

Friends — Phần 2 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
371 từ
Cấp độ CEFR
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
nhỏ
Trong cảnhcó kích thước bé
She has a little dog
Cô ấy có một chú chó nhỏ
ít
ở một mức độ nhỏ
I know little about this
Tôi biết ít về việc này
hạnh phúc hơn
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự vui vẻ
She is happier today than yesterday
Cô ấy hôm nay hạnh phúc hơn hôm qua
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
phần
Trong cảnhmột bộ phận hoặc sự phân chia của cái gì đó
Read this section of the book
Hãy đọc phần này của cuốn sách
gọi lại
Trong cảnhliên lạc qua điện thoại với người đã gọi bạn trước đó
I will call back later
Tôi sẽ gọi lại sau
gọi lại
liên lạc qua điện thoại với người đã gọi bạn trước đó
Please call back when you are free
Vui lòng gọi lại khi bạn rảnh
gọi lại
liên lạc lại với ai đó qua điện thoại
He promised to call back the client
Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho khách hàng
triệu hồi
yêu cầu ai đó quay trở lại nơi họ đã đi
The director had to call back the actors
Đạo diễn phải triệu hồi các diễn viên
gọi lại
liên lạc qua điện thoại với ai đó một lần nữa
Please call back later
Vui lòng gọi lại sau
ước ao
Trong cảnhkhao khát điều gì đó xảy ra
I hope it does not rain
Tôi ước ao trời không mưa
hy vọng
mong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope to see you soon
Tôi hy vọng sớm được gặp bạn
mong đợi
tin tưởng và khao khát một điều gì đó
I hope for a better future
Tôi mong đợi một tương lai tốt đẹp hơn
mong ước
khao khát một điều gì đó trở thành hiện thực
We hope for peace
Chúng tôi mong ước hòa bình
cười thầm
Trong cảnhcười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
Trong cảnhcười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười khúc khích
cười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
trẻ em
Trong cảnhmột người còn nhỏ
This kid loves to play
Đứa trẻ này thích chơi đùa
con cái
những con người nhỏ tuổi
She has three kids
Cô ấy có ba đứa con
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
cái lỗ
Trong cảnhmột khoảng không gian trống trong một vật thể rắn
There is a hole in my sock
Chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ
nợ nần
tình trạng thiếu hụt tiền bạc do chi tiêu quá mức
He dug himself into a financial hole
Anh ấy đã tự làm mình rơi vào cảnh nợ nần
sự trống trải
cảm giác buồn bã hoặc mất mát khi thiếu một thứ gì đó
Her death left a hole in his life
Cái chết của bà ấy để lại sự trống trải trong cuộc đời ông ấy
nhà tù
nơi giam giữ tội phạm để trừng phạt
He was thrown into the hole for fighting
Anh ta bị tống vào tù vì đánh nhau
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
phụ nữ
Trong cảnhngười trưởng thành giới tính nữ
She is a kind woman
Cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng
nữ
liên quan đến người trưởng thành giới tính nữ
She has a woman voice
Cô ấy có giọng nói nữ tính
đàn bà
người trưởng thành giới tính nữ
The woman is walking in the park
Người đàn bà đang đi dạo trong công viên
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
nhà vệ sinh
Trong cảnhthiết bị hình bát dùng để đi vệ sinh
I need to use the toilet
Tôi cần dùng nhà vệ sinh
tệ hại
tình trạng rất xấu hoặc thất bại
Everything went down the toilet
Mọi thứ đều trở nên tệ hại
bồn cầu
thiết bị hình bát dùng cho chất thải
The toilet is leaking
Bồn cầu đang bị rò rỉ
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
sự tài giỏi
Trong cảnhkhả năng trí tuệ hoặc chất lượng vượt trội
He is known for his brilliance
Anh ấy nổi tiếng vì sự tài giỏi của mình
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
cổ vũ
Trong cảnhhét lên để ủng hộ hoặc bày tỏ niềm vui
The crowd began to cheer
Khán giả bắt đầu cổ vũ
làm vui
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn
She tried to cheer her friend
Cô ấy cố gắng làm bạn mình vui lên
cạn ly
từ được nói trước khi uống hoặc để bày tỏ sự cảm ơn
Everyone said cheer before drinking
Mọi người nói cạn ly trước khi uống
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
sống núi
Trong cảnhmột phần nhô lên dài và hẹp trên bề mặt
We walked along the mountain ridge
Chúng tôi đi dọc theo sống núi
chết tiệt
Trong cảnhbiểu hiện của sự tức giận hoặc thất vọng
Damn it I missed the bus
Chết tiệt tôi lỡ chuyến xe buýt rồi
khốn kiếp
cảm thán dùng để thể hiện sự thất vọng tức giận hoặc không hài lòng
Damn it he broke the vase
Khốn kiếp nó làm vỡ cái bình rồi
động vật săn mồi
Trong cảnhloài động vật săn bắt các loài khác để làm thức ăn
The lion is a fierce predator
Sư tử là một loài động vật săn mồi hung dữ
kẻ ác
người gây hại cho người khác vì lợi ích cá nhân
The police caught the predator
Cảnh sát đã bắt được kẻ ác
kênh
Trong cảnhđài truyền hình hoặc tần số phát sóng
Change the channel to the news
Hãy đổi sang kênh tin tức
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
trung úy
Trong cảnhmột cấp bậc trong quân đội hoặc cảnh sát ngay dưới đại úy
He is a lieutenant in the army
Anh ấy là một trung úy trong quân đội
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
đùa nghịch
Trong cảnhtham gia vào các hoạt động vui chơi hoặc ngớ ngẩn
We were just fooling around in the park
Chúng tôi chỉ đang đùa nghịch trong công viên
nghịch ngợm
cư xử một cách ngốc nghếch thay vì làm việc
Stop fooling around and do your homework
Hãy thôi nghịch ngợm và làm bài tập về nhà đi
quan hệ tình dục
có hoạt động tình dục không nghiêm túc
They were fooling around at the party
Họ đã quan hệ với nhau tại bữa tiệc
động vật
Trong cảnhsinh vật sống không phải là thực vật
An elephant is a large animal
Voi là một loài động vật lớn
bản năng
liên quan đến những nhu cầu thể chất cơ bản
The man acted with animal force
Người đàn ông hành động với bản năng thô sơ
sinh vật
thực thể sống có khả năng di chuyển và cảm nhận
The forest is home to many animals
Khu rừng là nơi cư trú của nhiều loài sinh vật
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
âm thanh
Trong cảnhthứ mà bạn có thể nghe thấy
I hear a strange sound
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ
nghe có vẻ
Trong cảnhdường như là một cách nào đó
That sounds like a good idea
Điều đó nghe có vẻ là một ý kiến hay
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
chơi
Trong cảnhbiểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
kêu
Trong cảnhphát ra âm thanh của con mèo
The hungry cat began to meow
Con mèo đói bắt đầu kêu
tiếng kêu
âm thanh con mèo phát ra
The cat let out a loud meow
Con mèo phát ra một tiếng kêu lớn
tiếng mèo kêu
âm thanh đặc trưng của con mèo
I heard a soft meow outside
Tôi nghe thấy tiếng mèo kêu khẽ bên ngoài
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
trêu chọc
Trong cảnhtrêu đùa ai đó theo cách vui vẻ
Don't tease your sister
Đừng trêu chọc em gái của bạn
giễu cợt
trêu chọc ai đó bằng thái độ không tử tế
It is mean to tease others
Thật không tốt khi giễu cợt người khác
khiêu khích
cười nhạo hoặc chế giễu ai đó theo cách khó chịu
They tried to tease him into reacting
Họ cố gắng khiêu khích anh ấy để anh ấy phản ứng
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
yên tĩnh
không bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng nói của bạn
She likes to sing in the shower
Cô ấy thích hát trong phòng tắm
tán dương
nói những điều tốt đẹp về ai đó hoặc cái gì đó
They sing the praises of the team
Họ tán dương đội bóng này
giai điệu
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành bài hát
The sing of the birds is lovely
Giai điệu của những chú chim rất đáng yêu
thành công
có hiệu quả hoặc đạt kết quả rất tốt
This new business will sing
Công việc kinh doanh mới này sẽ thành công
người trưởng thành
Trong cảnhmột người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
không ai
Trong cảnhkhông phải một người hoặc một thứ trong nhóm
None of my friends are here
Không ai trong số bạn bè của tôi ở đây
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
bưu phẩm
Trong cảnhcác loại thư từ gói hàng hoặc tin nhắn điện tử
She sent the documents by mail
Cô ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện
thư
các bức thư và kiện hàng được gửi hoặc nhận
Did you get any mail today
Bạn có nhận được thư nào hôm nay không
ấn phẩm
tờ báo hoặc tạp chí được gửi đi
I subscribe to the weekly mail
Tôi đăng ký nhận ấn phẩm hàng tuần
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cái đó
Trong cảnhmột cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
biết không
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
chết tiệt
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một điều gì đó
It is so darn cold today
Hôm nay trời lạnh chết tiệt thật
mạng
vá một lỗ hổng trên vải bằng cách khâu
I need to darn my socks
Tôi cần phải mạng tất của mình
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
nhu cầu
Trong cảnhthứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
đêm
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc
I read a book at night
Tôi đọc sách vào ban đêm
dép đi trong nhà
Trong cảnhloại giày mềm dùng để đi lại trong nhà
I wear slippers when I get home
Tôi đi dép trong nhà khi về đến nhà
dép
Trong cảnhloại giày thoải mái dùng để đi lại trong nhà
These slippers are very soft
Những chiếc dép này rất mềm
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
có nghĩa
truyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
không người
Trong cảnhkhông có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
không ai
không có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
chạy nhảy
Trong cảnhdi chuyển nhanh chóng bằng chân xung quanh một khu vực
The children like to run around in the park
Những đứa trẻ thích chạy nhảy trong công viên
bận rộn
rất bận rộn với nhiều công việc cần giải quyết
I have been running around all day
Tôi đã bận rộn suốt cả ngày
chạy đôn chạy đáo
di chuyển bận rộn hoặc không mục đích
I have been running around all day
Tôi đã chạy đôn chạy đáo suốt cả ngày
thể thao
Trong cảnhhoạt động thể chất hoặc trò chơi được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sport
Tôi yêu thích chơi thể thao
mặc
đeo hoặc mặc thứ gì đó ở nơi công cộng
He sports a new jacket
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác mới
diện
khoe hoặc trưng bày thứ gì đó một cách tự hào
She sports a big smile
Cô ấy diện một nụ cười tươi
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
manh mối
Trong cảnhthông tin giúp tìm ra câu trả lời
The police found a clue
Cảnh sát đã tìm thấy một manh mối
hôi hám
Trong cảnhcó mùi khó chịu mạnh
These socks are very smelly
Đôi tất này rất hôi hám
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
hàng đầu
Trong cảnhtốt nhất hoặc quan trọng nhất
This is a premier university
Đây là một trường đại học hàng đầu
buổi công chiếu
buổi trình diễn công khai đầu tiên của phim hoặc kịch
The movie had a grand premier
Bộ phim đã có một buổi công chiếu hoành tráng
thủ hiến
người đứng đầu chính phủ của một khu vực hoặc tỉnh
The premier announced new policies
Thủ hiến đã công bố các chính sách mới
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
tiếng cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi cười
I heard a ha ha from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười từ trong phòng
ha ha
âm thanh của tiếng cười
He said ha ha when I told a joke
Anh ấy cười ha ha khi tôi kể một câu chuyện đùa
rất
ở mức độ lớn
That is ha ha funny
Điều đó rất buồn cười