Game Of Thrones — Phần 3 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
683 từ
Cấp độ CEFR
phần thưởng
Trong cảnhthứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
thưởng
đưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
vấn đề
Trong cảnhmột mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
ngoại tình
một mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
răng nanh
Trong cảnhchiếc răng dài và sắc nhọn
The snake has long fangs
Con rắn có những chiếc răng nanh dài
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
tước hiệu
Trong cảnhmột từ chỉ vị trí xã hội hoặc nghề nghiệp của một người
His royal title is Prince
Tước hiệu hoàng gia của anh ấy là Hoàng tử
danh hiệu
một cuộc thi để quyết định ai là người giỏi nhất trong một môn thể thao
He won the world title
Anh ấy đã giành được danh hiệu vô địch thế giới
giấy tờ sở hữu
một tài liệu pháp lý cho thấy ai là chủ sở hữu tài sản
The bank holds the title to the house
Ngân hàng giữ giấy tờ sở hữu căn nhà
tiêu đề
tên của một cuốn sách hoặc bộ phim
What is the title of this book
Tiêu đề của cuốn sách này là gì
hội đồng
Trong cảnhnhóm người đưa ra quyết định cho một thành phố hoặc tổ chức
The council met to discuss the new plan
Hội đồng đã họp để thảo luận về kế hoạch mới
ban
nhóm người họp lại để đưa ra các quyết định
The student council organized the event
Ban đại diện học sinh đã tổ chức sự kiện
chính quyền địa phương
nhóm người quản lý một thị trấn hoặc thành phố
I need to contact the city council about the road
Tôi cần liên hệ với chính quyền địa phương về con đường
sự tự phụ
Trong cảnhthái độ quá tự hào hoặc đề cao bản thân
His pomposity annoyed everyone in the room
Sự tự phụ của anh ta làm mọi người trong phòng khó chịu
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
cung thủ
Trong cảnhngười bắn cung và tên
The archer hit the target
Cung thủ đã bắn trúng mục tiêu
xạ thủ
người sử dụng cung tên điêu luyện
The archer is training for the competition
Xạ thủ đang luyện tập cho cuộc thi
cổng vòm
cấu trúc hình cung chịu lực
The archer supports the stone roof
Cổng vòm đỡ lấy mái nhà bằng đá
dương vật
Trong cảnhcơ quan sinh dục của nam giới
He touched his cock
Anh ấy chạm vào dương vật của mình
lên đạn
đưa cơ cấu bắn của súng vào vị trí để bắn
He cocked his pistol
Anh ấy lên đạn khẩu súng lục
trống
gà đực
The cock crowed at dawn
Con gà trống gáy lúc bình minh
nghiêng
di chuyển vật gì đó theo một góc
She cocked her head to listen
Cô ấy nghiêng đầu để lắng nghe
đang chạy trốn
Trong cảnhcố gắng trốn thoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
The criminal is on the run
Tên tội phạm đang chạy trốn
vội vàng
làm việc gì đó trong khi đang di chuyển nhanh chóng
She eats breakfast on the run
Cô ấy ăn sáng trong lúc vội vàng
bóng ma
Trong cảnhlinh hồn hoặc hình ảnh của người đã khuất
The phantom appeared in the hallway
Bóng ma xuất hiện ở hành lang
đứa con ngoài giá thú
Trong cảnhđứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
ngày xưa
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài trước đây
I saw him a long time ago
Tôi đã gặp anh ấy từ rất lâu rồi
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
khát
Trong cảnhcảm giác cần uống nước
I am very thirsty after running
Tôi rất khát sau khi chạy
khao khát
cảm giác mong muốn mạnh mẽ một điều gì đó
He is thirsty for knowledge
Anh ấy khao khát kiến thức
chung
Trong cảnhcảm giác hoặc hành động của hai hay nhiều người với nhau
We have a mutual friend
Chúng tôi có một người bạn chung
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
Trong cảnhluôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
đồng minh
Trong cảnhnhững người hoặc nhóm cùng hợp tác với nhau
We must work with our allies
Chúng ta phải làm việc với các đồng minh của mình
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
Trong cảnhmột nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
cánh tay phải của nhà vua
Trong cảnhcố vấn chính cho nhà vua trong bối cảnh giả tưởng
He serves as the Hand of the King
Anh ấy phục vụ với tư cách là cánh tay phải của nhà vua
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
chỉ
Trong cảnhkhông bao gồm bất kỳ thứ gì khác
He is solely responsible for the project
Anh ấy chịu trách nhiệm chính cho dự án
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại giống thằn lằn biết bay trong truyện
Dragons appear in many fairy tales
Rồng xuất hiện trong nhiều câu chuyện cổ tích
béo
Trong cảnhcó kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
người theo đuổi
Trong cảnhngười tìm kiếm một mối quan hệ lãng mạn
The suitor brought her flowers
Người theo đuổi đã mang hoa đến cho cô ấy
thông minh
Trong cảnhnhanh nhẹn hoặc học nhanh
She is a bright student
Cô ấy là một học sinh thông minh
sáng
tỏa ra nhiều ánh sáng
The sun is very bright today
Mặt trời hôm nay rất sáng
tươi sáng
đầy hy vọng và khả năng tốt
They have a bright future
Họ có một tương lai tươi sáng
ngốc nghếch
không thể hiện sự khôn ngoan
That was not a bright idea
Đó không phải là một ý tưởng hay
chiếm đoạt
Trong cảnhlấy thứ gì đó một cách nhanh chóng và dứt khoát
He seized power after the coup
Anh ấy chiếm quyền lực sau cuộc đảo chính
tịch thu
Trong cảnhchiếm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bằng vũ lực
The police seized the illegal goods
Cảnh sát tịch thu số hàng hóa bất hợp pháp
chộp lấy
nắm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng và chặt chẽ
She seized his arm to get his attention
Cô ấy chộp lấy cánh tay anh ấy để gây chú ý
cuộc hành xác
Trong cảnhmột công việc vô cùng khó khăn hoặc mệt mỏi
The project became a death march for the team
Dự án đã trở thành một cuộc hành xác đối với cả nhóm
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
thân yêu
Trong cảnhngười được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
ôi
từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
thành trì
Trong cảnhmột nơi được bảo vệ kiên cố
The castle was a stronghold for the king
Lâu đài là thành trì của nhà vua
bảo vệ
Trong cảnhcanh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
người làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
lâu
Trong cảnhmột khoảng thời gian kéo dài
It took a long time
Mất rất lâu
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no
chứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
hàng
Trong cảnhmột đường gồm người hoặc vật xếp cạnh nhau
Please sit in the front row
Vui lòng ngồi ở hàng ghế đầu
chèo thuyền
Trong cảnhdi chuyển thuyền trên nước bằng mái chèo
He knows how to row a boat
Anh ấy biết cách chèo thuyền
cuộc cãi vã
một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng ồn ào
They had a big row
Họ đã có một cuộc cãi vã lớn
chuỗi
một loạt các sự kiện xảy ra liên tiếp nhau
We had three wins in a row
Chúng tôi đã có ba trận thắng liên tiếp
vị
Trong cảnhcảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
sở thích
Trong cảnhsự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
miếng
Trong cảnhmột phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
thái
cắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
chia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
có mũ
Trong cảnhđang đội mũ hoặc có phần che đầu
He wore a hooded jacket
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác có mũ
dí dỏm
Trong cảnhnhanh trí và thú vị trong cách nói chuyện
She is very witty
Cô ấy rất dí dỏm
hóm hỉnh
hài hước một cách thông minh
He made a witty remark
Anh ấy đưa ra một nhận xét hóm hỉnh
nhà vệ sinh ngoài trời
Trong cảnhcông trình nhỏ có bồn cầu thường ở bên ngoài
They used an old wooden privy
Họ đã dùng một nhà vệ sinh gỗ cũ kỹ
biết tin
được chia sẻ thông tin về điều bí mật hoặc riêng tư
He was privy to the secret plan
Anh ấy được biết về kế hoạch bí mật
sự vội vã
Trong cảnhviệc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
vội vàng
di chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
kiêu ngạo
Trong cảnhcó cảm giác quá mức về tầm quan trọng của bản thân
He is very arrogant about his success
Anh ấy rất kiêu ngạo về sự thành công của mình
chó con
Trong cảnhnhững chú chó còn rất nhỏ
I want to buy two puppies
Tôi muốn mua hai chú chó con
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự hoặc xúc phạm người khác
His behavior was very vulgar
Hành vi của anh ta rất thô lỗ
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
sự hiện diện
Trong cảnhtrạng thái ở gần một người hoặc sự vật
He felt nervous in her presence
Anh ấy cảm thấy hồi hộp khi có cô ấy ở gần
sự có mặt
trạng thái tồn tại ở một địa điểm cụ thể
The presence of police helped keep order
Sự có mặt của cảnh sát đã giúp giữ trật tự
sự hiện diện trực tuyến
thực tế được nhìn thấy hoặc chú ý trên mạng
She maintains a strong social media presence
Cô ấy duy trì sự hiện diện mạnh mẽ trên mạng xã hội
cổng
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển để đóng mở lối đi
Close the gate behind you
Hãy đóng cổng sau khi bạn vào
cánh cổng
vật ngăn cách di động đóng lại ở một lối vào
He locked the garden gate
Anh ấy đã khóa cánh cổng vườn
cửa ra máy bay
địa điểm nơi bạn vào hoặc rời khỏi nhà ga sân bay
Our flight leaves from gate five
Chuyến bay của chúng ta khởi hành từ cửa số năm
doanh thu vé
tổng số tiền thu được từ việc bán vé
The concert had a large gate
Buổi hòa nhạc có doanh thu vé lớn
ống
Trong cảnhvật dài rỗng dùng để dẫn chất lỏng hoặc không khí
Water flows through the pipe
Nước chảy qua đường ống
tẩu
vật dụng dùng để hút thuốc
He smokes tobacco with a pipe
Anh ấy hút thuốc bằng một chiếc tẩu
giáo
Trong cảnhmột cây gậy dài với đầu nhọn dùng để săn bắn hoặc chiến đấu
The hunter carried a sharp spear
Người thợ săn mang theo một cây giáo nhọn
xiên
đâm một vật có đầu nhọn vào cái gì đó
He speared the fish
Anh ấy xiên con cá
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn rất tốt
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân của tôi
bạn tốt
người bạn có mối quan hệ gắn bó
We are best friends
Chúng tôi là những người bạn tốt
bạn chí cốt
người mà bạn thích hơn bất kỳ ai khác
He is my best friend in school
Anh ấy là bạn chí cốt của tôi ở trường
bạn thân nhất
người mà bạn thích và tin tưởng nhất
She is my best friend forever
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi mãi mãi
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
Trong cảnhnhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
cãi vã
Trong cảnhtranh cãi hoặc bất đồng ý kiến với ai đó
They fall out often
Họ thường xuyên cãi vã
rơi ra
di chuyển xuống dưới từ một vị trí cao hơn
Some hair will fall out
Một ít tóc sẽ rơi ra
rơi ra
thoát khỏi vị trí được giữ hoặc gắn kết
My phone fell out of my pocket
Điện thoại của tôi rơi ra khỏi túi
rụng
bị rời hoặc tuột khỏi một vật thể
My baby teeth fell out
Những chiếc răng sữa của tôi đã rụng
tuyệt giao
chấm dứt một mối quan hệ hoặc sự kết nối
They fell out after a long argument
Họ đã tuyệt giao sau một cuộc cãi vã dài
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
lọn
Trong cảnhmột lượng nhỏ của thứ gì đó mỏng manh
A wisp of smoke rose from the fire
Một làn khói nhỏ bay lên từ đống lửa
kém chất lượng
Trong cảnhkhông đủ tốt để có thể chấp nhận được
The service was unacceptable
Dịch vụ đó có chất lượng không thể chấp nhận được
không được chấp nhận
không được cho phép hoặc không được phê duyệt
This behavior is unacceptable
Hành vi này là không được chấp nhận
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
quốc tế
Trong cảnhtừ hoặc liên quan đến một quốc gia khác
We trade with foreign companies
Chúng tôi giao dịch với các công ty quốc tế
nước ngoài
đến từ một quốc gia không phải của bạn
He is a foreign student
Anh ấy là một sinh viên nước ngoài
xa lạ
đến từ một quốc gia hoặc nền văn hóa khác
The language sounded foreign to me
Ngôn ngữ đó nghe thật xa lạ với tôi
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa