ấy quên câu thoại của mình trong vở kịch
dòng sản phẩm
tập hợp các sản phẩm liên quan của một công ty
They have a new line of shoes
Họ có một dòng sản phẩm giày mới
xa
Trong cảnhrời khỏi hoặc di chuyển ra xa một vị trí
He drove off into the distance
Anh ấy lái xe rời đi vào khoảng cách xa
tắt
Trong cảnhkhông hoạt động hoặc không vận hành
Please turn the lights off
Vui lòng tắt đèn
giảm giá
có mức giá thấp hơn bình thường
The shoes are ten percent off
Đôi giày được giảm giá mười phần trăm
sai
không đúng hoặc không chính xác
Something felt a little off
Có điều gì đó cảm thấy hơi sai
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cái đó
Trong cảnhmột cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
biết không
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
hôm nay
Trong cảnhngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
hôm nay
ngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
thời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
chúc
Trong cảnhbày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
ước
mong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
khách
Trong cảnhngười được mời đến dự sự kiện hoặc ở lại nhà
We have a guest for dinner
Chúng tôi có khách ăn tối
ước ao
Trong cảnhkhao khát điều gì đó xảy ra
I hope it does not rain
Tôi ước ao trời không mưa
hy vọng
mong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope to see you soon
Tôi hy vọng sớm được gặp bạn
mong đợi
tin tưởng và khao khát một điều gì đó
I hope for a better future
Tôi mong đợi một tương lai tốt đẹp hơn
mong ước
khao khát một điều gì đó trở thành hiện thực
We hope for peace
Chúng tôi mong ước hòa bình
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng xảy ra hoặc hoàn thành
It is impossible to finish this today
Không thể hoàn thành việc này hôm nay
thuộc Hawaii
Trong cảnhđến từ hoặc liên quan đến tiểu bang Hawaii
She loves Hawaiian music
Cô ấy yêu âm nhạc Hawaii
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
bố
Trong cảnhmột người đàn ông có con
I love my father
Tôi yêu bố mình
cha
một người đàn ông có con
My father is a doctor
Cha tôi là bác sĩ
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
nội thất
Trong cảnhcác món đồ đạc và vật dụng trang trí
The store sells modern furnishing
Cửa hàng đó bán nội thất hiện đại
bày biện
sắp xếp đồ đạc trong phòng hoặc tòa nhà
We are furnishing the new house
Chúng tôi đang bày biện cho ngôi nhà mới
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
rên rỉ
Trong cảnhtạo ra âm thanh khóc nhỏ nhẹ
The puppy began to whimper
Chú chó con bắt đầu rên rỉ
bánh quy
Trong cảnhmột loại bánh ngọt nướng có kích thước nhỏ
I ate a chocolate chip cookie
Tôi đã ăn một chiếc bánh quy sô cô la
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
một đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
áo khoác
Trong cảnhlớp quần áo bên ngoài mặc để giữ ấm
I wear a coat in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
lớp phủ
một lớp mỏng được quét lên trên bề mặt
Apply a second coat of paint
Hãy sơn thêm một lớp phủ nữa
xác thực
Trong cảnhđúng là cái thật không phải đồ giả
This is an authentic painting
Đây là một bức tranh xác thực
bay
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua không khí
Birds fly in the sky
Những chú chim bay trên bầu trời
khóa quần
phần mở trên quần để đóng lại
The fly on my trousers is broken
Khóa quần tôi bị hỏng
con ruồi
loài côn trùng nhỏ biết bay có hai cánh
A fly landed on the food
Một con ruồi đậu trên thức ăn
thành công
được chấp nhận hoặc hoạt động hiệu quả
That plan will not fly
Kế hoạch đó sẽ không thành công
số năm
Trong cảnhcon số nằm giữa bốn và sáu
I have five fingers
Tôi có năm ngón tay
cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
Trong cảnhđược dùng để giới thiệu người hoặc vật cuối cùng trong danh sách nhưng không kém phần quan trọng
Last but not least we have our team leader
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng là đội trưởng của chúng tôi
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này