

Friends — Phần 9 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
422 từ
Cấp độ CEFR
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian hoặc bước phát triển riêng biệt
We are in the final phase of the project
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của dự án
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc bối rối
Nothing can phase him
Không gì có thể làm anh ấy bối rối
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
miễn phí
Trong cảnhđồ được quán tặng mà khách không phải trả tiền
The dessert is on the house
Món tráng miệng này là quà tặng từ quán
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc duy trì một công việc đang làm
Please get on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
hòa thuận
có mối quan hệ thân thiện với ai đó
She gets on with her neighbors
Cô ấy hòa thuận với những người hàng xóm của mình
hợp cạ
yêu thích và tận hưởng mối quan hệ thân thiết với ai đó
Do you get on with your brother
Bạn có hợp với anh trai mình không
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
khác
Trong cảnhmột cái khác hoặc thêm một cái nữa
Can I have another cup of coffee
Cho tôi một tách cà phê khác nhé
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
đáng yêu
Trong cảnhrất quyến rũ và ngọt ngào
That baby is so adorable
Đứa bé đó thật đáng yêu
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
một đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
lọc
Trong cảnhloại bỏ các phần rắn ra khỏi chất lỏng
She strained the pasta
Cô ấy lọc mì ống
căng
Trong cảnhlàm đau bộ phận cơ thể do dùng quá sức
He strained his back
Anh ấy làm căng cơ lưng
căng thẳng
cảm thấy lo lắng hoặc chịu áp lực
The relationship is strained
Mối quan hệ này rất căng thẳng
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
sức hút
Trong cảnhphẩm chất gây thiện cảm hoặc thu hút người khác
He has a lot of charm
Anh ấy có sức hút lớn
bùa chú
câu thần chú hoặc đồ vật được tin là có phép thuật
She wears a lucky charm
Cô ấy đeo một chiếc bùa may mắn
quyến rũ
làm hài lòng ai đó để đạt được điều mình muốn
He tried to charm her into saying yes
Anh ấy cố gắng quyến rũ để cô ấy đồng ý
đáng yêu
có vẻ ngoài hoặc tính cách rất thu hút
She is a charm person
Cô ấy là một người đáng yêu
hôm nay
Trong cảnhngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
thời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
hôm nay
ngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
xuất hiện
Trong cảnhcó mặt hoặc lộ diện tại một nơi nào đó
He did not show at the party
Anh ấy không xuất hiện tại bữa tiệc
cho xem
Trong cảnhđể cho ai đó nhìn thấy thứ gì đó
Can you show me your photo
Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không
triển lãm
một sự kiện trưng bày công cộng
We went to an art show
Chúng tôi đã đi xem triển lãm nghệ thuật
chương trình
một tiết mục trên truyền hình hoặc đài phát thanh
My favorite show starts at eight
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc tám giờ
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
ít
Trong cảnhkhông nhiều về số lượng hoặc khả năng
There is a slim chance of rain
Có ít khả năng trời sẽ mưa
mảnh mai
có cơ thể thon gọn một cách ưa nhìn
She is tall and slim
Cô ấy cao và mảnh mai
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
anh chàng
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
đàn ông
cách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
áo khoác
Trong cảnhlớp quần áo bên ngoài mặc để giữ ấm
I wear a coat in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
lớp phủ
một lớp mỏng được quét lên trên bề mặt
Apply a second coat of paint
Hãy sơn thêm một lớp phủ nữa
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
in lưới
Trong cảnhkỹ thuật in hình ảnh bằng cách sử dụng lưới
The artist used a silk screen to make the poster
Người nghệ sĩ đã dùng kỹ thuật in lưới để làm tấm áp phích
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
cũi
Trong cảnhchiếc giường nhỏ dành cho em bé
The baby is sleeping in the crib
Em bé đang ngủ trong cũi
chép
sao chép công trình của người khác và coi là của mình
Do not crib your homework from your friend
Đừng chép bài tập về nhà từ bạn của bạn
nhà
nơi ở hoặc căn hộ của một người
Check out my new crib
Hãy đến xem ngôi nhà mới của tôi
nhà
nơi ở của một người
This is my humble crib
Đây là ngôi nhà nhỏ bé của tôi
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
ưa nhìn
Trong cảnhcó ngoại hình hấp dẫn
He is a good looking man
Anh ấy là một người đàn ông ưa nhìn
đẹp
có vẻ ngoài ưa nhìn
She is a very good looking woman
Cô ấy là một người phụ nữ rất đẹp
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
thân yêu
Trong cảnhngười được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
ôi
từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi ai đó đang cười
The room was filled with laughter
Căn phòng tràn ngập tiếng cười
tiếng cười
hành động cười thể hiện sự vui vẻ
Laughter is the best medicine
Tiếng cười là liều thuốc tốt nhất
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
không xứng tầm
Trong cảnhquá xinh đẹp hoặc giỏi giang để hẹn hò với người khác
She is totally out of my league
Cô ấy quá xinh đẹp so với tôi
vượt quá khả năng
nằm ngoài phạm vi hoặc trình độ của ai đó
This project is out of my league
Dự án này vượt quá khả năng của tôi
nhà nghỉ
Trong cảnhmột khách sạn nhỏ bao gồm bữa ăn sáng
The bed and breakfast was very affordable
Nhà nghỉ này có giá rất phải chăng
nhà nghỉ
một khách sạn nhỏ cung cấp chỗ ngủ và bữa sáng
We stayed at a cozy bed and breakfast
Chúng tôi đã ở một nhà nghỉ ấm cúng
món quà
Trong cảnhmột loại thức ăn ngọt hoặc món quà nhỏ
The children received a bag of goodies
Những đứa trẻ nhận được một túi quà
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thực
tồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
trẻ em
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The child is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ vị thành niên
một người chưa đến tuổi trưởng thành
Every child has the right to education
Mọi trẻ vị thành niên đều có quyền được giáo dục
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
đồng hồ
Trong cảnhmột thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
ghi thời gian
đo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
để ý
nhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
sân khấu
Trong cảnhđầy cảm xúc hoặc sự phấn khích
The actor gave a dramatic performance
Nam diễn viên đã có một màn trình diễn đầy cảm xúc
kịch tính
bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ một cách thiếu tự nhiên
She made a dramatic gesture
Cô ấy làm một cử chỉ đầy kịch tính
ấn tượng
rất đẹp hoặc nổi bật gây cảm xúc mạnh
We saw a dramatic view of the mountains
Chúng tôi thấy cảnh quan ấn tượng của những ngọn núi
đáng kể
rất lớn hoặc dễ nhận thấy
There has been a dramatic change in his behavior
Đã có một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của anh ấy
kịch tính
đầy cảm xúc hoặc sự căng thẳng mạnh mẽ
The movie had a dramatic ending
Bộ phim có một cái kết kịch tính
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
cửa hàng ăn uống
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
chọn lựa
Trong cảnhhành động lựa chọn một thứ gì đó
She is picking a new dress
Cô ấy đang chọn một chiếc váy mới
nhặt
dùng tay lấy một vật gì đó lên
He is picking up a book
Anh ấy đang nhặt một cuốn sách lên
sắp xếp
Trong cảnhdàn xếp một cuộc gặp gỡ hoặc buổi hẹn cho ai đó
I will fix up a meeting for you
Tôi sẽ sắp xếp một cuộc họp cho bạn
chuẩn bị
làm cho thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng
Can you fix up a room for our guest
Bạn có thể chuẩn bị một căn phòng cho khách của chúng ta được không
sửa chữa
làm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
He can fix up the broken bicycle
Anh ấy có thể sửa chữa chiếc xe đạp bị hỏng
mang thai
Trong cảnhcó em bé đang phát triển bên trong cơ thể
She is pregnant
Cô ấy đang mang thai
có bầu
tình trạng người phụ nữ đang mang thai một đứa trẻ
She is pregnant with her second child
Cô ấy đang có bầu đứa con thứ hai
đầy ý nghĩa
chứa đựng nhiều hàm ý hoặc tầm quan trọng ngầm
A pregnant pause followed his words
Một khoảng lặng đầy ý nghĩa theo sau lời nói của anh ấy
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
rời đi
đi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
vui vẻ
Trong cảnhcó tính cách tươi sáng và lạc quan
She has a sunny personality
Cô ấy có một tính cách vui vẻ
nắng
có nhiều ánh sáng mặt trời
It is a sunny day
Hôm nay là một ngày nắng
có nắng
có nhiều ánh sáng từ mặt trời
The park is very sunny
Công viên có rất nhiều nắng
phòng ở
Trong cảnhmột tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
căn hộ
nơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
kiệt sức
Trong cảnhlàm cho ai đó vô cùng mệt mỏi
The work exhausted him
Công việc làm anh ấy kiệt sức
khí thải
khí thoát ra từ động cơ
The car produces exhaust
Xe hơi thải ra khí thải
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
We exhausted our supplies
Chúng tôi đã sử dụng cạn kiệt nguồn cung cấp
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc