

Friends — Phần 9 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
437 từ
Cấp độ CEFR
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
tủ
Trong cảnhmón đồ nội thất có kệ để đựng đồ vật
The plates are in the cupboard
Những chiếc đĩa ở trong tủ
cái đó
Trong cảnhmột cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
biết không
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
vật nuôi
Trong cảnhđộng vật được giữ để bầu bạn và yêu thương
Cats make a great pet
Mèo là vật nuôi tuyệt vời để bầu bạn
thú cưng
động vật được nuôi trong nhà để làm cảnh
I have a pet dog
Tôi có một con chó cưng
chụp PET
xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh y tế kiểm tra chức năng cơ thể
The doctor ordered a PET scan
Bác sĩ yêu cầu chụp PET
vuốt ve
chạm nhẹ nhàng vào người hoặc vật bằng tay
You can pet the horse
Bạn có thể vuốt ve con ngựa
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi tình dục
They have sex
Họ quan hệ
giao hợp
thực hiện hành vi tình dục
Humans have sex to reproduce
Con người giao hợp để sinh sản
làm tình
thực hiện hành vi tình dục
They have sex at night
Họ làm tình vào ban đêm
em bé
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
cưng
một cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
toán học
Trong cảnhnghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
môn toán
môn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
bẫy chuột
Trong cảnhthiết bị dùng để bắt chuột
He set a rattrap in the basement
Anh ấy đặt một cái bẫy chuột dưới tầng hầm
đĩa
Trong cảnhvật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Please put the cake on the plate
Vui lòng đặt bánh lên đĩa
biển số
tấm kim loại phẳng trên xe có chứa số và chữ cái
The car has a new license plate
Chiếc xe có biển số mới
khối lượng công việc
những nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải giải quyết
He has a lot on his plate today
Anh ấy có rất nhiều việc phải làm hôm nay
bày biện
đặt thức ăn lên đĩa để phục vụ
The chef will plate the meal now
Đầu bếp sẽ bày biện món ăn ngay bây giờ
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
ngọt
Trong cảnhcó vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
theo đuổi
Trong cảnhcố gắng để đạt được hoặc giành lấy mục tiêu nào đó
She is going after a new job
Cô ấy đang theo đuổi một công việc mới
chỉ trích
tấn công hoặc đổ lỗi cho ai đó một cách mạnh mẽ
He went after his boss in the meeting
Anh ấy đã chỉ trích sếp của mình trong cuộc họp
đuổi theo
cố gắng bắt kịp hoặc lấy thứ gì đó
The police went after the thief
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chuyển sang
Trong cảnhđi đến một nơi khác hoặc thay đổi sự ủng hộ
He decided to go over to their side
Anh ấy quyết định chuyển sang phía họ
phủ lên
nằm hoặc bao phủ phía trên thứ gì đó
A blanket goes over the bed
Một chiếc chăn phủ lên chiếc giường
xem xét
kiểm tra hoặc đánh giá kỹ lưỡng điều gì đó
Let us go over the report again
Hãy để chúng ta xem xét lại bản báo cáo
ghé thăm
đi đến nhà của ai đó
I will go over to your house later
Tôi sẽ ghé qua nhà bạn lát nữa
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
thỉnh thoảng
Trong cảnhxảy ra đôi khi nhưng không thường xuyên
We go for occasional walks
Chúng tôi thỉnh thoảng đi dạo
quy tắc
Trong cảnhtập hợp các quy tắc hoặc hướng dẫn để thực hiện việc gì đó
They have a formula for success
Họ có một công thức cho sự thành công
sữa bột
thức ăn đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
The baby drinks formula every night
Em bé uống sữa bột mỗi tối
công thức
hỗn hợp đặc biệt của các chất hóa học
This cleaning spray uses a new formula
Nước xịt rửa này sử dụng công thức mới
tự chủ
Trong cảnhkhả năng kiểm soát hành vi của bản thân
He has great self discipline
Anh ấy có tính tự chủ rất cao
ngành học
một lĩnh vực nghiên cứu học thuật cụ thể
Biology is an important discipline
Sinh học là một ngành học quan trọng
kỷ luật
một hướng dẫn hoặc quy định cần tuân theo
The company has strict discipline
Công ty có kỷ luật nghiêm ngặt
rèn luyện
dạy ai đó tuân thủ các quy tắc
Parents need to discipline their children
Cha mẹ cần rèn luyện con cái của họ
đánh giá sai
Trong cảnhhình thành ý kiến sai lầm về ai đó hoặc điều gì đó
Do not misjudge his intentions
Đừng đánh giá sai ý định của anh ấy
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
tại nhà
nơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
bù đắp
Trong cảnhlàm điều gì đó tốt để cân bằng lại một việc xấu
I want to make up for my mistake
Tôi muốn bù đắp cho lỗi lầm của mình
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
làm từ
Trong cảnhđược tạo thành từ một loại vật liệu nào đó
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm từ gỗ
hiểu
hình thành ý kiến hoặc cách giải thích về điều gì đó
What do you make of this news
Bạn hiểu thế nào về tin tức này
được làm từ
được cấu tạo bởi một loại vật liệu cụ thể
This house is made of brick
Ngôi nhà này được làm từ gạch
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
vật cản
Trong cảnhthứ gì đó ngăn chặn đường đi
The fallen tree was an obstacle
Cây đổ là một vật cản
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
sự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
rút lui
Trong cảnhngừng tham gia vào một việc gì đó
He decided to back off from the project
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án
lùi lại
di chuyển ra xa để ngừng đe dọa người khác
You should back off now
Bạn nên lùi lại ngay bây giờ
giảm cường độ
giảm bớt số lượng hoặc áp lực của thứ gì đó
We need to back off the speed
Chúng ta cần giảm tốc độ lại
tránh xa
ngừng gây phiền phức hoặc hung hăng với người khác
Please back off and leave me alone
Làm ơn hãy tránh xa và để tôi yên
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
cấm vào
Trong cảnhkhông được phép đi vào hoặc chạm vào
This area is off limits
Khu vực này bị cấm vào
bị cấm
không được phép sử dụng hoặc tham gia
This topic is off limits
Chủ đề này bị cấm thảo luận
hạn chế
không được phép đi vào hoặc sử dụng
The building is off limits to students
Tòa nhà này hạn chế sinh viên vào
tiết mục
Trong cảnhmàn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
hành động
việc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
có ý nghĩa
Trong cảnhmang lại mục đích hoặc tầm quan trọng lớn lao
This is a meaningful gift
Đây là một món quà có ý nghĩa
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
xác thực
được tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
mượn
lấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
trả phòng
rời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
kẻ đáng ghét
Trong cảnhmột người lạ lùng hoặc khó chịu
Stay away from that creep
Tránh xa tên đáng ghét đó ra
làm sợ hãi
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi
That horror movie really creeps me out
Bộ phim kinh dị đó thực sự làm tôi sợ
lẻn
di chuyển chậm rãi và yên tĩnh để tránh bị chú ý
The cat crept into the room
Con mèo lẻn vào phòng
rình rập
đi theo hoặc nhìn trộm một cách bí mật khiến người khác cảm thấy không thoải mái
He was creeping on her at the party
Anh ta đã rình rập cô ấy tại bữa tiệc
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
khách
Trong cảnhngười đến thăm một địa điểm hoặc một người
We have a visitor today
Hôm nay chúng ta có khách
người ghé thăm
người đến một địa điểm nào đó
The museum attracts many visitors
Bảo tàng thu hút nhiều người ghé thăm
thuyết trình
Trong cảnhmột bài phát biểu hoặc chương trình trước khán giả
She gave a good presentation
Cô ấy đã có một bài thuyết trình tốt
trao tặng
hành động tặng quà cho ai đó
The presentation of the prize was short
Buổi trao tặng giải thưởng diễn ra ngắn gọn
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
trung bình
Trong cảnhchất lượng chỉ ở mức vừa phải không tốt lắm
He is a mediocre student
Anh ấy là một học sinh trung bình
tầm thường
không quá tốt chỉ ở mức trung bình
The food was mediocre
Đồ ăn chỉ ở mức tầm thường
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
mông
Trong cảnhphần thịt trên cơ thể mà bạn ngồi lên
She sat on her ass
Cô ấy ngồi xuống
con lừa
một loài động vật giống ngựa nhỏ có tai dài
The ass carried the heavy load
Con lừa chở nặng
kẻ ngốc
một người ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such an ass
Đừng làm một kẻ ngốc như thế
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
hài lòng với hiện tại
Trong cảnhcảm thấy hạnh phúc với người hoặc tình huống mà bạn đang có
You should love the one you are with
Bạn nên hài lòng với những gì mình đang có
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
bạn thân
người mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
khuôn mặt
Trong cảnhphần phía trước của đầu
She has a friendly face
Cô ấy có một khuôn mặt thân thiện
đối mặt
chấp nhận sự thật của một điều gì đó
You must face your fears
Bạn phải đối mặt với nỗi sợ của mình
trực tiếp
đối diện với người khác không qua điện thoại hay trực tuyến
We met face to face
Chúng tôi đã gặp mặt trực tiếp
hướng về
có phần phía trước quay về phía một vật nào đó
His room faces the ocean
Phòng của anh ấy hướng ra biển
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
văn phòng
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà nơi mọi người làm việc
I work in an office
Tôi làm việc trong một văn phòng
bánh quy
Trong cảnhloại bánh ngọt nướng nhỏ thường có sô cô la chip
I like chocolate chip cookies
Tôi thích bánh quy sô cô la chip
chất nôn
thức ăn bị đẩy ra từ dạ dày qua đường miệng
He vomited the cookies on the floor
Anh ấy nôn chất đó ra sàn nhà
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
giữ
Trong cảnhsở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
cảm nhận
Trong cảnhcảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
ấn tượng
ý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
giả giọng
bắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
liên tục
Trong cảnhxảy ra mọi lúc hoặc không dừng lại
There was a constant noise in the street
Có một tiếng ồn liên tục trên đường phố
hằng số
một con số không thay đổi trong phương trình toán học
Pi is a mathematical constant
Pi là một hằng số toán học
hằng số
một giá trị vật lý không thay đổi trong các phép tính
The speed of light is a physical constant
Tốc độ ánh sáng là một hằng số vật lý