

Friends — Phần 6 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
389 từ
Cấp độ CEFR
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
sa thải
Trong cảnhcho ai đó nghỉ việc
The boss had to fire the lazy worker
Sếp phải sa thải nhân viên lười biếng
lửa
Trong cảnhngọn lửa nóng và sáng từ việc đốt cháy
Please stay away from the fire
Làm ơn tránh xa ngọn lửa
bắn
phóng đạn từ súng
The soldier had to fire his weapon
Người lính phải bắn vũ khí của mình
đốt
làm cho vật gì đó bắt đầu cháy
It is hard to fire the wet wood
Rất khó để đốt chỗ củi ướt này
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
lẻn
Trong cảnhdi chuyển đến đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
She snuck out of the house
Cô ấy lẻn ra khỏi nhà
kẻ mách lẻo
người có hành động lén lút hoặc không trung thực
He is such a sneak
Hắn ta thật là kẻ mách lẻo
lén đưa
hành động trao vật gì đó một cách bí mật
He snuck a note to me
Anh ấy lén đưa một mảnh giấy cho tôi
giày thể thao
loại giày đế cao su dùng cho các hoạt động bình thường
I wear sneakers to the gym
Tôi đi giày thể thao đến phòng tập
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
Trong cảnhmỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
băm
Trong cảnhthái thực phẩm thành những miếng rất nhỏ
Mince the garlic for the sauce
Băm nhỏ tỏi để làm nước sốt
băm nhỏ
cắt thực phẩm thành những phần vụn nhỏ
Mince the meat finely for the pie
Băm thịt thật nhỏ để làm bánh
nói thẳng
bày tỏ điều gì đó một cách trực tiếp mà không vòng vo
She did not mince her words
Cô ấy không hề vòng vo
đi kiểu cách
bước đi với những bước ngắn đầy vẻ kiêu sa
He minced across the room
Anh ta bước đi kiểu cách khắp căn phòng
người đưa thư
Trong cảnhngười làm công việc chuyển phát thư từ
The mailman brings letters to our house
Người đưa thư mang thư đến nhà chúng tôi
nhân viên bưu điện
người làm công việc chuyển phát thư từ
The mailman works for the post office
Nhân viên bưu điện làm việc cho bưu cục
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
vật thể
Trong cảnhthứ hữu hình mà bạn có thể nhìn thấy và chạm vào
I found a strange object on the floor
Tôi tìm thấy một vật thể lạ trên sàn nhà
phản đối
nói rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
Many people object to the new law
Nhiều người phản đối luật mới
mục tiêu
điều mà bạn dự định đạt được
Our object is to finish the work early
Mục tiêu của chúng tôi là hoàn thành công việc sớm
tân ngữ
danh từ hoặc đại từ chịu tác động của động từ trong câu
The word cat is the object in this sentence
Từ con mèo là tân ngữ trong câu này
chợp mắt
Trong cảnhmột giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
ngủ trưa
ngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
mỉa mai
Trong cảnhnói ngược lại với ý mình để châm chọc hoặc đùa cợt
She made a sarcastic comment about my cooking
Cô ấy đưa ra lời nhận xét mỉa mai về cách nấu ăn của tôi
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi rượu bia
He was in a drunken state
Anh ấy đang trong tình trạng say xỉn
bão nhiệt đới
Trong cảnhmột cơn bão dữ dội với sức gió rất mạnh
A hurricane hit the coast
Một cơn bão nhiệt đới đã đổ bộ vào bờ biển
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
truyền thống
Trong cảnhdựa trên những phong tục tập quán lâu đời
It is a traditional festival
Đó là một lễ hội truyền thống
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
She ate all the cookies
Cô ấy đã ăn hết đống bánh quy
đã ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I ate a sandwich for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì cho bữa trưa
trang
Trong cảnhmột mặt của tờ giấy trong sách hoặc tài liệu
Turn to the next page
Hãy lật sang trang tiếp theo
gọi tên
cố gắng liên lạc với ai đó bằng cách phát thông báo
Please page the doctor
Vui lòng gọi bác sĩ
tin nhắn
một tin nhắn được gửi đến thiết bị nhắn tin
I received a page this morning
Tôi đã nhận được một tin nhắn sáng nay
triệu tập
gọi ai đó đến một nơi nào đó
They paged him to the front desk
Họ triệu tập anh ấy ra quầy lễ tân
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
chế giễu
Trong cảnhtrêu chọc hoặc làm bẽ mặt người khác
Do not laugh at him
Đừng chế giễu anh ấy
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
gần
ở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
sữa
Trong cảnhchất lỏng màu trắng từ động vật dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống
I drink milk every morning
Tôi uống sữa mỗi sáng
lợi dụng
tận dụng tối đa một tình huống để đạt được lợi ích
They tried to milk the situation for money
Họ đã cố gắng lợi dụng tình huống để lấy tiền
vắt sữa
lấy sữa từ động vật có vú
The farmer milks the cows at dawn
Người nông dân vắt sữa bò vào lúc bình minh
sữa thực vật
chất lỏng giống kem làm từ thực vật dùng làm đồ uống hoặc nấu ăn
She uses almond milk in her coffee
Cô ấy dùng sữa hạnh nhân trong cà phê của mình
làm vỡ
Trong cảnhlàm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
giờ nghỉ
một khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
kem tươi
Trong cảnhhỗn hợp kem được đánh bông tạo độ xốp
I added whipped cream to my cocoa
Tôi thêm kem tươi vào cốc cacao của mình
kem
Trong cảnhchất lỏng đặc từ sữa
This whipped cream is made from fresh milk
Loại kem này được làm từ sữa tươi
kem đánh bông
lớp phủ ngọt nhẹ và xốp làm từ kem
The cake is topped with whipped cream
Chiếc bánh được phủ một lớp kem đánh bông
kem trang trí
lớp phủ ngọt xốp dùng trên các món tráng miệng
Put some whipped cream on the cake
Hãy cho một ít kem trang trí lên bánh nhé
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
cưới
Trong cảnhtrở thành vợ chồng
They plan to get married in June
Họ dự định cưới vào tháng sáu
kết hôn
có vợ hoặc chồng
They got married last year
Họ đã kết hôn năm ngoái
đã cưới
có vợ hoặc chồng
She is happily married
Cô ấy đã có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc
lập gia đình
bước vào cuộc sống hôn nhân
He wants to get married soon
Anh ấy muốn sớm lập gia đình
khoai lang
Trong cảnhloại củ có vị ngọt và màu cam
I like eating sweet potato
Tôi thích ăn khoai lang
khoai lang
loại củ chứa nhiều tinh bột có màu cam
This dish contains sweet potato
Món này có chứa khoai lang
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
kẹt
Trong cảnhbị cố định tại chỗ và không thể di chuyển
My key is stuck in the lock
Chìa khóa của tôi bị kẹt trong ổ
nán lại
Trong cảnhkhông thể rời khỏi một nơi hoặc tình huống
I am stuck here until five oclock
Tôi phải ở lại đây cho đến năm giờ
bị giao
bị buộc phải làm một công việc khó khăn hoặc không mong muốn
I am stuck with this boring job
Tôi bị buộc phải làm công việc nhàm chán này
dính
trở nên gắn liền với một vật gì đó
The note is stuck to the door
Tờ giấy ghi chú được dính vào cửa
cố định
không thể di chuyển hoặc bị loại bỏ
The lid is stuck tight
Cái nắp bị dính chặt
ở lại
tiếp tục ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh
We are stuck at the airport for hours
Chúng tôi bị kẹt ở sân bay nhiều giờ liền
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He stuck the knife into the apple
Anh ấy đâm con dao vào quả táo
bị bẫy
không thể di chuyển hoặc trốn thoát
The car is stuck in the mud
Chiếc xe bị kẹt trong bùn
bất động
không thể rời khỏi một vị trí
I am stuck behind this slow car
Tôi bị kẹt phía sau chiếc xe chậm chạp này
bí
không thể nghĩ ra điều gì để nói hoặc làm
I am stuck on this math problem
Tôi bị bí bài toán này
kem
Trong cảnhchất lỏng màu trắng đặc lấy từ sữa
I put cream in my coffee
Tôi cho kem vào cà phê của mình
tinh hoa
những người tốt nhất hoặc quan trọng nhất trong một nhóm
They are the cream of the crop
Họ là những người xuất sắc nhất
phấn khích
trở nên rất hào hứng hoặc nhiệt tình
She creamed when she heard the news
Cô ấy rất phấn khích khi nghe tin này
kem dưỡng da
chất mềm dùng để chăm sóc da
Apply this cream on your face
Hãy thoa loại kem này lên mặt bạn
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
không ai
Trong cảnhkhông phải một người hoặc một thứ trong nhóm
None of my friends are here
Không ai trong số bạn bè của tôi ở đây
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
ôi không
Trong cảnhdùng để diễn tả sự lo lắng nhẹ
Uh oh I spilled my water
Ôi không tôi làm đổ nước rồi
cẩn thận
âm thanh mọi người tạo ra khi điều không may có thể xảy ra
Uh oh the vase is falling
Cẩn thận bình hoa sắp rơi kìa
ôi thôi
một câu cảm thán dùng để chỉ việc bạn nhận ra có điều gì đó không ổn hoặc có vấn đề xảy ra
Uh-oh I forgot my keys
Ôi thôi tôi quên chìa khóa rồi
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
cởi ra
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
tạm nghỉ
ngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
sự ly hôn
Trong cảnhquá trình kết thúc một cuộc hôn nhân về mặt pháp lý
Their divorce was very difficult
Vụ ly hôn của họ rất khó khăn
ly hôn
chấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get divorced
Họ đã quyết định ly hôn
đã ly hôn
không còn trong tình trạng hôn nhân
She is a divorced woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã ly hôn
đã ly hôn
người phụ nữ không còn là vợ của chồng về mặt pháp lý
She is now a divorced woman
Cô ấy bây giờ là một người phụ nữ đã ly hôn
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
bánh quy ngón tay
Trong cảnhmột loại bánh quy ngọt mỏng và dài
She dipped the ladyfinger in coffee
Cô ấy nhúng chiếc bánh quy vào cà phê
bánh bông lan ngón tay
Trong cảnhmột loại bánh bông lan nhỏ có hình dáng giống ngón tay
The dessert is made with ladyfingers
Món tráng miệng được làm bằng bánh bông lan ngón tay
bánh xốp
loại bánh bông lan nhỏ mỏng thường dùng trong các món tráng miệng
These ladyfingers are very light
Những chiếc bánh xốp này rất nhẹ
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
nhà bếp
Trong cảnhphòng dùng để nấu nướng
She is cooking in the kitchen
Cô ấy đang nấu ăn trong nhà bếp
bánh trứng
Trong cảnhmón tráng miệng ngọt làm từ sữa trứng và đường
I love eating custard for dessert
Tôi rất thích ăn bánh trứng làm món tráng miệng
món tráng miệng kem trứng
một loại thực phẩm mềm và ngọt làm từ sữa và trứng
I had some custard for dessert
Tôi đã ăn một ít kem trứng để tráng miệng
chưa nói đến
Trong cảnhđược dùng để nhấn mạnh một điều gì đó còn ít khả năng xảy ra hơn
He cannot read let alone write
Anh ấy không thể đọc chưa nói đến viết
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
hì hì
Trong cảnhmột âm thanh biểu thị tiếng cười
Heh that is a funny joke
Hì hì đó là một trò đùa hài hước
thắt lưng
Trong cảnhdải vật liệu đeo quanh eo
He wears a leather belt
Anh ấy đeo một chiếc thắt lưng bằng da
vành đai
khu vực có đặc điểm cụ thể
The corn belt produces much food
Vành đai ngô sản xuất rất nhiều lương thực
kiểm tra
Trong cảnhnhìn xem cái gì đó có đúng hoặc chấp nhận được hay không
Please check it out before you send it
Vui lòng kiểm tra nó trước khi bạn gửi đi