Game Of Thrones — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
622 từ
Cấp độ CEFR
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
tài năng
Trong cảnhkhả năng tự nhiên hoặc năng khiếu đặc biệt
She has a great talent for music
Cô ấy có tài năng âm nhạc tuyệt vời
năng khiếu
khả năng tự nhiên bẩm sinh của một người
He has a natural talent for drawing
Anh ấy có năng khiếu vẽ tự nhiên
người tài
những cá nhân có khả năng tự nhiên hoặc năng khiếu đặc biệt
Our company wants to hire the best talent
Công ty chúng tôi muốn tuyển dụng những người tài nhất
mở ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
thời điểm
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một sự việc xảy ra
The timing of the event was perfect
Thời điểm diễn ra sự kiện thật hoàn hảo
sự chọn thời điểm
việc quyết định khi nào điều gì đó diễn ra
Your timing is very important
Việc chọn thời điểm của bạn rất quan trọng
cựa quậy
Trong cảnhthay đổi vị trí nhẹ nhàng
He stirred in his sleep
Anh ấy cựa quậy trong giấc ngủ
kích động
khơi gợi một cảm xúc mạnh mẽ
The speech stirred the audience
Bài phát biểu đã kích động khán giả
xôn xao
trạng thái phấn khích hoặc bối rối trong đám đông
The news caused a stir
Tin tức gây ra sự xôn xao
khuấy
trộn chất lỏng hoặc chất rắn bằng thìa
Stir the soup with a spoon
Hãy khuấy súp bằng thìa
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
sử dụng
Trong cảnhđưa một thứ gì đó vào thực hiện
You should make use of your skills
Bạn nên sử dụng các kỹ năng của mình
tận dụng
khai thác một thứ gì đó để đạt lợi ích
We should make use of this chance
Chúng ta nên tận dụng cơ hội này
dùng
sử dụng cái gì đó cho một mục đích cụ thể
He made use of a hammer to fix the wall
Anh ấy đã dùng một cái búa để sửa bức tường
hạnh kiểm
Trong cảnhcách một người cư xử trong các tình huống
His conduct is excellent
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một công việc cụ thể
Scientists conduct experiments
Các nhà khoa học thực hiện những thí nghiệm
điều hành
tổ chức hoặc chỉ đạo một hoạt động
She will conduct the meeting
Cô ấy sẽ điều hành cuộc họp
dẫn điện
cho phép nhiệt hoặc điện đi qua chất liệu
Metal can conduct electricity
Kim loại có thể dẫn điện
đáng kính
Trong cảnhxứng đáng nhận được sự tôn trọng hoặc tán dương
He is an honorable man
Ông ấy là một người đàn ông đáng kính
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
sự hoàn trả
Trong cảnhhành động trả lại thứ gì đó đã mất hoặc bị lấy đi
The court ordered the restitution of the stolen property
Tòa án đã ra lệnh hoàn trả tài sản bị đánh cắp
không hề
Trong cảnhhoàn toàn không phải là cái gì đó
This is far from perfect
Điều này không hề hoàn hảo
bị phá vỡ
Trong cảnhkhông còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị vỡ
không còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
đồng tiền vàng
Trong cảnhmột đơn vị tiền tệ trong thế giới giả tưởng
He spent one dragon at the market
Anh ấy đã tiêu một đồng vàng ở chợ
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại có cánh biết bay trong các câu chuyện
The dragon breathes fire in the story
Con rồng phun lửa trong câu chuyện
ngôn ngữ
một hệ thống từ ngữ được sử dụng để giao tiếp
She studies the ancient dragon language
Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ rồng cổ đại
thằn lằn khổng lồ
loài bò sát rất lớn có đuôi dài và da sần sùi
The komodo dragon is a large lizard
Rồng Komodo là một loài thằn lằn lớn
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
đẩy mạnh
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó về phía trước bằng lực mạnh
He thrust the door open
Anh ấy đẩy mạnh cửa ra
lực đẩy
sức đẩy mạnh về phía trước
The engine provides enough thrust
Động cơ cung cấp đủ lực đẩy
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
hạ cánh
Trong cảnhhành động đặt chân hoặc vật lên một bề mặt
Birds are landing on the tree
Những chú chim đang hạ cánh trên cây
bến
nơi mọi người đến bằng tàu thuyền hoặc máy bay
The boat arrived at the landing
Con thuyền đã cập bến
sự hạ cánh
việc phi cơ chạm đất
The landing was very smooth
Cuộc hạ cánh diễn ra rất êm ái
mặt đất
phần cứng của bề mặt trái đất
We finally reached the landing
Cuối cùng chúng tôi đã chạm đến mặt đất
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I bought a new book
Tôi đã mua một cuốn sách mới
sự tò mò
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ để tìm hiểu hoặc biết một điều gì đó
Her curiosity led her to explore the house
Sự tò mò khiến cô ấy khám phá ngôi nhà
vật lạ
Trong cảnhmột thứ khác thường mà mọi người muốn ngắm nhìn hoặc tìm hiểu
The ancient coin is a curiosity of the museum
Đồng xu cổ là một vật lạ của bảo tàng
đồ vật lạ
Trong cảnhmột thứ gì đó khác lạ hoặc thú vị
He collects curiosities from his travels
Anh ấy sưu tầm những đồ vật lạ từ các chuyến đi của mình
điều kỳ lạ
một sự vật không bình thường hoặc thú vị
This old habit is a curiosity of the culture
Thói quen cũ này là một điều kỳ lạ của văn hóa
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
thực hiện
Trong cảnhlàm một công việc hoặc hoạt động
The robot performs many tasks
Robot thực hiện nhiều nhiệm vụ
ứng xử
cư xử theo một cách cụ thể trong một tình huống
He performed well during the interview
Anh ấy ứng xử tốt trong buổi phỏng vấn
biểu diễn
diễn xuất hát hoặc chơi nhạc cho khán giả
They will perform at the theater tonight
Họ sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay
nghiên cứu
Trong cảnhsự kiểm tra chi tiết về một chủ đề
The studies show good results
Các nghiên cứu cho thấy kết quả tốt
việc học
hành động tìm hiểu về một chủ đề nào đó
He loves his studies
Anh ấy yêu thích việc học của mình
liên minh
Trong cảnhmột nhóm người hoặc quốc gia làm việc cùng nhau
The countries formed a strong alliance
Các quốc gia đã thành lập một liên minh vững chắc
làm đen
Trong cảnhkhiến một vật trở nên tối màu hoặc đen
The smoke blackened the ceiling
Khói làm đen trần nhà
từ vô nghĩa
Trong cảnhmột từ giả tưởng hài hước không có ý nghĩa thực tế
He sang a tralalalaleeday song
Anh ấy đã hát một bài hát với từ vô nghĩa
mẹ
Trong cảnhngười sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
She loves her mother
Cô ấy yêu mẹ của mình
thôi thúc
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ muốn thực hiện điều gì đó
I had an urge to buy a gift
Tôi có một sự thôi thúc muốn mua quà
thúc giục
khuyên nhủ ai đó thực hiện việc gì một cách mạnh mẽ
She urged him to study harder
Cô ấy thúc giục anh ấy học chăm chỉ hơn
sự thúc đẩy
hành động cố gắng thuyết phục ai đó làm điều gì
He felt an urge to help others
Anh ấy cảm thấy một sự thúc đẩy để giúp đỡ người khác
nài nỉ
yêu cầu ai đó thực hiện điều gì một cách tha thiết
They urged him to stay longer
Họ nài nỉ anh ấy ở lại lâu hơn
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
ý niệm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc niềm tin
I have no notion of what you mean
Tôi không có ý niệm gì về điều bạn muốn nói
cải thiện
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
tốt hơn
có chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
luyện tập
Trong cảnhthực hiện việc gì đó nhiều lần để cải thiện kỹ năng
You need to practice your English
Bạn cần luyện tập tiếng Anh của mình
bài tập
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để kiểm tra kiến thức
Do the practice exercises
Hãy làm các bài tập thực hành
thói quen
thực hiện một việc gì đó thường xuyên như một tập quán
It is my practice to walk every morning
Đi bộ vào mỗi sáng là thói quen của tôi
văn phòng
nơi làm việc của một chuyên gia như bác sĩ hoặc luật sư
The doctor has a busy practice
Bác sĩ có một văn phòng làm việc bận rộn
rèn luyện
thực hiện việc gì đó liên tục để trở nên giỏi hơn
She practices the piano every day
Cô ấy rèn luyện đàn piano mỗi ngày
luyện tập
thực hiện việc gì đó thường xuyên để trở nên giỏi hơn
You should practice the guitar every day
Bạn nên luyện tập đàn ghi ta mỗi ngày
được cho là
Trong cảnhđược yêu cầu hoặc mong đợi phải làm gì đó
You are supposed to be here on time
Bạn được cho là phải có mặt ở đây đúng giờ
nhằm mục đích
được lập kế hoạch hoặc định hướng cho một mục tiêu cụ thể
This tool is supposed to cut metal
Công cụ này được thiết kế để cắt kim loại
phải
được yêu cầu hoặc kỳ vọng phải thực hiện nhiệm vụ
I am supposed to finish this work today
Tôi phải hoàn thành công việc này hôm nay
được mong đợi
được kỳ vọng sẽ thực hiện một hành động nào đó
We are supposed to arrive by noon
Chúng tôi được mong đợi sẽ đến trước buổi trưa
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
ngất
Trong cảnhđột nhiên mất ý thức
He fainted from the heat
Anh ấy đã ngất vì nóng
kiệt sức
Trong cảnhcảm giác không còn sức lực
The faint hiker could not walk further
Người đi bộ kiệt sức không thể đi xa hơn nữa
yếu
thiếu sức mạnh hoặc năng lượng
She felt faint after the long run
Cô ấy cảm thấy yếu sau khi chạy quãng đường dài
mờ nhạt
rất nhỏ hoặc không rõ ràng
There was a faint smell of smoke
Có một mùi khói mờ nhạt
anh chị em sinh đôi
Trong cảnhmột trong hai đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc
The twins look exactly alike
Hai anh em sinh đôi trông giống hệt nhau
sinh đôi
một trong hai người được sinh ra cùng một lúc
She has a twin brother
Cô ấy có một người anh em sinh đôi
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
lâu đài
Trong cảnhtòa nhà lớn kiên cố với tường dày và tháp canh
The prince lives in a big castle
Hoàng tử sống trong một lâu đài lớn
quân xe
quân cờ di chuyển theo hàng ngang hoặc hàng dọc
The castle can move across the board
Quân xe có thể di chuyển trên bàn cờ
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
trách nhiệm
Trong cảnhnhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
giáo sĩ
Trong cảnhthành viên cấp cao của hàng giáo phẩm trong thế giới hư cấu
The septon led the prayer
Vị giáo sĩ dẫn đầu lời cầu nguyện
tu sĩ
người đàn ông có vai trò tôn giáo trong thế giới giả tưởng
The septon walked through the temple
Vị tu sĩ đi bộ qua ngôi đền
bệnh
Trong cảnhtình trạng ốm yếu hoặc vấn đề về sức khỏe
He caught a serious disease
Anh ấy mắc một căn bệnh nghiêm trọng
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
ngoài
Trong cảnhnằm ngoài phạm vi hoặc sự hiểu biết
This is beyond my knowledge
Điều này nằm ngoài kiến thức của tôi
bên kia
Trong cảnhở phía xa hơn của một cái gì đó
The house is beyond the hill
Ngôi nhà nằm ở bên kia ngọn đồi
sự yếu đuối
Trong cảnhtrạng thái không có sức mạnh
The illness left him in a state of weakness
Căn bệnh khiến anh ấy ở trong tình trạng yếu đuối
sở thích
niềm yêu thích quá mức đối với một thứ gì đó
Chocolate is my only weakness
Sô cô la là sở thích duy nhất của tôi
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
chính mình
Trong cảnhthực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
bản thân
con người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
từ chối
Trong cảnhnói không hoặc không chấp nhận một điều gì đó
She decided to reject his offer
Cô ấy đã quyết định từ chối đề nghị của anh ta
vật bị loại
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
This shirt is a factory reject
Chiếc áo này là hàng bị loại từ nhà máy
sản phẩm lỗi
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
They threw away the reject from the box
Họ đã vứt bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi thùng
mất
Trong cảnhkhông còn tồn tại trên đời
My grandfather died last year
Ông của tôi đã mất năm ngoái
chết
ngừng duy trì sự sống
The plant died from lack of water
Cái cây đã chết vì thiếu nước
tử vong
sự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Many people died in the war
Nhiều người đã tử vong trong cuộc chiến
qua đời
chấm dứt sự sống một cách nhẹ nhàng
He died peacefully last night
Ông ấy đã qua đời trong bình yên tối qua
áo choàng
Trong cảnhmột loại áo khoác rộng mặc ở bên ngoài
He wore a black cloak
Anh ấy mặc một chiếc áo choàng đen
che giấu
ẩn giấu hoặc che đậy hoàn toàn một thứ gì đó
Clouds cloak the mountain peak
Mây che khuất đỉnh núi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
tận dụng
Trong cảnhsử dụng một thứ gì đó theo cách hữu ích nhất
We should make the best of this situation
Chúng ta nên tận dụng tình huống này
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
dịu dàng
Trong cảnhnhẹ nhàng và không thô bạo hoặc nghiêm khắc
She has a gentle voice
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng
êm ái
Trong cảnhnhẹ nhàng và không dữ dội
The boat made a gentle movement
Chiếc thuyền chuyển động êm ái
hiền lành
người có tính cách tử tế hoặc lịch sự
He is a very gentle person
Anh ấy là một người rất hiền lành
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức hoặc kỹ năng sâu rộng
He is an expert in computer science
Anh ấy là một chuyên gia về khoa học máy tính
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
giữ lại
Trong cảnhtiếp tục sở hữu hoặc không từ bỏ thứ gì đó
You should hold onto your dream
Bạn nên giữ lại ước mơ của mình
nắm chặt
dùng tay cầm hoặc giữ vật gì đó
Please hold onto the handle
Hãy nắm chặt lấy tay cầm
bám chắc
giữ cái gì đó thật chặt để không bị rơi hoặc tuột mất
Hold onto the rail so you do not fall
Hãy bám chắc vào thanh vịn để bạn không bị ngã
tài sản
Trong cảnhthứ gì đó thuộc quyền sở hữu của một người
This book is my property
Cuốn sách này là tài sản của tôi
bất động sản
một tòa nhà hoặc mảnh đất
They bought a large property
Họ đã mua một bất động sản lớn
đặc tính
một chất lượng hoặc đặc điểm của vật gì đó
Gold has the property of conducting electricity
Vàng có đặc tính dẫn điện
đổ sập
Trong cảnhrơi xuống hoặc sụp đổ đột ngột
The old building might collapse
Tòa nhà cũ có thể bị đổ sập
suy sụp
tình trạng sức khỏe thể chất hoặc tinh thần bị sa sút đột ngột
He suffered a physical collapse
Anh ấy bị suy sụp thể chất
phá sản
đột ngột ngừng hoạt động hoặc tồn tại
The peace talks ended in collapse
Các cuộc đàm phán hòa bình đã thất bại
trưởng thành
Trong cảnhquá trình trở thành người lớn
He needs to grow up
Anh ấy cần phải trưởng thành hơn
lớn lên
quá trình trở nên già hơn
She is growing up so fast
Cô bé đang lớn lên rất nhanh
từng
dùng để chỉ một thói quen hoặc sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ
I grew up playing soccer
Tôi từng thường xuyên chơi bóng đá
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
phép thuật
Trong cảnhnăng lực làm cho những điều không thể xảy ra
The wizard used his magic
Phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình
ảo thuật
nghệ thuật biểu diễn các trò đánh lừa thị giác
He performed a magic trick
Anh ấy đã biểu diễn một trò ảo thuật
ma thuật
liên quan đến phép thuật hoặc có quyền năng phép thuật
She told a magic story
Cô ấy kể một câu chuyện ma thuật
phép màu
khả năng kiểm soát các sự kiện bằng thế lực bí ẩn
It was like magic
Nó giống như một phép màu
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
kiếm
Trong cảnhvũ khí có lưỡi kim loại dài dùng để chiến đấu
He held a sharp sword
Anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén