

Friends — Phần 9 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
472 từ
Cấp độ CEFR
nỗ lực
Trong cảnhcố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
khó khăn
một tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
xô xát
cuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
hưởng lợi
Trong cảnhcó được điều tốt từ một việc gì đó
Everyone will benefit from this new law
Mọi người sẽ được hưởng lợi từ luật mới này
lợi ích
điều gì đó giúp ích hoặc mang lại kết quả tốt
Regular exercise has many benefits
Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích
buổi gây quỹ
sự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích
They held a benefit concert for the charity
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ cho tổ chức từ thiện
phúc lợi
chế độ giúp đỡ hỗ trợ người lao động hoặc cộng đồng
The company offers great health benefits
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi sức khỏe tuyệt vời
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
hông
Trong cảnhphần cơ thể nằm ở hai bên giữa eo và đùi
She put her hands on her hips
Cô ấy đặt hai tay lên hông
thời thượng
hiện đại và hợp thời trang
That is a very hip club
Đó là một câu lạc bộ rất thời thượng
lồi ra
Trong cảnhnhô lên hoặc phồng ra khỏi bề mặt
His eyes popped out in surprise
Mắt anh ấy lồi ra vì ngạc nhiên
xuất hiện
đột ngột đi ra hoặc lộ diện
A small sprout popped out of the soil
Một chồi cây nhỏ xuất hiện từ đất
sinh con
việc đưa một đứa trẻ chào đời
She popped out a healthy baby boy
Cô ấy vừa sinh một bé trai khỏe mạnh
ghé ra ngoài
đi đâu đó trong thời gian ngắn
I will pop out to the shop for a minute
Tôi sẽ ghé ra cửa hàng một lát
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
hướng
Trong cảnhcon đường hoặc đường đi mà một thứ gì đó di chuyển
Which direction is the station
Nhà ga nằm ở hướng nào
sự chỉ đạo
hành động quản lý hoặc dẫn dắt một dự án hoặc hoạt động
She took direction of the team
Cô ấy đã đảm nhận sự chỉ đạo nhóm
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
nổi loạn
Trong cảnhcó thái độ táo bạo và không tuân theo các quy tắc thông thường
He has a punk attitude
Anh ấy có thái độ nổi loạn
nhạc punk
một thể loại nhạc rock có phong cách mạnh mẽ và nổi loạn
I like listening to punk music
Tôi thích nghe nhạc punk
kẻ nổi loạn
một người trẻ có phong cách sống khác biệt và không chịu khuất phục
He acts like a punk
Anh ta hành động như một kẻ nổi loạn
trêu chọc
thực hiện một trò đùa tinh quái với ai đó
They punked their friend
Họ đã trêu chọc bạn của mình
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
Trong cảnhmột phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
tác phẩm nghệ thuật
Trong cảnhnhững bức tranh hoặc hình vẽ do nghệ sĩ tạo ra
She displayed her artwork in the gallery
Cô ấy trưng bày các tác phẩm nghệ thuật của mình trong phòng triển lãm
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
rất
Trong cảnhbằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một ai đó hoặc vật gì đó
You should stay away from that dog
Bạn nên tránh xa con chó đó
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
hút thuốc
Trong cảnhhành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
Smoking is bad for your health
Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn
quyến rũ
rất hấp dẫn hoặc gợi cảm
She looks smoking in that dress
Cô ấy trông rất quyến rũ trong chiếc váy đó
cao su
Trong cảnhchất liệu đàn hồi lấy từ cây hoặc được sản xuất nhân tạo
Tires are made of rubber
Lốp xe được làm bằng cao su
bao cao su
vật dụng mỏng dùng khi quan hệ tình dục để ngừa thai hoặc bệnh
He uses a rubber
Anh ấy sử dụng bao cao su
cục tẩy
mẩu vật liệu mềm dùng để xóa vết bút chì
Please lend me your rubber
Làm ơn cho tôi mượn cục tẩy của bạn
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhbiểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
chơi
tham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
trứng sữa
Trong cảnhloại đồ uống ngọt làm từ sữa trứng và rượu thường dùng vào dịp Giáng sinh
I drank some eggnog at the party
Tôi đã uống một ít trứng sữa tại bữa tiệc
sự khẩn cấp
Trong cảnhnhu cầu mạnh mẽ cần phải thực hiện điều gì đó ngay lập tức
The situation is a matter of urgency
Tình hình này là một vấn đề khẩn cấp
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
phía nam
Trong cảnhthuộc về hoặc nằm ở hướng nam
We live in the southern part of the country
Chúng tôi sống ở phía nam của đất nước
yêu thích
Trong cảnhbắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
hay đâm chém
Trong cảnhcó khuynh hướng dùng dao đâm người khác
He gave me a stabby look
Anh ta nhìn tôi đầy sát khí
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc cuộc sống của một sinh vật
Death is a part of life
Cái chết là một phần của cuộc sống
cà phê
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang
I drink coffee every morning
Tôi uống cà phê mỗi sáng
cà phê
loại đồ uống nóng được pha từ hạt rang xay
Would you like some coffee
Bạn có muốn uống chút cà phê không
không giới hạn
Trong cảnhkhông có giới hạn hoặc kết thúc
You have unlimited access to the internet
Bạn có quyền truy cập không giới hạn vào internet
cao thượng
Trong cảnhcó tư cách đạo đức cao quý
It is a noble goal to help others
Giúp đỡ người khác là một mục tiêu cao thượng
quý tộc
người có địa vị xã hội cao
The noble lived in a large castle
Người quý tộc sống trong một lâu đài lớn
thuộc dòng dõi quý tộc
thuộc tầng lớp xã hội cao cấp với các danh hiệu đặc biệt
They are a noble family
Họ là một gia đình thuộc dòng dõi quý tộc
thuộc tầng lớp thượng lưu
có nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp xã hội đặc quyền
She has a noble background
Cô ấy có xuất thân từ tầng lớp thượng lưu
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
tiệm bánh
Trong cảnhnơi làm và bán bánh mì cùng bánh ngọt
I bought a cake at the bakery
Tôi đã mua một chiếc bánh ở tiệm bánh
bộ ngực
Trong cảnhtừ lóng chỉ ngực của phụ nữ
She has large knockers
Cô ấy có bộ ngực lớn
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
quảng cáo
Trong cảnhhoạt động làm cho mọi người biết về một sản phẩm hoặc dịch vụ
The company is doing a lot of advertising
Công ty đang thực hiện rất nhiều hoạt động quảng cáo
độc đáo
Trong cảnhmới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
bản gốc
hình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
Trong cảnhnghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
chúc mừng
Trong cảnhlời nói thể hiện sự vui mừng cho thành công của ai đó
Please accept my congratulations
Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi
kinh tởm
Trong cảnhgây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
ốm
cảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
nhà hát
Trong cảnhnơi bạn xem các vở kịch hoặc phim
We went to the theater to watch a movie
Chúng tôi đã đến nhà hát để xem một bộ phim
phòng mổ
căn phòng trong bệnh viện nơi thực hiện các ca phẫu thuật
The patient was taken to the operating theater
Bệnh nhân đã được đưa vào phòng mổ
sân khấu
một vở kịch hoặc buổi biểu diễn cho khán giả
She loves the world of theater
Cô ấy yêu thế giới sân khấu
chiến trường
khu vực diễn ra chiến tranh hoặc hoạt động quân sự
The region became a theater of war
Khu vực này đã trở thành một chiến trường
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
tuy nhiên
Trong cảnhmặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ giá trị hoặc công lao
You are worth this prize
Bạn xứng đáng với giải thưởng này
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một vật
Prove your worth to the team
Hãy chứng minh giá trị của bạn với đội nhóm
cơ hội
khả năng để làm một việc gì đó
It is worth a try
Nó là một cơ hội để thử
đáng giá
thể hiện sự hữu ích hoặc tầm quan trọng
This book is worth reading
Cuốn sách này đáng để đọc
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
tuổi thơ
Trong cảnhthời gian khi bạn còn là một đứa trẻ
She had a happy childhood
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quen biết và yêu quý
She is a new friend of mine
Cô ấy là một người bạn mới của tôi
bạn thân
người mà bạn quen biết và yêu quý rất nhiều
My best friend is coming over
Bạn thân của tôi sắp đến
người ủng hộ
người giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một hoạt động
He is a great friend of the arts
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của nghệ thuật
tạp chí tranh
Trong cảnhsách mỏng có các câu chuyện được kể bằng hình ảnh
He bought a new comic book
Anh ấy đã mua một cuốn tạp chí tranh mới
truyện tranh
cuốn sách kể chuyện thông qua hình vẽ và lời thoại
I love reading this comic book
Tôi thích đọc cuốn truyện tranh này
ấn phẩm tranh
ấn phẩm kể chuyện bằng hình ảnh
This comic book is very popular
Ấn phẩm tranh này rất phổ biến
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
người nào đó
Trong cảnhmột người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
ai đó
một người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
khởi hành
Trong cảnhbắt đầu di chuyển hoặc rời đi
The car finally got going
Chiếc xe cuối cùng cũng đã khởi hành
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
It is time to get going on this project
Đã đến lúc bắt đầu dự án này
rời đi
chuẩn bị rời khỏi một địa điểm
We should get going before it rains
Chúng ta nên rời đi trước khi trời mưa
lên đường
bắt đầu chuyến đi hoặc rời đi
We must get going now
Chúng ta phải lên đường thôi
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
luyện tập
Trong cảnhhoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
bài tập
nhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
tập thể dục
hoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
sử dụng
hành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
tính đến lúc này
Trong cảnhđến thời điểm hiện tại
I have finished two books so far
Tôi đã đọc xong hai cuốn sách tính đến lúc này
xa
một khoảng cách lớn
We have not walked so far
Chúng ta chưa đi quá xa
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
So far it is going well
Mọi thứ vẫn ổn cho đến nay
nói dối
Trong cảnhnói điều không đúng sự thật
Do not lie to me
Đừng nói dối tôi
nằm
ở vị trí phẳng trên một bề mặt
She likes to lie on the grass
Cô ấy thích nằm trên cỏ
nằm ở
tồn tại hoặc ở một vị trí cụ thể
The city lies near the river
Thành phố nằm gần con sông
lao ra
Trong cảnhdi chuyển ra khỏi một nơi một cách đột ngột
She jumped out of the taxi
Cô ấy lao ra khỏi xe taxi
nổi bật
rất dễ nhìn thấy hoặc chú ý
The red letters jump out on the page
Những chữ cái màu đỏ nổi bật trên trang giấy
nhảy ra
di chuyển nhanh khỏi mặt đất hoặc rời xa một vật gì đó
The dog jumped out of the water
Con chó nhảy ra khỏi mặt nước
làm giật mình
gây bất ngờ cho ai đó bằng cách xuất hiện đột ngột
He jumped out at me from behind the door
Anh ấy nhảy ra làm tôi giật mình từ sau cánh cửa
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
xe hơi
Trong cảnhphương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
ô tô
phương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
đánh mạnh
Trong cảnhdùng lực tác động vào cái gì đó
He banged the table in anger
Anh ấy đập mạnh xuống bàn vì tức giận
tóc mái
phần tóc được cắt ngang trên trán
She has long bangs
Cô ấy để tóc mái dài
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với ai đó
They are having sex
Họ đang quan hệ tình dục
đập
va chạm vào cái gì đó một cách mạnh mẽ
Don't bang your head on the door
Đừng đập đầu vào cửa
nhà
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
I am going back to my pad
Tôi đang về nhà của mình
tiếng nổ
âm thanh lớn đột ngột
There was a loud bang
Có một tiếng nổ lớn
kỷ băng hà
Trong cảnhmột thời kỳ địa chất trong quá khứ
Mammoths lived during the Pleistocene
Voi ma mút đã sống trong kỷ băng hà
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn