

Friends — Phần 9 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
469 từ
Cấp độ CEFR
đang làm
Trong cảnhđang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tối đa
đến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
thử thách
Trong cảnhmột việc cần nỗ lực mới có thể hoàn thành
Learning a new language is a challenge
Học một ngôn ngữ mới là một thử thách
thách đấu
cố gắng giành chiến thắng trước một ai đó
He wants to challenge the champion
Anh ấy muốn thách đấu nhà vô địch
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
thất nghiệp
Trong cảnhkhông có công việc để làm
He has been unemployed for three months
Anh ấy đã thất nghiệp được ba tháng
người thất nghiệp
những người không có công việc
The government helps the unemployed find work
Chính phủ giúp đỡ những người thất nghiệp tìm việc làm
thống kê
Trong cảnhsử dụng các con số để nghiên cứu thông tin
The report shows statistical evidence
Báo cáo cho thấy bằng chứng thống kê
khuôn mặt
Trong cảnhphần phía trước của đầu
She has a friendly face
Cô ấy có một khuôn mặt thân thiện
đối mặt
chấp nhận sự thật của một điều gì đó
You must face your fears
Bạn phải đối mặt với nỗi sợ của mình
trực tiếp
đối diện với người khác không qua điện thoại hay trực tuyến
We met face to face
Chúng tôi đã gặp mặt trực tiếp
hướng về
có phần phía trước quay về phía một vật nào đó
His room faces the ocean
Phòng của anh ấy hướng ra biển
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
chìa khóa
Trong cảnhyếu tố quan trọng nhất để đạt được điều gì đó
This is the key to success
Đây là chìa khóa dẫn đến thành công
chìa khóa
vật bằng kim loại nhỏ dùng để mở ổ khóa
I lost my house key
Tôi đã làm mất chìa khóa nhà mình
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
đẹp
Trong cảnhdễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
kết thúc
phần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
thiếu
Trong cảnhkhông có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
dễ
không khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
photocopy
Trong cảnhtạo bản sao tài liệu bằng máy
Please photocopy this document
Vui lòng photocopy tài liệu này
sao chụp
tạo bản sao tài liệu bằng máy
I need to photocopy these files
Tôi cần sao chụp những tệp này
in ấn
tạo các bản sao tài liệu bằng máy
Can you photocopy these pages
Bạn có thể in ấn các trang này không
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
thuyết trình
Trong cảnhmột bài phát biểu hoặc chương trình trước khán giả
She gave a good presentation
Cô ấy đã có một bài thuyết trình tốt
trao tặng
hành động tặng quà cho ai đó
The presentation of the prize was short
Buổi trao tặng giải thưởng diễn ra ngắn gọn
vàng
Trong cảnhmàu sắc tươi sáng giống như mặt trời hoặc quả chanh
The lemon is yellow
Quả chanh có màu vàng
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
Trong cảnhhướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
thực tập
Trong cảnhcông việc tạm thời để học hỏi kinh nghiệm
She is doing an internship at a bank
Cô ấy đang thực tập tại một ngân hàng
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
nhà tù
Trong cảnhnơi giam giữ những người phạm pháp
He was sent to jail
Anh ta đã bị đưa vào tù
hói
Trong cảnhkhông có tóc trên đầu
The man is completely bald
Người đàn ông này hoàn toàn bị hói
rụng tóc
có ít hoặc không có tóc trên đầu
He is starting to go bald
Anh ấy bắt đầu bị rụng tóc
làm hói
khiến cho mất tóc
The illness made him bald
Căn bệnh khiến anh ấy bị hói
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
bạn thân
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
quên
Trong cảnhkhông nhớ ra một điều gì đó
I forgot about our meeting
Tôi đã quên về cuộc họp của chúng ta
bỏ qua
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến điều gì đó
You should forget about your worries
Bạn nên bỏ qua những lo lắng của mình
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
giải cứu
Trong cảnhhành động đến để giúp đỡ ai đó thoát khỏi tình trạng khó khăn
He came to the rescue of the lost child
Anh ấy đã đến giải cứu đứa trẻ bị lạc
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
tô màu
Trong cảnhdùng bút đánh dấu để làm nổi bật một phần văn bản
Please highlight the important dates
Vui lòng tô màu các ngày quan trọng
điểm nhấn
phần quan trọng hoặc thú vị nhất của một sự việc
The highlight of the trip was the concert
Điểm nhấn của chuyến đi là buổi hòa nhạc
làm nổi bật
làm cho một điều gì đó trở nên đáng chú ý hơn
He highlighted the main problems
Anh ấy đã làm nổi bật những vấn đề chính
nhuộm highlight
kỹ thuật làm sáng một vài lọn tóc
She got blonde highlights in her hair
Cô ấy nhuộm vài lọn tóc màu vàng
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
nơ
Trong cảnhnút thắt trang trí được tạo ra bằng cách buộc dải băng
She has a red bow in her hair
Cô ấy có một chiếc nơ đỏ trên tóc
cúi chào
hạ thấp đầu hoặc cơ thể để thể hiện sự tôn trọng
He bows to the queen
Anh ấy cúi chào nữ hoàng
mũi tàu
phần phía trước của một con tàu hoặc thuyền
The sailors stood at the bow
Các thủy thủ đứng ở mũi tàu
cung
công cụ được sử dụng để bắn mũi tên
The hunter holds his bow
Người thợ săn cầm cây cung của mình
tổ chức
Trong cảnhmột cơ quan chuyên thực hiện các dịch vụ cụ thể
He works for a government agency
Anh ấy làm việc cho một tổ chức chính phủ
công ty
một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
The travel agency planned our trip
Công ty du lịch đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng tôi
quyền tự quyết
khả năng tự đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng bạn
People need the agency to shape their own lives
Mọi người cần quyền tự quyết để định hình cuộc sống của chính mình
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
văn phòng
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà nơi mọi người làm việc
I work in an office
Tôi làm việc trong một văn phòng
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
máy làm
Trong cảnhcông cụ hoặc thiết bị dùng để tạo ra sản phẩm
This is a coffee maker
Đây là máy pha cà phê
người tạo ra
người hoặc vật tạo nên một thứ gì đó
He is the maker of this chair
Anh ấy là người tạo ra chiếc ghế này
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
trực thăng
Trong cảnhloại phương tiện bay với cánh quạt quay
The helicopter landed on the roof
Trực thăng đã hạ cánh trên mái nhà
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
bé gái
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
bất hợp pháp
Trong cảnhkhông được pháp luật cho phép
It is illegal to steal
Ăn cắp là hành vi bất hợp pháp
người cư trú trái phép
người sống tại một quốc gia mà không có giấy phép hợp lệ
The police deported the illegal
Cảnh sát đã trục xuất người cư trú trái phép
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
khả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
trình bảo vệ màn hình
Trong cảnhchương trình máy tính hiển thị hình ảnh khi thiết bị không được sử dụng
The screen saver started after five minutes
Trình bảo vệ màn hình bắt đầu sau năm phút
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
sự an toàn
Trong cảnhtrạng thái không gặp nguy hiểm
We value our security
Chúng tôi coi trọng sự an toàn của mình
an ninh
hệ thống hoặc nhân viên bảo vệ một địa điểm
The security checked my bag
Nhân viên an ninh kiểm tra túi của tôi
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
keo
Trong cảnhchất dính được dùng để gắn các vật lại với nhau
Use glue to fix the paper
Hãy dùng keo để dán giấy
dán
dùng keo để gắn một vật gì đó
I glued the broken vase
Tôi đã dán chiếc bình bị vỡ
dán
dùng chất dính để gắn các vật lại với nhau
Glue the pieces together
Dán các mảnh lại với nhau
gắn
dùng chất dính để kết nối các vật lại với nhau
Glue the handle to the cup
Gắn tay cầm vào chiếc cốc
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
em bé
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
cưng
một cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
dài
Trong cảnhđo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
cổ áo
Trong cảnhphần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight collar
Chiếc áo này có cổ áo chật
bắt giữ
chặn lại hoặc bắt giữ ai đó
The police officer collared the thief
Nhân viên cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
cổ áo
phần của áo sơ mi bao quanh cổ
He buttoned up his shirt collar
Anh ấy cài cúc cổ áo sơ mi của mình
cắn
Trong cảnhdùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
miếng
Trong cảnhmột lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
tạm thời
Trong cảnhchỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn
This is a temp solution
Đây là một giải pháp tạm thời
nhân viên thời vụ
Trong cảnhngười làm việc trong một khoảng thời gian ngắn
The company hired a new temp
Công ty đã thuê một nhân viên thời vụ mới
nhiệt độ
mức độ nóng hoặc lạnh của một vật
Check the temp of the water
Kiểm tra nhiệt độ của nước
làm việc thời vụ
làm một công việc ngắn hạn thường ở văn phòng
She is temping at the bank
Cô ấy đang làm việc thời vụ tại ngân hàng
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn