

Friends — Phần 4 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
334 từ
Cấp độ CEFR
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
cưới
Trong cảnhtrở thành vợ chồng
They plan to get married in June
Họ dự định cưới vào tháng sáu
kết hôn
có vợ hoặc chồng
They got married last year
Họ đã kết hôn năm ngoái
đã cưới
có vợ hoặc chồng
She is happily married
Cô ấy đã có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc
lập gia đình
bước vào cuộc sống hôn nhân
He wants to get married soon
Anh ấy muốn sớm lập gia đình
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
cổ
Trong cảnhbộ phận cơ thể nối đầu với thân người
I have a pain in my neck
Tôi bị đau cổ
âu yếm
hôn và ôm ai đó một cách lãng mạn
The couple was necking in the park
Cặp đôi đang âu yếm trong công viên
áp lực
tình huống ai đó đang theo dõi hoặc gây áp lực cho bạn
They are breathing down my neck
Họ đang gây áp lực lên tôi
eo đất
dải đất hẹp nối hai vùng đất lớn hơn
The ship passed through the neck of land
Con tàu đi qua eo đất
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
thức ăn
Trong cảnhnhững thứ mà bạn dùng để ăn
I need some food
Tôi cần một chút thức ăn
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
người đàn ông độc thân
Trong cảnhmột người đàn ông chưa kết hôn
He is a happy bachelor
Anh ấy là một người đàn ông độc thân vui vẻ
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
khoa học viễn tưởng
Trong cảnhthể loại truyện về công nghệ tương lai và không gian
I love reading science fiction
Tôi thích đọc truyện khoa học viễn tưởng
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
mời tham gia
Trong cảnhkhiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
kiếm được
nhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
triệu tập
yêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
bình thường
Trong cảnhphổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
quát mắng
Trong cảnhnói lớn tiếng và giận dữ với ai đó
The teacher yelled at the student
Giáo viên đã quát mắng học sinh
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
nghe có vẻ
Trong cảnhdường như là một cách nào đó
That sounds like a good idea
Điều đó nghe có vẻ là một ý kiến hay
âm thanh
thứ mà bạn có thể nghe thấy
I hear a strange sound
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
khó
Trong cảnhkhông dễ dàng đòi hỏi nỗ lực
This test is very difficult
Bài kiểm tra này rất khó
phản đối
Trong cảnhbày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
chúc thành công
Trong cảnhdùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
chúc may mắn
lời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
tấm
Trong cảnhmiếng vật liệu mỏng và phẳng
A large sheet of plastic covered the floor
Một tấm nhựa lớn phủ lên sàn nhà
ga trải giường
mảnh vải lớn dùng để phủ lên đệm
Change the bed sheet every week
Thay ga trải giường mỗi tuần
tờ giấy
miếng giấy mỏng và phẳng
Take a blank sheet of paper
Hãy lấy một tờ giấy trắng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
may mắn
Trong cảnhcó vận may tốt
You are very lucky
Bạn rất may mắn
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng để chào khi chia tay
I said bye bye to my friend
Tôi đã nói tạm biệt với bạn của mình
hết rồi
không còn hiện diện hoặc tồn tại nữa
The cookies are bye bye now
Bánh quy hết sạch rồi
tạm biệt
cách nói thân mật hoặc dễ hiểu với trẻ em khi chia tay
Say bye-bye to your friend
Hãy nói tạm biệt với bạn của con
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
họ
Trong cảnhtên chỉ dòng họ của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
trắng
Trong cảnhmàu sáng nhất giống như tuyết
The snow is white
Tuyết có màu trắng
đồ trắng
quần áo có màu trắng
Put the white in the laundry
Hãy để đồ trắng vào chỗ giặt ủi
sự an toàn
Trong cảnhtrạng thái không gặp nguy hiểm
We value our security
Chúng tôi coi trọng sự an toàn của mình
an ninh
hệ thống hoặc nhân viên bảo vệ một địa điểm
The security checked my bag
Nhân viên an ninh kiểm tra túi của tôi
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đứng lên
vươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
ngọt
Trong cảnhcó vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
bữa tiệc
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người ăn mừng hoặc giao lưu
They went to a birthday party
Họ đã đi đến một bữa tiệc sinh nhật
tiệc tùng
tham gia vào một bữa tiệc hoặc sự kiện ăn mừng
We like to party on weekends
Chúng tôi thích tiệc tùng vào cuối tuần
buồn bã
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
The cold weather is depressing
Thời tiết lạnh lẽo thật buồn bã
gây phiền muộn
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
Poverty is depressing to see
Sự nghèo đói gây phiền muộn khi chứng kiến
gây chán nản
khiến cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
His failure was depressing
Thất bại của anh ấy thật gây chán nản
ảm đạm
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc mất hy vọng
The news was quite depressing
Tin tức này khá ảm đạm
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
khéo léo
Trong cảnhlịch sự và tự tin để gây ấn tượng với người khác
He is a smooth talker
Anh ấy là một người nói chuyện khéo léo
trôi chảy
không gặp trở ngại hoặc khó khăn
The process was very smooth
Quá trình diễn ra rất trôi chảy
nhẵn
bề mặt không bị gồ ghề hay thô ráp
This stone is very smooth
Viên đá này rất nhẵn
xoa dịu
làm cho một vấn đề trở nên bớt nghiêm trọng hơn
We need to smooth over the conflict
Chúng ta cần xoa dịu xung đột này
tổng thể
Trong cảnhbao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
tổng số
toàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
rượu mạnh
Trong cảnhđồ uống có nồng độ cồn cao
He drank a glass of liquor
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh
rượu
thức uống có cồn được chưng cất
They serve many kinds of liquor
Họ phục vụ nhiều loại rượu khác nhau
căng thẳng
Trong cảnhdễ lo lắng hoặc không thoải mái
He feels a bit edgy before the test
Anh ấy cảm thấy hơi căng thẳng trước bài kiểm tra
cá tính
phong cách hiện đại khác biệt hoặc hơi gây sốc
She has an edgy look
Cô ấy có vẻ ngoài cá tính
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
xé rách
Trong cảnhkéo rời hoặc làm hỏng thứ gì đó một cách thô bạo
He ripped up the old paper
Anh ấy đã xé rách tờ giấy cũ
xé vụn
xé thứ gì đó thành những mảnh nhỏ
She ripped up the letter
Cô ấy đã xé vụn lá thư
nhà văn
Trong cảnhngười viết sách hoặc các bài báo
She is a famous writer
Cô ấy là một nhà văn nổi tiếng
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
vật nuôi
Trong cảnhđộng vật được giữ để bầu bạn và yêu thương
Cats make a great pet
Mèo là vật nuôi tuyệt vời để bầu bạn
thú cưng
động vật được nuôi trong nhà để làm cảnh
I have a pet dog
Tôi có một con chó cưng
chụp PET
xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh y tế kiểm tra chức năng cơ thể
The doctor ordered a PET scan
Bác sĩ yêu cầu chụp PET
vuốt ve
chạm nhẹ nhàng vào người hoặc vật bằng tay
You can pet the horse
Bạn có thể vuốt ve con ngựa
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
trục trặc
Trong cảnhngừng hoạt động một cách chính xác
Something went wrong with the engine
Động cơ đã gặp trục trặc gì đó
hỏng
trở nên tồi tệ hoặc không đạt kết quả tốt
Everything went wrong today
Mọi thứ đều trở nên tồi tệ vào hôm nay
gặp sự cố
ngừng hoạt động bình thường hoặc gặp vấn đề
The plan went wrong suddenly
Kế hoạch đột nhiên gặp sự cố
sai lầm
thực hiện một hành động không chính xác
You cannot go wrong with this choice
Bạn không thể sai lầm với lựa chọn này
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
số lượng
Trong cảnhtổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
chữ số
ký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
số điện thoại
chuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
người đam mê
Trong cảnhmột người rất quan tâm đến một chủ đề cụ thể
He is a total film geek
Anh ấy là một người rất đam mê phim ảnh
người hâm mộ
Trong cảnhmột người cực kỳ yêu thích một lĩnh vực nào đó
She is a big space geek
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt về không gian
người sành sỏi
một người có sự hiểu biết sâu sắc về một sở thích hay môn học
My brother is a music geek
Anh trai tôi là người rất sành sỏi về âm nhạc
dân công nghệ
một người rất am hiểu về máy tính hoặc công nghệ
He is a computer geek
Anh ấy là một dân công nghệ