

Friends — Phần 5 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
374 từ
Cấp độ CEFR
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
một phần tư
Trong cảnhmột trong bốn phần bằng nhau
A quarter of the pizza is left
Một phần tư chiếc bánh pizza còn lại
khu phố
một khu vực cụ thể trong thị trấn hoặc thành phố
They live in the French quarter
Họ sống ở khu phố Pháp
đồng hai mươi lăm xu
một đồng tiền xu mệnh giá hai mươi lăm xu ở Mỹ
I have a quarter in my pocket
Tôi có một đồng hai mươi lăm xu trong túi
sự khoan dung
lòng tốt thể hiện đối với kẻ thù hoặc đối thủ
The soldiers showed no quarter
Những người lính không hề tỏ ra khoan dung
quan điểm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc nhận định cá nhân
In my opinion this is good
Theo quan điểm của tôi thì điều này tốt
ý kiến
niềm tin hoặc nhận định cá nhân về một vấn đề
What is your opinion on this
Ý kiến của bạn về việc này là gì
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
con mèo
Trong cảnhmột loài vật nuôi nhỏ có lông
The cat is sleeping on the sofa
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa
mèo
loài thú nhỏ có lông được nuôi trong nhà
She loves her pet cat
Cô ấy rất yêu con mèo của mình
lời giải thích
Trong cảnhphát biểu giúp làm rõ vấn đề
Can you give me an explanation
Bạn có thể cho tôi một lời giải thích không
sự mô tả
phát biểu trình bày chi tiết về sự việc
The explanation was very detailed
Sự mô tả đó rất chi tiết
lý do
phát biểu làm cho sự việc trở nên dễ hiểu
There is no explanation for his behavior
Không có lý do nào cho hành vi của anh ấy
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
cơ bắp tay
Trong cảnhcơ lớn nằm ở phía trước cánh tay trên
He flexed his biceps to show his strength
Anh ấy gồng cơ bắp tay để thể hiện sức mạnh
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
cửa sổ
Trong cảnhkhung kính trên tường cho phép ánh sáng đi vào
Please open the window
Làm ơn mở cửa sổ ra
ô cửa
khoảng trống trên tường được che bằng kính
There is a view through the window
Có một tầm nhìn qua ô cửa
khoảng thời gian
một thời điểm ngắn khi điều gì đó có thể xảy ra
We have a small window to finish this
Chúng ta có một khoảng thời gian ngắn để hoàn thành việc này
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
băng dính
Trong cảnhdải vật liệu mỏng có độ dính dùng để gắn kết
I used some tape to fix the box
Tôi đã dùng băng dính để sửa chiếc hộp
dán
gắn cái gì đó bằng băng dính
Please tape these two papers together
Làm ơn dán hai tờ giấy này lại với nhau
ghi âm
thu lại âm thanh hoặc hình ảnh
They taped the whole performance
Họ đã ghi âm toàn bộ buổi biểu diễn
băng từ
thiết bị từ tính dùng để ghi hoặc phát lại âm thanh
The old tape is broken
Cuộn băng cũ đã bị hỏng
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
hiểu lầm
Trong cảnhhiểu sai ý nghĩa của một vấn đề
I think you misunderstood my instructions
Tôi nghĩ bạn đã hiểu lầm hướng dẫn của tôi
không hiểu
không nắm bắt được thông tin một cách chính xác
Do not misunderstand what I just said
Đừng không hiểu những gì tôi vừa nói
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
giới tính
Trong cảnhliên quan đến sự phân biệt giới tính
The sexual differences were studied
Sự khác biệt về giới tính đã được nghiên cứu
tính dục
liên quan đến ham muốn hoặc xu hướng tình dục
She spoke about her sexual orientation
Cô ấy nói về xu hướng tính dục của mình
tình ái
liên quan đến sự thân mật về thể xác hoặc lãng mạn
They shared a sexual relationship
Họ đã chia sẻ một mối quan hệ tình ái
tình dục
liên quan đến hoạt động tình dục thể xác
Sexual health is important
Sức khỏe tình dục rất quan trọng
nối
Trong cảnhgắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
kết nối
liên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đồ giặt
Trong cảnhquần áo hoặc đồ vải cần được giặt hoặc đã được giặt
I need to do the laundry
Tôi cần phải giặt đồ
việc giặt giũ
Trong cảnhcông việc giặt quần áo bẩn
Doing the laundry takes all morning
Việc giặt giũ mất cả buổi sáng
quần áo bẩn
quần áo cần phải được giặt sạch
Put your laundry in the basket
Hãy bỏ quần áo bẩn của bạn vào giỏ
tiệm giặt là
phòng hoặc tòa nhà nơi quần áo được giặt và sấy khô
The laundry is located on the ground floor
Tiệm giặt là nằm ở tầng trệt
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
bạn thân
người mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
không ai
Trong cảnhkhông phải một người hoặc một thứ trong nhóm
None of my friends are here
Không ai trong số bạn bè của tôi ở đây
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
không tình dục
Trong cảnhkhông có hoạt động hoặc ham muốn tình dục
They had a sexless marriage
Họ đã có một cuộc hôn nhân không tình dục
phòng tắm
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
nhà vệ sinh
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
đang yêu
Trong cảnhcảm thấy tình cảm lãng mạn mạnh mẽ dành cho ai đó
They are in love
Họ đang yêu nhau
yêu
cảm thấy tình cảm sâu đậm dành cho một người
I am in love with her
Tôi đang yêu cô ấy
phải lòng
cảm thấy sự thu hút lãng mạn mạnh mẽ
He is in love with his best friend
Anh ấy đã phải lòng bạn thân của mình
đắm say
cảm thấy tình yêu lãng mạn sâu sắc dành cho người khác
They are truly in love
Họ thực sự đang đắm say trong tình yêu
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
kết thúc
phần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
cơ bắp tay
Trong cảnhcơ lớn ở mặt trước phần trên cánh tay
He is training his biceps
Anh ấy đang tập cơ bắp tay
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
dụng cụ
Trong cảnhvật dụng cầm tay được sử dụng cho một công việc cụ thể
I need a tool to fix the sink
Tôi cần một dụng cụ để sửa bồn rửa mặt
trang bị
cung cấp thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
We need to tool our staff for the project
Chúng ta cần trang bị cho nhân viên của mình cho dự án
kẻ ngốc
người có hành động ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a tool
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
sự cạnh tranh
Trong cảnhhành động cố gắng giành chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
There is a lot of competition in business
Có rất nhiều sự cạnh tranh trong kinh doanh
cuộc thi
sự kiện nơi mọi người cố gắng giành chiến thắng
She won the singing competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
hấp dẫn
Trong cảnhcảm thấy hứng thú hoặc tò mò về điều gì đó
The mystery story really intrigued me
Câu chuyện bí ẩn thực sự làm tôi thấy hấp dẫn
âm mưu
kế hoạch hoặc mưu đồ bí mật
The king was killed by palace intrigue
Nhà vua bị giết bởi âm mưu trong cung điện
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi nhưng không phải lúc nào cũng vậy
I sometimes walk to school
Tôi thỉnh thoảng đi bộ đến trường
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
đối mặt
Trong cảnhgặp phải tình huống hoặc vấn đề khó khăn
We are up against a tough team
Chúng ta đang đối mặt với một đội bóng mạnh
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt vật gì đó
He stood up against the wall
Anh ấy đứng tựa vào bức tường
đối mặt
phải giải quyết một tình huống khó khăn
We are up against a tough team
Chúng tôi đang đối mặt với một đội mạnh
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
quy mô
Trong cảnhkích thước hoặc phạm vi của một sự vật
The scale of the project is huge
Quy mô của dự án rất lớn
vảy
mảnh cứng phẳng nhỏ bao phủ da cá
The fish has shiny scales
Con cá có những chiếc vảy sáng bóng
leo
di chuyển lên trên một vật gì đó
They scaled the high wall
Họ đã leo qua bức tường cao
âm giai
một chuỗi các nốt nhạc theo thứ tự
She practiced her piano scales
Cô ấy tập luyện các âm giai piano
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một mối quan hệ hoặc hoạt động nào đó
They strike up a friendship
Họ bắt đầu một tình bạn
khởi xướng
bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc mối quan hệ
We struck up a conversation
Chúng tôi bắt đầu một cuộc trò chuyện
bánh nướng xốp
Trong cảnhmột loại bánh nhỏ hình tròn thường có vị ngọt
I ate a muffin for breakfast
Tôi đã ăn một chiếc bánh nướng xốp vào bữa sáng
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
cho xem
Trong cảnhđể cho ai đó nhìn thấy thứ gì đó
Can you show me your photo
Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không
xuất hiện
có mặt hoặc lộ diện tại một nơi nào đó
He did not show at the party
Anh ấy không xuất hiện tại bữa tiệc
triển lãm
một sự kiện trưng bày công cộng
We went to an art show
Chúng tôi đã đi xem triển lãm nghệ thuật
chương trình
một tiết mục trên truyền hình hoặc đài phát thanh
My favorite show starts at eight
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc tám giờ
ông
Trong cảnhcha của bố hoặc mẹ bạn
I visit my grandfather every Sunday
Tôi thăm ông của mình vào mỗi chủ nhật
trại
Trong cảnhnơi mọi người ở trong lều hoặc chỗ ở tạm thời
We set up camp near the lake
Chúng tôi dựng trại gần hồ
phe
một nhóm có cùng quan điểm
Both camps agreed to talk
Cả hai phe đều đồng ý nói chuyện
cắm trại
sống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong thời gian ngắn
They like to camp in the forest
Họ thích cắm trại trong rừng
người bày bừa
Trong cảnhngười làm mọi thứ trở nên lộn xộn
He is such a messer in the kitchen
Anh ấy thật là một người bày bừa trong bếp
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc sự hiểu biết
He is knowing about the rules
Anh ấy biết về các quy định
hiểu
nhận thức được tính cách hoặc thói quen của ai đó
She is knowing his habits well
Cô ấy hiểu rõ thói quen của anh ấy
kiến thức
trạng thái nhận thức về một điều gì đó
The knowing of the truth is important
Kiến thức về sự thật rất quan trọng
quen thuộc
làm quen với ai đó hoặc cái gì đó
I am knowing the local area
Tôi đang làm quen với khu vực địa phương
cố ý
hành động với sự nhận thức đầy đủ về việc mình đang làm
He gave me a knowing look
Anh ấy nhìn tôi một cách cố ý
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
He is knowing more about science
Anh ấy đang tìm hiểu thêm về khoa học
nhỏ
Trong cảnhcó kích thước rất nhỏ
She has a mini bag
Cô ấy có một chiếc túi nhỏ
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
tra tấn
Trong cảnhgây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần dữ dội cho ai đó
He was tortured for information
Anh ấy bị tra tấn để lấy thông tin
trêu chọc
Trong cảnhlàm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
gây rắc rối
gây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy
nhãn
Trong cảnhmảnh vật liệu trên sản phẩm cung cấp thông tin
Read the label on the shirt
Hãy đọc nhãn trên chiếc áo sơ mi đó
dán nhãn
gắn một từ hoặc tên lên vật gì đó
Please label your boxes
Vui lòng dán nhãn các thùng hàng của bạn
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ