

Friends — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
440 từ
Cấp độ CEFR
kim cương
Trong cảnhmột loại đá quý được tạo thành từ carbon
She wears a beautiful diamond ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương tuyệt đẹp
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đậm
Trong cảnhkiểu chữ dày và tối
Highlight the text in bold
Làm nổi bật văn bản bằng chữ đậm
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc hành động mạnh mẽ
He made a bold decision
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo
nổi bật
có chất lượng mạnh mẽ hoặc dữ dội
The room has a bold color
Căn phòng có một màu sắc nổi bật
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
chìm
Trong cảnhdi chuyển xuống dưới đặc biệt là trong nước
The ship began to sink
Con tàu bắt đầu chìm
bồn rửa
thiết bị hình chậu để rửa tay hoặc đồ vật
I washed my hands in the sink
Tôi rửa tay trong bồn rửa
bộ tản nhiệt
thiết bị hấp thụ và phân tán nhiệt lượng
This computer has a heat sink
Máy tính này có bộ tản nhiệt
thất bại
bị hủy hoại hoặc không thành công
Their plan will sink
Kế hoạch của họ sẽ thất bại
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
bit mỗi giây
Trong cảnhđơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu
The file download speed is 100 bps
Tốc độ tải tệp là 100 bit mỗi giây
gọi
Trong cảnhdùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
nhật ký
Trong cảnhmột cuốn sổ dùng để ghi chép lại các sự kiện hàng ngày
I write in my diary every night
Tôi viết nhật ký mỗi tối
sổ tay
một cuốn sổ dùng để ghi chú các sự kiện và cuộc hẹn sắp tới
I checked my diary for our meeting
Tôi đã kiểm tra sổ tay cho cuộc họp của chúng ta
trò chơi truyền hình
Trong cảnhmột chương trình truyền hình trong đó những người tham gia thi đấu các trò chơi
They are watching a game show
Họ đang xem một trò chơi truyền hình
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
cái đó
Trong cảnhmột cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
biết không
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
cốc
Trong cảnhvật đựng hình bát nhỏ dùng để uống nước
I drink tea from a cup
Tôi uống trà từ một chiếc cốc
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
trong khi
Trong cảnhtại cùng một thời điểm với
I read a book while waiting
Tôi đọc sách trong khi chờ đợi
một lúc
một khoảng thời gian
Please wait for a while
Vui lòng đợi một lúc
cưới
Trong cảnhtrở thành vợ chồng
They plan to get married in June
Họ dự định cưới vào tháng sáu
kết hôn
có vợ hoặc chồng
They got married last year
Họ đã kết hôn năm ngoái
đã cưới
có vợ hoặc chồng
She is happily married
Cô ấy đã có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc
lập gia đình
bước vào cuộc sống hôn nhân
He wants to get married soon
Anh ấy muốn sớm lập gia đình
thìa canh
Trong cảnhđơn vị đo lường trong nấu ăn tương đương khoảng 15 ml
Add one tablespoon of sugar
Thêm một thìa canh đường
bài hát
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
khúc nhạc
một tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
ngoại hình
Trong cảnhvẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
nhấn mạnh
Trong cảnhđặt sự quan trọng đặc biệt lên điều gì đó
Please stress the importance of safety
Vui lòng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn
căng thẳng
sự lo lắng hoặc áp lực tinh thần do tình huống khó khăn gây ra
Exercise helps reduce stress
Tập thể dục giúp giảm căng thẳng
áp lực
lực tác động lên một vật
The structure can handle a lot of stress
Cấu trúc này có thể chịu được nhiều áp lực
gây lo âu
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn
Don't stress the students before the exam
Đừng làm học sinh lo lắng trước kỳ thi
góc nhìn
Trong cảnhcách suy nghĩ riêng về một sự việc nào đó
You have a unique perspective on this issue
Bạn có một góc nhìn độc đáo về vấn đề này
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
điểm bất lợi
Trong cảnhlý do để phản đối một điều gì đó
There are both pros and cons to this plan
Có cả ưu điểm và nhược điểm đối với kế hoạch này
lừa đảo
đánh lừa ai đó để lấy tiền hoặc lợi ích
He tried to con me out of my money
Anh ta đã cố gắng lừa tiền của tôi
với
dùng để chỉ sự kết hợp cùng với thứ khác
They worked con amore on the project
Họ làm việc với tất cả sự nhiệt tình cho dự án
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
nhiệm vụ
một phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
trẻ vị thành niên
Trong cảnhmột người chưa đến tuổi trưởng thành
Every child has the right to education
Mọi trẻ vị thành niên đều có quyền được giáo dục
trẻ em
một người trẻ tuổi
The child is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
mousse
Trong cảnhmột loại món tráng miệng nhẹ và xốp
I love eating chocolate mousse
Tôi thích ăn món mousse sô cô la
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
sủi bọt
Trong cảnhtạo ra các túi không khí tròn
The water started to bubble
Nước bắt đầu sủi bọt
bong bóng
quả cầu mỏng chứa không khí trong chất lỏng
The child blew a bubble
Đứa trẻ thổi một quả bong bóng
ảo tưởng
niềm tin sai lầm mà một người nắm giữ
He lives in a bubble of his own making
Anh ấy sống trong ảo tưởng do chính mình tạo ra
vùng an toàn
môi trường biệt lập hoặc riêng biệt
They lived in a protective bubble
Họ sống trong một vùng an toàn được bảo vệ
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
hình tam giác
Trong cảnhhình phẳng có ba cạnh thẳng
A triangle has three sides
Hình tam giác có ba cạnh
tam giác tình yêu
tình huống ba người có mối quan hệ tình cảm với nhau
They were caught in a love triangle
Họ bị vướng vào một mối tình tay ba
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
màu xám
Trong cảnhmàu nằm giữa đen và trắng
The sky is very gray today
Bầu trời hôm nay rất xám xịt
bạc màu
trở nên có màu giữa đen và trắng
His hair began to gray as he got older
Tóc ông ấy bắt đầu bạc màu khi ông già đi
ước ao
Trong cảnhkhao khát điều gì đó xảy ra
I hope it does not rain
Tôi ước ao trời không mưa
hy vọng
mong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope to see you soon
Tôi hy vọng sớm được gặp bạn
mong đợi
tin tưởng và khao khát một điều gì đó
I hope for a better future
Tôi mong đợi một tương lai tốt đẹp hơn
mong ước
khao khát một điều gì đó trở thành hiện thực
We hope for peace
Chúng tôi mong ước hòa bình
cô đơn
Trong cảnhkhông hạnh phúc vì không có bạn bè hoặc người bầu bạn
I feel lonely when I am at home alone
Tôi cảm thấy cô đơn khi ở nhà một mình
hẻo lánh
ở xa nơi đông người hoặc các địa điểm khác
They live in a lonely house on the hill
Họ sống trong một ngôi nhà hẻo lánh trên đồi
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
phục vụ
Trong cảnhmang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
phục vụ
làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngốc nghếch hoặc khờ khạo
He is acting like a total dinkus
Anh ta đang cư xử như một kẻ ngốc thực sự
megabyte
Trong cảnhmột đơn vị đo lường thông tin kỹ thuật số tương đương một triệu byte
The file size is two megabytes
Dung lượng tệp tin là hai megabyte
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
chơi
Trong cảnhbiểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
hạt
Trong cảnhloại quả có vỏ cứng dùng để ăn
I like to eat a walnut
Tôi thích ăn hạt óc chó
tinh hoàn
cơ quan sinh dục nam
He had an injury to his nut
Anh ấy bị chấn thương ở tinh hoàn
người điên
một người có hành vi kỳ quặc hoặc ngớ ngẩn
He acts like a complete nut
Anh ta hành động như một kẻ điên rồ
đai ốc
miếng kim loại nhỏ có lỗ dùng để vặn vào bu lông
Tighten the nut with a wrench
Hãy siết chặt đai ốc bằng cờ lê
chật
Trong cảnhôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
sít sao
có sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
mười hai
Trong cảnhcon số 12
She is twelve years old
Cô bé mười hai tuổi
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
đặt
Trong cảnhđể một vật gì đó vào một vị trí
She set the glass on the table
Cô ấy đặt chiếc cốc lên bàn
thiết lập
đặt cái gì đó vào một vị trí hoặc tình trạng cụ thể
Please set the table for dinner
Vui lòng chuẩn bị bàn ăn tối
bộ
một nhóm những thứ thuộc về nhau
I have a set of keys
Tôi có một bộ chìa khóa
sẵn sàng
ở trong một tình trạng ổn định hoặc đã chuẩn bị xong
Everything is set for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
phải lòng
tình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
mở cửa
Trong cảnhnhấn chuông để cho phép người khác vào trong
You can buzz in your guests from the intercom
Bạn có thể nhấn chuông để mở cửa cho khách từ bộ đàm
ngắt lời
xen ngang vào một cuộc trò chuyện hoặc hoạt động
Please do not buzz in while I am speaking
Làm ơn đừng ngắt lời khi tôi đang nói
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi nhưng không phải lúc nào cũng vậy
I sometimes walk to school
Tôi thỉnh thoảng đi bộ đến trường
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
phân
chất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
liệt kê
Trong cảnhviết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
mở ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
ổ cứng
Trong cảnhthiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu máy tính lâu dài
The data is on the hard drive
Dữ liệu nằm trong ổ cứng
in ấn
Trong cảnhđưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
dấu vết
vết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng
They scoffed at his idea
Họ chế giễu ý tưởng của anh ấy
ngấu nghiến
ăn cái gì đó một cách nhanh chóng và tham lam
He scoffed his lunch
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa trưa của mình
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
hắng giọng
Trong cảnhho nhẹ để chuẩn bị nói
He cleared his throat before starting the speech
Anh ấy hắng giọng trước khi bắt đầu bài phát biểu
ví
Trong cảnhmột vật dụng nhỏ có thể gấp lại để đựng tiền và thẻ
He keeps his wallet in his pocket
Anh ấy giữ ví trong túi quần
ví tiền
một vật dụng phẳng nhỏ để mang theo tiền và thẻ
She took some cash out of her wallet
Cô ấy lấy một ít tiền mặt từ ví của mình
bóp
một vật dụng phẳng có thể gấp lại để mang theo tiền và thẻ
My wallet is made of leather
Chiếc bóp của tôi được làm bằng da
vùng kín
một thuật ngữ lóng để chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nữ
This term is offensive
Thuật ngữ này là từ ngữ khiếm nhã
bắt đầu lại
Trong cảnhbắt đầu từ điểm khởi đầu
You should start over with a fresh sheet
Bạn nên bắt đầu lại với một tờ giấy mới
làm lại
bắt đầu làm một việc gì đó từ đầu
I made a mistake so I must start over
Tôi làm sai nên tôi phải làm lại
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
lưỡi
Trong cảnhbộ phận cơ bắp mềm trong miệng dùng để nếm và nói
She stuck out her tongue
Cô ấy thè lưỡi ra
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được sử dụng để nói
He speaks his native tongue
Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ
liếm
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng lưỡi
The dog tongued its paws
Con chó liếm bàn chân của nó
lưỡi bò
lưỡi của động vật được dùng làm thức ăn
Tongue is a traditional dish
Lưỡi bò là một món ăn truyền thống
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
cái ôm
Trong cảnhhành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
ôm chặt
vòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển