Game Of Thrones — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
533 từ
Cấp độ CEFR
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
mùa hè
Trong cảnhmùa nóng nhất trong năm
I like to go to the beach in summer
Tôi thích đi biển vào mùa hè
Summer
tên riêng của một người
Summer is my best friend
Summer là bạn thân nhất của tôi
nghỉ hè
dành thời gian mùa hè ở một nơi nào đó
We summer in the mountains
Chúng tôi nghỉ hè trên núi
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
cha dượng
Trong cảnhngười đàn ông kết hôn với mẹ bạn nhưng không phải là cha đẻ
Her stepfather takes her to school
Cha dượng của cô ấy đưa cô ấy đến trường
cha dượng
người đàn ông kết hôn với cha hoặc mẹ nhưng không phải cha ruột
My stepfather is very kind
Cha dượng của tôi rất tốt bụng
cha dượng
người chồng của mẹ bạn nhưng không phải cha ruột
She lives with her mother and stepfather
Cô ấy sống với mẹ và cha dượng
cha dượng
người đàn ông là chồng của cha mẹ bạn nhưng không phải cha đẻ
He is a good stepfather to the children
Ông ấy là người cha dượng tốt với lũ trẻ
hoa mỹ
Trong cảnhđược trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
thích
cảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn cuối cùng trong ngày
We ate supper at seven o clock
Chúng tôi ăn bữa tối lúc bảy giờ
bữa tối
bữa ăn chính vào buổi tối
They are having supper now
Họ đang dùng bữa tối bây giờ
triết học
Trong cảnhliên quan đến tư duy sâu sắc về cuộc sống
He holds a philosophical view on life
Anh ấy có một cái nhìn triết học về cuộc sống
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
em rể
Trong cảnhchồng của chị gái hoặc em gái
I went to the cinema with my brother in law
Tôi đã đi xem phim cùng em rể
anh rể
anh trai hoặc em trai của vợ hoặc chồng
My brother in law is very kind
Anh rể của tôi rất tử tế
anh em cột chèo
chồng của chị hoặc em vợ
He is my brother in law
Anh ấy là anh em cột chèo của tôi
thịt
Trong cảnhphần mềm trên cơ thể người hoặc động vật dùng làm thực phẩm
The cat likes to eat raw flesh
Con mèo thích ăn thịt sống
bằng xương bằng thịt
xuất hiện trực tiếp trước mặt bạn
I saw him in the flesh
Tôi đã gặp anh ấy bằng xương bằng thịt
phần mềm
phần mô cơ thể nằm dưới da
The needle went into the flesh
Cây kim đâm vào phần mềm
cơ bắp
các phần mềm nằm dưới da của người hoặc động vật
The injury is deep in the flesh
Vết thương ăn sâu vào phần cơ bắp
thanh ngang
Trong cảnhbậc thang của một cái thang
He climbed up the ladder rung by rung
Anh ấy leo lên thang từng bậc một
quan hệ
Trong cảnhcó hành động giao hợp tình dục
They decided to fuck
Họ quyết định quan hệ
chết tiệt
Trong cảnhmột từ thô tục dùng để thể hiện cảm xúc mạnh
Fuck this is hard
Chết tiệt bài này khó quá
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
thị lực
Trong cảnhkhả năng nhìn mọi thứ bằng mắt
Good vision is important for driving
Thị lực tốt rất quan trọng khi lái xe
ngoại hình
vẻ ngoài của một người hoặc sự vật
She was a beautiful vision in white
Cô ấy là một ngoại hình xinh đẹp trong bộ đồ trắng
ảo ảnh
hình ảnh tinh thần về điều gì đó không có thật
The old man had a strange vision
Ông lão có một ảo ảnh kỳ lạ
tầm nhìn
ý tưởng về điều bạn muốn xảy ra trong tương lai
The leader has a clear vision for the company
Người lãnh đạo có tầm nhìn rõ ràng cho công ty
mất
Trong cảnhcần một khoảng thời gian nhất định
It took an hour to finish
Tôi mất một giờ để hoàn thành
hiểu lầm
hình thành ý kiến sai về một người hoặc sự vật
I took him for a doctor
Tôi đã hiểu lầm anh ấy là bác sĩ
đi
di chuyển theo một con đường hoặc lộ trình nhất định
We took the long road home
Chúng tôi đã đi con đường dài về nhà
cầm
nắm lấy một vật và di chuyển nó
She took the book from the table
Cô ấy cầm cuốn sách từ trên bàn
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
người khổng lồ
Trong cảnhmột người hoặc vật rất lớn hoặc quyền năng
The company is a titan in the industry
Công ty đó là một người khổng lồ trong ngành
nhân vật tầm cỡ
Trong cảnhmột người rất mạnh mẽ hoặc quan trọng
He is a titan of the film industry
Ông ấy là một nhân vật tầm cỡ của ngành công nghiệp điện ảnh
vệ tinh Titan
vệ tinh tự nhiên lớn của sao Thổ
Titan is the largest moon of Saturn
Titan là vệ tinh lớn nhất của sao Thổ
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi rượu bia
He was in a drunken state
Anh ấy đang trong tình trạng say xỉn
bữa ăn
Trong cảnhmột dịp mà bạn ăn thức ăn
We enjoyed our meal together
Chúng tôi đã tận hưởng bữa ăn cùng nhau
bữa ăn
lượng thức ăn được ăn vào một thời điểm trong ngày
I had a big meal
Tôi đã ăn một bữa lớn
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
hồi tỉnh
Trong cảnhlấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
lương cao
Trong cảnhnhận được số tiền thù lao lớn cho công việc
This is a well paid job
Đây là một công việc lương cao
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
tối
Trong cảnhcó màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bóng tối
Trong cảnhtrạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
u sầu
cảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
đáy
Trong cảnhphần thấp nhất của một vật
The cup has a hole at the bottom
Chiếc cốc có một lỗ ở đáy
mông
phần cơ thể mà bạn dùng để ngồi
Sit down on your bottom
Hãy ngồi xuống mông của bạn
thấp nhất
vị trí hoặc phần thấp nhất của một thứ gì đó
We live on the bottom floor
Chúng tôi sống ở tầng thấp nhất
phần dưới
phần thấp hơn của một vật thể
Write your name at the bottom of the page
Hãy viết tên bạn ở phần dưới của trang giấy
thèm muốn
Trong cảnhcảm thấy ghen tị với những gì người khác sở hữu hoặc có được
She envies his talent
Cô ấy thèm muốn tài năng của anh ấy
ghen tị
cảm thấy không vui khi người khác có thứ mình muốn
I envy your success
Tôi ghen tị với sự thành công của bạn
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
chư hầu
Trong cảnhlãnh chúa phục tùng một lãnh chúa cao hơn trong hệ thống phong kiến
The king gathered his bannermen
Nhà vua triệu tập các chư hầu của mình
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
hoàn cảnh
Trong cảnhcác điều kiện ảnh hưởng đến một tình huống
We must adapt to the circumstance
Chúng ta phải thích nghi với hoàn cảnh
khuyên bảo
Trong cảnhđưa ra lời chỉ dẫn cho ai đó
He counseled me to study hard
Anh ấy khuyên bảo tôi nên học hành chăm chỉ
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
She gave me good counsel
Cô ấy đã cho tôi lời khuyên tốt
luật sư
người đưa ra tư vấn pháp lý và đại diện khách hàng tại tòa
The counsel spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vỏ bọc
Trong cảnhvật dụng dùng để che chở lưỡi dao hoặc công cụ
The sword fits into a leather sheath
Thanh kiếm vừa với vỏ bọc bằng da
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
làm thất vọng
Trong cảnhkhiến ai đó buồn vì không làm đúng điều họ mong đợi
He did not want to disappoint his parents
Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng
bị vỡ
Trong cảnhkhông còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị phá vỡ
không còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
ngất
Trong cảnhmất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
phát
đưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
bất tỉnh
trở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
lẻn vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi một cách lặng lẽ và bí mật
She slipped into the room
Cô ấy lẻn vào căn phòng
rơi vào
dần dần bắt đầu ở trong một trạng thái cụ thể
He slipped into a deep sleep
Anh ấy rơi vào giấc ngủ sâu
khoác lên
mặc một món quần áo một cách nhanh chóng
I slipped into my coat
Tôi khoác lên chiếc áo khoác của mình
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
lính đánh thuê
Trong cảnhngười lính chiến đấu vì tiền thay vì chiến đấu cho một quốc gia
The sellsword accepted the contract
Người lính đánh thuê đã nhận hợp đồng
tĩnh mạch
Trong cảnhống dẫn máu về tim
The doctor checked the vein in his arm
Bác sĩ kiểm tra tĩnh mạch trên cánh tay anh ấy
nguồn
nơi cung cấp một thứ có giá trị
The writer has a deep vein of creativity
Người viết có nguồn sáng tạo dồi dào
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
bằng gỗ
Trong cảnhđược làm từ vật liệu gỗ
This house is made of wooden planks
Ngôi nhà này được làm bằng các tấm gỗ
đơ cứng
thiếu sự tự nhiên hoặc cảm xúc chân thật
His acting was wooden and boring
Diễn xuất của anh ấy rất đơ cứng và nhàm chán
lưỡi
Trong cảnhbộ phận cơ bắp mềm trong miệng dùng để nếm và nói
She stuck out her tongue
Cô ấy thè lưỡi ra
ngôn ngữ
Trong cảnhhệ thống từ ngữ được sử dụng để nói
He speaks his native tongue
Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ
liếm
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng lưỡi
The dog tongued its paws
Con chó liếm bàn chân của nó
lưỡi bò
lưỡi của động vật được dùng làm thức ăn
Tongue is a traditional dish
Lưỡi bò là một món ăn truyền thống
giải trí
Trong cảnhlàm cho ai đó vui vẻ hoặc hứng thú
Games entertain the children
Trò chơi giải trí cho lũ trẻ
cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý đến một ý tưởng
He did not entertain the possibility
Anh ấy không cân nhắc khả năng đó
việc tắm rửa
Trong cảnhhành động làm sạch cơ thể trong bồn nước
He needs a long bath after work
Anh ấy cần tắm rửa lâu sau giờ làm việc
bồn tắm
vật chứa nước cho chim tắm
The birds are using the garden bath
Những chú chim đang dùng bồn tắm ngoài vườn
bồn tắm
thiết bị để con người ngâm mình làm sạch cơ thể
I bought a new bath for the bathroom
Tôi đã mua một chiếc bồn tắm mới cho phòng tắm
tắm
làm sạch cơ thể bằng nước
You should bath the dog today
Bạn nên tắm cho con chó vào hôm nay
cánh đồng
Trong cảnhmột khu vực đất trống ngoài trời
They played in the field
Họ chơi ở trên cánh đồng
lĩnh vực
một phạm vi hoạt động cụ thể
She works in the field of science
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực khoa học
xử lý
giải quyết một lượng lớn câu hỏi hoặc yêu cầu
He fielded all the phone calls
Anh ấy đã xử lý tất cả các cuộc gọi
sân
một vùng đất trống được sử dụng cho nông nghiệp hoặc thể thao
The soccer team is on the field
Đội bóng đá đang ở trên sân
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
lâu đài
Trong cảnhtòa nhà lớn kiên cố với tường dày và tháp canh
The prince lives in a big castle
Hoàng tử sống trong một lâu đài lớn
quân xe
quân cờ di chuyển theo hàng ngang hoặc hàng dọc
The castle can move across the board
Quân xe có thể di chuyển trên bàn cờ
âm nhạc
Trong cảnhliên quan hoặc kết nối với âm nhạc
She has a musical talent
Cô ấy có tài năng về âm nhạc
nhạc kịch
vở kịch hoặc bộ phim bao gồm các bài hát và khiêu vũ
We went to see a musical
Chúng tôi đã đi xem một vở nhạc kịch
không ai
Trong cảnhkhông phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
khôn ngoan
Trong cảnhcó hoặc thể hiện khả năng phán đoán và trí tuệ tốt
It is wise to save money
Tiết kiệm tiền là việc khôn ngoan
theo hướng
liên quan đến hoặc theo kiểu cách nào đó
The wind blows clockwise
Gió thổi theo chiều kim đồng hồ
cho biết
cung cấp cho ai đó kiến thức hoặc thông tin
Please wise me up about the plan
Hãy cho tôi biết về kế hoạch này
người thông thái
người có nhiều kiến thức và khả năng phán đoán tốt
The wise give good advice
Người thông thái đưa ra lời khuyên tốt
xin lỗi
Trong cảnhcách nói lịch sự dùng để xin lỗi hoặc gây sự chú ý
Pardon me may I sit here
Xin lỗi tôi có thể ngồi đây không
bầu trời xanh
Trong cảnhphần bầu trời trong xanh vào một ngày nắng
The blue sky looks beautiful today
Bầu trời xanh trông thật đẹp hôm nay
blue sky
loại ma túy hư cấu trong chương trình truyền hình Breaking Bad
He watched the show about blue sky
Anh ấy đã xem chương trình về blue sky
lạc quan
đầy hy vọng và tích cực
We need a blue sky approach to this project
Chúng ta cần một cách tiếp cận lạc quan cho dự án này
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
vinh quang
Trong cảnhvẻ đẹp tuyệt vời hoặc sự tán dương từ công chúng
The sunrise shows the glory of nature
Bình minh cho thấy vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên
vinh quang
vẻ đẹp tuyệt vời hoặc sự ngưỡng mộ từ công chúng
The athlete basked in the glory of his victory
Vận động viên tận hưởng sự vinh quang của chiến thắng
danh dự
sự tôn trọng hoặc tán dương lớn lao mà mọi người nhận được vì làm điều quan trọng
He won glory for his country
Anh ấy đã mang lại danh dự cho đất nước mình
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
bảo vệ
Trong cảnhcanh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
người làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng