

Friends — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
373 từ
Cấp độ CEFR
thái
Trong cảnhcắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
chia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
miếng
một phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
miệng rót
Trong cảnhphần miệng hoặc khe hở dùng để đổ chất lỏng ra khỏi hộp
Open the milk carton spout
Hãy mở miệng rót của hộp sữa
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô chú bác hoặc dì
My cousins visited me last summer
Anh chị em họ đã đến thăm tôi vào mùa hè năm ngoái
chuỗi nhà hàng
một chuỗi nhà hàng ăn uống bình dân
We had dinner at Cousins last night
Chúng tôi đã ăn tối tại Cousins vào tối qua
nhỏ nhặt
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có giá trị đáng kể
Do not worry about petty details
Đừng bận tâm về những chi tiết nhỏ nhặt
vặt vãnh
Trong cảnhcó tầm quan trọng hoặc giá trị thấp
He argued over petty matters
Anh ấy tranh cãi về những vấn đề vặt vãnh
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
thứ ba
Trong cảnhsố thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
đứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
kẻ xấu
Trong cảnhnhân vật xấu xa đặc biệt là trong các câu chuyện
The hero fought the baddy
Người hùng đã chiến đấu với kẻ xấu
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
tiết mục
Trong cảnhmàn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
hành động
việc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
mỉa mai
Trong cảnhthể hiện sự khác biệt giữa điều mong đợi và điều thực tế xảy ra
It is ironic that she failed the test
Thật mỉa mai khi cô ấy trượt bài kiểm tra
trớ trêu
xảy ra theo cách ngược lại với những gì bạn mong đợi
It is ironic how things turned out
Thật trớ trêu khi mọi chuyện lại diễn ra như vậy
ôi không
Trong cảnhdùng để diễn tả sự lo lắng nhẹ
Uh oh I spilled my water
Ôi không tôi làm đổ nước rồi
cẩn thận
âm thanh mọi người tạo ra khi điều không may có thể xảy ra
Uh oh the vase is falling
Cẩn thận bình hoa sắp rơi kìa
ôi thôi
một câu cảm thán dùng để chỉ việc bạn nhận ra có điều gì đó không ổn hoặc có vấn đề xảy ra
Uh-oh I forgot my keys
Ôi thôi tôi quên chìa khóa rồi
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
đáng yêu
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc tính cách rất thu hút
She is a charm person
Cô ấy là một người đáng yêu
sức hút
phẩm chất gây thiện cảm hoặc thu hút người khác
He has a lot of charm
Anh ấy có sức hút lớn
bùa chú
câu thần chú hoặc đồ vật được tin là có phép thuật
She wears a lucky charm
Cô ấy đeo một chiếc bùa may mắn
quyến rũ
làm hài lòng ai đó để đạt được điều mình muốn
He tried to charm her into saying yes
Anh ấy cố gắng quyến rũ để cô ấy đồng ý
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
đẹp
Trong cảnhdễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
kém phát triển
Trong cảnhcó khuyết tật về tâm thần thường bị coi là xúc phạm
The condition is known as mentally retarded
Tình trạng này được gọi là chậm phát triển trí tuệ
ngu ngốc
từ ngữ xúc phạm dùng để chế giễu ai đó
That is a retarded idea
Đó là một ý tưởng thật ngu ngốc
chậm phát triển trí tuệ
có chỉ số thông minh thấp hơn mức trung bình
He is intellectually retarded
Anh ấy bị chậm phát triển trí tuệ
thiểu năng
từ xúc phạm dùng để mô tả người có trí tuệ thấp
Stop using the word retarded
Đừng dùng từ thiểu năng nữa
mồ
Trong cảnhhố đào dưới đất nơi người chết được chôn cất
He visited his father's grave
Anh ấy đã đến thăm mộ cha mình
nghiêm trọng
rất xấu hoặc quan trọng
The situation is very grave
Tình hình rất nghiêm trọng
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
thuộc đế quốc
Trong cảnhliên quan đến một đế chế
The imperial army marched forward
Quân đội đế quốc tiến về phía trước
hoàng gia
liên quan đến hoàng đế hoặc hoàng hậu
They visited the imperial palace
Họ đã đến thăm cung điện hoàng gia
hoàng đế
người cai trị một đế chế
The imperial commanded the troops
Hoàng đế đã chỉ huy quân đội
súng
Trong cảnhdụng cụ dùng để bắn đạn
He keeps his gun in a locked box
Anh ấy cất khẩu súng trong một chiếc hộp có khóa
súng
vũ khí dùng để bắn đạn
The policeman carried a gun
Cảnh sát mang theo một khẩu súng
bắn
hành động nổ súng vào ai đó hoặc thứ gì đó
He was gunned down in the street
Anh ta bị bắn gục trên phố
súng phun
thiết bị dùng để phun ra một loại chất lỏng hoặc chất rắn
Use a glue gun for this craft
Hãy dùng súng bắn keo cho món đồ thủ công này
hì hì
Trong cảnhmột âm thanh biểu thị tiếng cười
Heh that is a funny joke
Hì hì đó là một trò đùa hài hước
ngon
Trong cảnhcó hương vị dễ chịu
This dinner is very tasty
Bữa tối này rất ngon
thơm ngon
có hương vị đậm đà
The soup is quite tasty
Món súp này khá thơm ngon
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
nghỉ ngơi
Trong cảnhở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
He rests after a long day
Anh ấy nghỉ ngơi sau một ngày dài
đặt
nằm hoặc đặt trên một bề mặt
The book rests on the table
Cuốn sách đặt trên bàn
dựa
phụ thuộc vào cái gì đó để được hỗ trợ
Success rests on your hard work
Thành công dựa vào sự chăm chỉ của bạn
bố
Trong cảnhmột người đàn ông có con
I love my father
Tôi yêu bố mình
cha
một người đàn ông có con
My father is a doctor
Cha tôi là bác sĩ
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
sắc bén
Trong cảnhthể hiện suy nghĩ rõ ràng và trực tiếp
She gave an incisive analysis of the problem
Cô ấy đã đưa ra một phân tích sắc bén về vấn đề này
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
lính bão
Trong cảnhmột người lính trong vũ trụ Star Wars
The storm trooper wore white armor
Người lính bão mặc bộ giáp trắng
lính xung kích
một người lính trong đội quân hư cấu
The storm trooper guarded the gate
Người lính xung kích canh gác cổng
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
hấp dẫn
Trong cảnhdễ nhìn hoặc đáng mong muốn
She has an attractive smile
Cô ấy có một nụ cười hấp dẫn
không
Trong cảnhmột cách nói không thân mật
He said uh uh to my request
Anh ấy nói không với yêu cầu của tôi
không
âm thanh dùng để nói lời từ chối
You want more cake? Uh-uh
Bạn muốn ăn thêm bánh không? Không
có thể hẹn hò
Trong cảnhphù hợp để thiết lập mối quan hệ tình cảm
He is a datable person
Anh ấy là một người phù hợp để hẹn hò
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
công ty
Trong cảnhtổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
khách
những người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
chồng
Trong cảnhngười đàn ông mà bạn kết hôn
My husband is a teacher
Chồng tôi là giáo viên
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
dỡ bỏ
Trong cảnhchấm dứt một quy định hoặc lệnh cấm
The government lifted the ban
Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh cấm
vực dậy
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn
Her words lifted my spirits
Những lời của cô ấy đã vực dậy tinh thần tôi
nâng lên
di chuyển vật gì đó lên vị trí cao hơn
He lifted the box onto the table
Anh ấy nâng chiếc hộp lên bàn
bãi bỏ
kết thúc hoặc hủy bỏ một điều gì đó
They lifted the restrictions today
Họ đã bãi bỏ các hạn chế ngày hôm nay
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
làm phiền
Trong cảnhquấy rầy hoặc làm khó chịu ai đó
His questions really bug me
Những câu hỏi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
côn trùng
sinh vật nhỏ biết bò hoặc bay
There is a bug on the wall
Có một con côn trùng trên tường
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
sắp sửa
Trong cảnhdiễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
chính
Trong cảnhlớn về quy mô hoặc mức độ
There is a major problem
Có một vấn đề chính
chuyên ngành
môn học chính mà sinh viên nghiên cứu tại đại học
She is a history major
Cô ấy là sinh viên chuyên ngành lịch sử
cỡ nòng
phép đo đường kính của viên đạn
The rifle is of a small major
Khẩu súng trường có cỡ nòng nhỏ
thiếu tá
sĩ quan cấp cao trong quân đội hoặc không quân
He is a major in the army
Anh ấy là một thiếu tá trong quân đội
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
chấp thuận
Trong cảnhđể cho ai đó làm việc gì
Dogs are allowed inside the park
Chó được phép vào trong công viên
cho phép
đồng ý cho điều gì đó xảy ra
Smoking is not allowed here
Hút thuốc không được phép ở đây
được phép
cấp quyền cho việc gì đó
He was allowed to leave early
Anh ấy được phép về sớm
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
bước
Trong cảnhmột giai đoạn trong quy trình
Follow every step of the recipe
Làm theo từng bước của công thức
bước chân
một cử động của bàn chân khi đi bộ
Take a small step forward
Hãy bước một bước nhỏ về phía trước
dẫm
đặt bàn chân lên thứ gì đó
Do not step on the grass
Đừng dẫm lên cỏ
bước đi
đặt bàn chân xuống khi đang đi
She stepped carefully over the puddle
Cô ấy bước cẩn thận qua vũng nước
buồn bã
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
The cold weather is depressing
Thời tiết lạnh lẽo thật buồn bã
gây phiền muộn
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
Poverty is depressing to see
Sự nghèo đói gây phiền muộn khi chứng kiến
gây chán nản
khiến cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
His failure was depressing
Thất bại của anh ấy thật gây chán nản
ảm đạm
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
The news was quite depressing
Tin tức này khá ảm đạm
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
đấu bò
Trong cảnhcuộc thi hoặc biểu diễn về cưỡi ngựa và chăn gia súc
He joined a local rodeo contest
Anh ấy tham gia một cuộc thi đấu bò địa phương
hỗn loạn
một tình huống khó kiểm soát và không theo trật tự
This meeting was a real rodeo
Cuộc họp này thực sự rất hỗn loạn
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
vấn đề
Trong cảnhmột vấn đề đáng lo ngại hoặc khó khăn
We have an issue with the printer
Chúng tôi gặp vấn đề với máy in
cấp phát
cung cấp một cái gì đó một cách chính thức
The government will issue new passports
Chính phủ sẽ cấp hộ chiếu mới
ấn bản
tạp chí hoặc báo được in cho một thời điểm cụ thể
I bought the latest issue of this magazine
Tôi đã mua ấn bản mới nhất của tạp chí này
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
vàng
Trong cảnhmột loại kim loại màu vàng sáng dùng làm đồ trang sức
She wears a gold ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
hôm nay
Trong cảnhngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
hôm nay
ngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
thời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
tỉ phú
Trong cảnhngười có khối tài sản khổng lồ
He is a zillionaire
Anh ấy là một tỉ phú
điều dưỡng
Trong cảnhngười được đào tạo để chăm sóc người bệnh
The nurse checked his blood pressure
Người điều dưỡng đã kiểm tra huyết áp của anh ấy
y tá
người chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện hoặc phòng khám
The nurses work at the hospital
Các y tá làm việc tại bệnh viện
nhân viên y tế
người được đào tạo để chăm sóc người ốm
She works as a medical nurse
Cô ấy làm công việc nhân viên y tế
hộ lý
người được đào tạo để chăm sóc người bị ốm hoặc bị thương
The nurses helped the patient walk
Các hộ lý đã giúp bệnh nhân đi lại
nhà phát minh
Trong cảnhngười tạo ra hoặc thiết kế một thứ gì đó mới
Edison was a famous inventor
Edison là một nhà phát minh nổi tiếng
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh