Game Of Thrones — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
508 từ
Cấp độ CEFR
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
phải
Trong cảnhdùng để nói về điều gì là đúng đắn nên làm
We ought to help them
Chúng ta phải giúp đỡ họ
nên
dùng để chỉ một việc làm đúng đắn hoặc cần thiết
You ought to exercise more
Bạn nên tập thể dục nhiều hơn
chắc là
dùng để diễn tả điều gì đó có khả năng xảy ra cao
The train ought to arrive soon
Tàu chắc là sắp đến rồi
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
một từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
tuyệt nhất
Trong cảnhcó chất lượng hoặc mức độ cao nhất
She is the greatest singer
Cô ấy là ca sĩ tuyệt nhất
lớn nhất
nhiều nhất của một cái gì đó
This is the greatest risk
Đây là rủi ro lớn nhất
vĩ đại
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They achieved the greatest success
Họ đã đạt được thành công vĩ đại
sự tiếp đãi
Trong cảnhcách đối xử thân thiện và hào phóng với khách
They showed great hospitality during our visit
Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất chu đáo trong chuyến thăm
lòng hiếu khách
sự đón tiếp bạn bè hoặc khách khứa một cách nồng hậu và hào phóng
The hotel is famous for its hospitality
Khách sạn này nổi tiếng vì sự hiếu khách
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
nhà kho
Trong cảnhtòa nhà trong nông trại dùng để chứa nông sản hoặc nuôi nhốt gia súc
The horse is in the barn
Con ngựa đang ở trong nhà kho
cửa hàng
công ty bán lẻ nội thất gia đình
I bought a sofa at the barn
Tôi đã mua một chiếc ghế sofa tại cửa hàng
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
thịt lợn
Trong cảnhloại thịt lấy từ con lợn
We had pork for dinner
Chúng tôi đã ăn thịt lợn vào bữa tối
quan hệ
hành động giao hợp tình dục
They engaged in sexual intercourse
Họ đã quan hệ tình dục
ân ái
hành động giao hợp với người khác
They made love to each other
Họ đã ân ái với nhau
cảnh tượng
Trong cảnhđiều gì đó mà bạn nhìn thấy
The sunset was a beautiful sight
Hoàng hôn là một cảnh tượng đẹp
nhìn thấy
bất ngờ nhìn thấy một người hoặc vật nào đó
We sighted the island from the ship
Chúng tôi nhìn thấy hòn đảo từ con tàu
thị lực
khả năng nhìn bằng mắt
The old man lost his sight
Ông lão đã mất thị lực
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
thiếu trách nhiệm
Trong cảnhkhông làm điều mà bạn cần phải thực hiện
You were remiss in your duties
Bạn đã thiếu trách nhiệm trong công việc của mình
quý bà
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho một phụ nữ quý tộc
May I help you my lady
Tôi có thể giúp gì cho bà ạ
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
trọng lượng
Trong cảnhđộ nặng nhẹ của một vật thể
The box has a weight of five kilograms
Chiếc hộp có trọng lượng năm kilôgam
gánh nặng
trách nhiệm khó khăn mà một người phải chịu đựng
She felt the weight of his words
Cô ấy cảm thấy gánh nặng từ lời nói của anh ấy
ảnh hưởng
khả năng tác động đến suy nghĩ hoặc hành động của người khác
Her opinion carries great weight in the decision
Ý kiến của cô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến quyết định
gia trọng
thêm sức nặng vào một vật nào đó
You need to weight the base to keep it stable
Bạn cần gia trọng phần đế để giữ cho nó ổn định
bỏ mặc
Trong cảnhrời bỏ ai đó một mình đặc biệt là trong tình huống khó khăn
He would never desert his friends
Anh ấy sẽ không bao giờ bỏ mặc bạn bè mình
sa mạc
một vùng đất rộng lớn khô cằn và đầy cát với ít cây cối
The Sahara is a large desert
Sahara là một sa mạc lớn
vùng đất khô cằn
một khu vực nóng và khô với rất ít mưa hoặc cây cối
He traveled across the desert
Anh ấy đã đi băng qua vùng đất khô cằn
phần thưởng xứng đáng
thứ mà ai đó xứng đáng được nhận
He received his just deserts
Anh ấy đã nhận được phần thưởng xứng đáng của mình
cánh đồng
Trong cảnhmột khu vực đất trống ngoài trời
They played in the field
Họ chơi ở trên cánh đồng
lĩnh vực
một phạm vi hoạt động cụ thể
She works in the field of science
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực khoa học
xử lý
giải quyết một lượng lớn câu hỏi hoặc yêu cầu
He fielded all the phone calls
Anh ấy đã xử lý tất cả các cuộc gọi
sân
một vùng đất trống được sử dụng cho nông nghiệp hoặc thể thao
The soccer team is on the field
Đội bóng đá đang ở trên sân
phép thuật
Trong cảnhnăng lực làm cho những điều không thể xảy ra
The wizard used his magic
Phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình
ảo thuật
nghệ thuật biểu diễn các trò đánh lừa thị giác
He performed a magic trick
Anh ấy đã biểu diễn một trò ảo thuật
ma thuật
liên quan đến phép thuật hoặc có quyền năng phép thuật
She told a magic story
Cô ấy kể một câu chuyện ma thuật
phép màu
khả năng kiểm soát các sự kiện bằng thế lực bí ẩn
It was like magic
Nó giống như một phép màu
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác có điều gì đó không ổn hoặc ai đó không trung thực
He felt suspicious of her motives
Anh ấy cảm thấy nghi ngờ về động cơ của cô ấy
đáng ngờ
khiến bạn nghĩ rằng có điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They noticed some suspicious behavior
Họ nhận thấy một vài hành vi đáng ngờ
đặt tên
Trong cảnhgọi tên của một người hoặc vật nào đó
She is naming her baby
Cô ấy đang đặt tên cho con mình
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
sói
Trong cảnhloài động vật hoang dã đi săn theo bầy
The wolf howls at the moon
Con sói hú dưới ánh trăng
chó sói
loài thú hoang giống như một con chó lớn
A wolf looks like a big dog
Một con chó sói trông giống như một con chó lớn
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
thưa ngài
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho nam quý tộc hoặc thẩm phán
My lord please hear my case
Thưa ngài xin hãy nghe vụ việc của tôi
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
nâng đỡ
chịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
hoan nghênh
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
pháo đài
Trong cảnhmột tòa nhà lớn kiên cố được sử dụng để phòng thủ
The soldiers defended the fortress
Những người lính đã bảo vệ pháo đài
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
tuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
sắp chết
Trong cảnhđang ở rất gần cái chết
The dying man spoke to his son
Người đàn ông sắp chết nói chuyện với con trai mình
khao khát
rất mong muốn làm một điều gì đó
I am dying to see the new movie
Tôi rất khao khát được xem bộ phim mới
cảng
Trong cảnhnơi tàu thuyền bốc dỡ hàng hóa
The ship arrived at the port
Con tàu đã cập cảng
rượu vang
một loại đồ uống có cồn làm từ nho
I ordered a glass of port
Tôi gọi một ly rượu vang
cổng
ổ cắm trên thiết bị để cắm cáp
Please connect it to the USB port
Vui lòng kết nối nó với cổng USB
vận chuyển
mang hoặc di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
He ported the heavy box inside
Anh ấy vận chuyển chiếc hộp nặng vào bên trong
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
hàm
Trong cảnhphần dưới của khuôn mặt giữ răng
My jaw hurts
Hàm của tôi bị đau
xương hàm
cấu trúc xương giữ răng tại chỗ
The jaw bone is very strong
Xương hàm rất khỏe
nói chuyện
nói liên tục theo cách khó chịu hoặc nhàm chán
They jawed for hours
Họ nói chuyện huyên thuyên hàng giờ
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại làm tù nhân
The hostage was finally released
Người con tin đã được thả tự do
con tin
người bị giữ lại để ép buộc người khác thực hiện yêu cầu
The bank robber took a hostage
Tên cướp ngân hàng đã bắt giữ một con tin
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng người khác để đạt được mục tiêu chung
We must cooperate to finish this task
Chúng ta phải hợp tác để hoàn thành nhiệm vụ này
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
cấm đoán
Trong cảnhkhông cho phép một điều gì xảy ra
The law forbids such activities
Pháp luật cấm đoán những hoạt động như vậy
cấm
không cho phép một việc gì đó
The school will forbid smoking
Nhà trường sẽ cấm hút thuốc
ngăn cấm
yêu cầu ai đó không được làm việc gì
My parents forbid me to go out late
Bố mẹ tôi ngăn cấm tôi đi chơi khuya
ngăn chặn
yêu cầu ai đó không được thực hiện hành động nào đó
The rules forbid students from running
Nội quy ngăn chặn học sinh chạy nhảy
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
im lặng
Trong cảnhra hiệu cho ai đó ngừng gây ồn ào
She hushed the crying baby
Cô ấy dỗ cho đứa bé ngừng khóc
yên tĩnh
giữ trạng thái không gây ra tiếng động
Hush now while the teacher speaks
Hãy giữ im lặng khi giáo viên nói
sự yên tĩnh
trạng thái không có tiếng ồn xung quanh
A sudden hush fell over the crowd
Một sự im lặng đột ngột bao trùm đám đông
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
đường thủy
Trong cảnhluồng nước chảy tự nhiên dùng làm lối đi
Boats travel along the river
Thuyền đi dọc theo đường thủy
chảy
di chuyển liên tục như dòng nước
Tears rivered down her cheeks
Nước mắt chảy dài trên má cô ấy
con sông
dòng nước tự nhiên lớn chảy trong lòng đất
The river flows into the sea
Con sông chảy ra biển
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
người miền nam
Trong cảnhngười sống ở hoặc đến từ vùng phía nam
The southerner enjoyed the warm weather
Người miền nam tận hưởng thời tiết ấm áp
dân miền nam
người sống ở hoặc đến từ phần phía nam của một quốc gia hoặc khu vực
He is a southerner from the United States
Anh ấy là dân miền nam đến từ Hoa Kỳ
đu đưa
Trong cảnhdi chuyển theo đường cong từ bên này sang bên kia
The children like to swing on the playground
Trẻ em thích đu đưa ở sân chơi
xoay xở
cố gắng đạt được hoặc sắp xếp một việc gì đó
I can try to swing a discount for you
Tôi có thể thử xoay xở giảm giá cho bạn
cú vung
một nỗ lực thực hiện điều gì đó
He took a swing at the project
Anh ấy đã thử sức với dự án đó
vung
di chuyển vật gì đó mạnh mẽ để đánh vào ai hoặc cái gì
He swung the bat at the ball
Anh ấy vung gậy về phía quả bóng
ảnh hưởng
tác động đến kết quả của một sự việc
The news helped swing the vote
Tin tức đã giúp làm thay đổi kết quả bỏ phiếu
xoay xở được
thành công trong việc làm một điều gì đó
I do not think we can swing it this week
Tôi không nghĩ chúng ta có thể xoay xở được trong tuần này
nhạc swing
một phong cách nhạc jazz có nhịp điệu mạnh mẽ
They played some upbeat swing music
Họ đã chơi vài bản nhạc swing sôi động
diễn viên thay thế
người biểu diễn có thể đóng nhiều vai khác nhau trong vở kịch
The swing replaced the lead actor tonight
Diễn viên thay thế đã đóng thay vai chính tối nay
sa thải
Trong cảnhbuộc ai đó phải nghỉ việc
They decided to sack him for being late
Họ quyết định sa thải anh ấy vì đi làm muộn
bao
túi lớn dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
The farmer filled the sack with corn
Người nông dân đổ đầy ngô vào bao
kẻ vô dụng
từ dùng để chỉ một người bị coi là yếu kém
Get up you lazy sack
Đứng dậy đi đồ lười biếng
cướp phá
đánh cướp hoặc phá hủy đồ đạc tại một nơi bằng vũ lực
The army sacked the city
Quân đội cướp phá thành phố
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
thật sự
theo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
nhiệm vụ
Trong cảnhnhững việc bạn bắt buộc phải làm
It is my duty to help you
Giúp đỡ bạn là nhiệm vụ của tôi
bà
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ người bà
My nan loves to bake cakes
Bà tôi rất thích nướng bánh
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
thịt
Trong cảnhphần cơ thể động vật được dùng làm thức ăn
Do you like eating meat
Bạn có thích ăn thịt không
trọng tâm
phần quan trọng hoặc thích hợp nhất của một sự việc
This is the meat of the discussion
Đây là trọng tâm của cuộc thảo luận
người mới
tiếng lóng chỉ một người mới hoặc thiếu kinh nghiệm
The meat is learning the job
Người mới đang học việc
cơ quan sinh dục nữ
tiếng lóng chỉ cơ quan sinh sản của phụ nữ
She feels uncomfortable with that meat slang
Cô ấy cảm thấy không thoải mái với tiếng lóng đó
kinh nghiệm
Trong cảnhkỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
làm dịu
Trong cảnhkhiến điều gì đó bớt mạnh mẽ hoặc gay gắt
The medicine helped to dull the pain
Thuốc đã giúp làm dịu cơn đau
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
The movie was very dull
Bộ phim rất nhàm chán
cùn
không có cạnh hoặc mũi sắc nhọn
This knife is too dull to cut
Con dao này quá cùn để cắt
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
chỗ bên trong
Trong cảnhkhoảng trống có sẵn bên trong một vật gì đó
There is still room in the bag
Vẫn còn chỗ bên trong chiếc túi này
chỗ trống
khu vực trống có thể sử dụng được
Is there room in the car for me
Có chỗ trống trong xe cho tôi không
ở cùng mẹ
giữ trẻ sơ sinh trong phòng cùng mẹ tại bệnh viện
Hospitals often encourage room in
Các bệnh viện thường khuyến khích trẻ sơ sinh ở cùng mẹ
không gian
một khu vực bị bỏ trống hoặc có sẵn
There is no more room in this house
Không còn không gian trong ngôi nhà này nữa
lâu đài
Trong cảnhtòa nhà lớn kiên cố với tường dày và tháp canh
The prince lives in a big castle
Hoàng tử sống trong một lâu đài lớn
quân xe
quân cờ di chuyển theo hàng ngang hoặc hàng dọc
The castle can move across the board
Quân xe có thể di chuyển trên bàn cờ
xa hơn
Trong cảnhở một khoảng cách lớn hơn
It is further than I thought
Nó xa hơn tôi nghĩ
thúc đẩy
hỗ trợ sự tiến bộ hoặc phát triển của một cái gì đó
She worked hard to further her career
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự nghiệp của mình
hơn nữa
ở mức độ hoặc chừng mực lớn hơn
I have nothing further to say
Tôi không còn gì để nói hơn nữa
phát triển
giúp cho sự tiến triển hoặc phát triển của sự việc
He took classes to further his knowledge
Anh ấy học các lớp để phát triển kiến thức của mình
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy được thứ gì đó
He gets a gift from his friend
Anh ấy nhận một món quà từ bạn mình
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I get home at six
Tôi về nhà lúc sáu giờ
trở nên
bắt đầu ở trong một trạng thái hoặc tình trạng
It gets cold in winter
Trời trở nên lạnh vào mùa đông
gọi
đặt cho cái gì đó một cái tên mới
She gets the new dog a name
Cô ấy đặt tên cho con chó mới