Game Of Thrones — Phần 4 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
673 từ
Cấp độ CEFR
giẻ lau
Trong cảnhmảnh vải cũ dùng để làm sạch
Use a rag to clean the table
Hãy dùng giẻ lau để làm sạch chiếc bàn
cằn nhằn
nói một cách tức giận hoặc khó chịu về điều gì đó
She continued to rag him about his mistake
Cô ấy tiếp tục cằn nhằn anh ấy về sai lầm của mình
kinh nguyệt
hiện tượng chảy máu hàng tháng của phụ nữ
She experienced cramps during her rag
Cô ấy bị đau bụng trong kỳ kinh nguyệt
nhạc ragtime
một phong cách nhạc piano nhanh phổ biến vào đầu thế kỷ 20
He played some upbeat rag on the piano
Anh ấy đã chơi một bản nhạc ragtime vui tươi trên đàn piano
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
phần thưởng
Trong cảnhthứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
thưởng
đưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
được kiểm chứng
Trong cảnhđã được chứng minh hiệu quả qua thực tế
This method is tried and tested
Phương pháp này đã được kiểm chứng
thính giác
Trong cảnhkhả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
trống
Trong cảnhchưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
mở
không bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
xúc phạm
Trong cảnhlàm ai đó cảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận vì sự thô lỗ
I did not mean to offend you
Tôi không có ý xúc phạm bạn
bị xúc phạm
cảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận vì điều gì đó thô lỗ
He felt offended by her comment
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi lời nhận xét của cô ấy
chuyên gia
Trong cảnhngười có kỹ năng hoặc kiến thức tuyệt vời
He is a master at playing piano
Anh ấy là một chuyên gia chơi đàn piano
thạc sĩ
bằng cấp đại học trình độ cao
She is studying for her master degree
Cô ấy đang học lấy bằng thạc sĩ
chính
quan trọng nhất hoặc lớn nhất của loại đó
This is the master plan for the city
Đây là bản kế hoạch chính cho thành phố
chủ
người có quyền kiểm soát người khác hoặc tài sản
The dog obeyed its master
Con chó nghe lời chủ của nó
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
hạ cánh
Trong cảnhhành động đặt chân hoặc vật lên một bề mặt
Birds are landing on the tree
Những chú chim đang hạ cánh trên cây
bến
nơi mọi người đến bằng tàu thuyền hoặc máy bay
The boat arrived at the landing
Con thuyền đã cập bến
sự hạ cánh
việc phi cơ chạm đất
The landing was very smooth
Cuộc hạ cánh diễn ra rất êm ái
mặt đất
phần cứng của bề mặt trái đất
We finally reached the landing
Cuối cùng chúng tôi đã chạm đến mặt đất
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
vô tội
Trong cảnhkhông làm điều gì sai trái
He was found innocent in court
Anh ấy được tuyên bố vô tội tại tòa
vô hại
không có ý định gây ra tổn thương
The joke was innocent
Lời đùa đó là vô hại
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
phù hợp
Trong cảnhđúng hoặc tốt cho một mục đích cụ thể
This dress is suitable for the party
Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc
tổ chức tội phạm
Trong cảnhmột tập hợp người tham gia vào tội phạm có tổ chức
He joined the local mob
Anh ấy đã gia nhập tổ chức tội phạm địa phương
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
The mob was involved in the robbery
Băng đảng đã tham gia vào vụ cướp
đám đông
một nhóm đông người tụ tập
A mob gathered in the street
Một đám đông tụ tập trên phố
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chưa trưởng thành
Trong cảnhchưa phát triển hoàn toàn hoặc chưa đạt đến độ chín
The half grown kittens are playing
Những chú mèo con chưa trưởng thành đang chơi đùa
đặt
Trong cảnhdi chuyển ai đó hoặc thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please put in the flowers here
Vui lòng đặt hoa vào đây
nỗ lực
dành thời gian hoặc công sức vào việc gì đó
You must put in more effort
Bạn phải nỗ lực nhiều hơn
bỏ vào
di chuyển thứ gì đó vào bên trong vật chứa hoặc không gian
I put in the keys to the box
Tôi bỏ chìa khóa vào trong hộp
nộp
chính thức đưa thứ gì đó ra để xem xét
We put in an application for the job
Chúng tôi đã nộp đơn cho công việc này
lắp đặt
đặt một vật vào vị trí cố định
We put in a new air conditioner
Chúng tôi lắp đặt một chiếc máy điều hòa mới
nỗ lực
Trong cảnhhành động thử làm điều gì đó khó khăn
The team made an attempt to win
Cả đội đã nỗ lực để giành chiến thắng
cố gắng
nỗ lực thực hiện một việc gì đó
He made an attempt to finish the task
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành công việc
cống hiến
Trong cảnhdành thời gian hoặc công sức cho việc gì đó
She wants to devote her time to charity
Cô ấy muốn dành thời gian của mình cho từ thiện
sự bùng nổ
Trong cảnhsự thể hiện cảm xúc mạnh mẽ bất ngờ
He had an angry outburst
Anh ấy đã có một sự bùng nổ tức giận
nghệ sĩ
Trong cảnhngười tạo ra các tác phẩm nghệ thuật
She is a talented artist
Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng
họa sĩ
người vẽ tranh hoặc tạo hình nghệ thuật
The artist painted a beautiful portrait
Họa sĩ đã vẽ một bức chân dung tuyệt đẹp
bậc thầy
người thực hiện công việc của mình một cách khéo léo
He is an artist in the kitchen
Anh ấy là một bậc thầy trong nhà bếp
tháo dỡ
Trong cảnhtháo rời một cấu trúc hoặc lấy thứ gì đó xuống khỏi tường
We need to take down the Christmas lights
Chúng ta cần tháo dỡ đèn trang trí giáng sinh
đánh bại
chiến thắng hoặc vượt qua một ai đó hoặc điều gì đó
The police will take down the criminals
Cảnh sát sẽ đánh bại những tên tội phạm
quật ngã
khiến một người ngã xuống đất
The guard tried to take down the intruder
Người bảo vệ cố gắng quật ngã kẻ đột nhập
ghi chép
ghi lại thông tin bằng văn bản
Please take down these notes
Vui lòng ghi chép lại những ghi chú này
hạ xuống
di chuyển cái gì đó từ trên cao xuống dưới
Take down the painting from the wall
Hạ bức tranh từ trên tường xuống
hộ tống
Trong cảnhđi cùng ai đó để dẫn đường hoặc bảo vệ
I will escort you to the gate
Tôi sẽ hộ tống bạn đến cổng
người đi cùng
người đi theo cùng với một người khác
He was my escort for the evening
Anh ấy là người đi cùng tôi tối nay
người bán dâm
người làm việc tình dục để nhận tiền
The police investigated the escort
Cảnh sát đã điều tra người bán dâm
xe hộ tống
loại xe bốn bánh được sử dụng để bảo vệ
The police car acted as an escort
Chiếc xe cảnh sát đóng vai trò là xe hộ tống
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
trại
Trong cảnhnơi mọi người ở trong lều hoặc chỗ ở tạm thời
We set up camp near the lake
Chúng tôi dựng trại gần hồ
phe
một nhóm có cùng quan điểm
Both camps agreed to talk
Cả hai phe đều đồng ý nói chuyện
cắm trại
sống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong thời gian ngắn
They like to camp in the forest
Họ thích cắm trại trong rừng
khoản nợ
Trong cảnhsố tiền mà bạn cần phải trả
He has a large debt to pay
Anh ấy có một khoản nợ lớn cần phải trả
ơn nghĩa
cảm giác biết ơn sâu sắc đối với ai đó
I owe you a debt of gratitude
Tôi mang ơn bạn rất nhiều
một cách tôn trọng
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự kính trọng
She spoke to him respectfully
Cô ấy nói chuyện với anh ấy một cách tôn trọng
trả lời
Trong cảnhnói điều gì đó để phản hồi lại một câu hỏi hoặc tuyên bố
He replies to my email
Anh ấy trả lời email của tôi
nơi cư trú
Trong cảnhmột nơi mà ai đó sinh sống
This is my current residence
Đây là nơi cư trú hiện tại của tôi
lời thề
Trong cảnhmột lời hứa nghiêm túc
He took an oath to tell the truth
Anh ấy đã tuyên thệ nói lời sự thật
thần dân
Trong cảnhngười dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
chủ đề
đề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
phía bắc
Trong cảnhliên quan đến hướng bắc
We traveled to the northern part of the country
Chúng tôi đã đi đến phía bắc của đất nước
chiến trường
Trong cảnhnơi diễn ra một trận chiến
Many soldiers died on the battlefield
Nhiều người lính đã hy sinh trên chiến trường
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
sự vắng mặt
Trong cảnhtrạng thái không có mặt ở một nơi nào đó
His absence was noted
Sự vắng mặt của anh ấy đã được ghi nhận
lấy lại
Trong cảnhnhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
trở về
quay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
đội ngũ
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
The rescue crew saved everyone
Đội cứu hộ đã cứu mọi người
làm việc
làm thành viên trong đội của một con tàu
He decided to crew on the boat
Anh ấy quyết định làm việc trên con tàu
nhóm
tập thể những người cùng hợp tác làm việc
The clean-up crew arrived early
Nhóm dọn dẹp đã đến sớm
ê kíp
những người thực hiện bộ phim hoặc chương trình không bao gồm diễn viên
The film crew worked all night
Ê kíp làm phim đã làm việc cả đêm
hiếm
Trong cảnhkhông được thấy hoặc tìm thấy thường xuyên
This bird is very rare
Loài chim này rất hiếm
tái
không được nấu trong thời gian dài
I like my steak rare
Tôi thích ăn bít tết tái
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
thốt ra
Trong cảnhphát ra âm thanh bằng giọng nói
He did not utter a word
Anh ấy đã không thốt ra một lời nào
hoàn toàn
không có giới hạn hoặc không còn gì để thêm vào
It was utter madness
Đó là một sự điên rồ hoàn toàn
tuyệt đối
nhấn mạnh mức độ cao nhất của điều gì đó
They spoke utter nonsense
Họ nói những điều hoàn toàn vô nghĩa
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
không chắc
Trong cảnhkhó có khả năng xảy ra
It is unlikely to rain today
Hôm nay không chắc sẽ có mưa
tỏ thái độ
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
giết người
Trong cảnhcố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
tội giết người
Trong cảnhhành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng và không có sai sót
Please give me the precise time
Hãy cho tôi biết thời gian chính xác
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
đánh
Trong cảnhtác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
lính đánh thuê
Trong cảnhngười lính chiến đấu vì tiền thay vì chiến đấu cho một quốc gia
The sellsword accepted the contract
Người lính đánh thuê đã nhận hợp đồng
lều
Trong cảnhnơi trú ẩn di động làm bằng vải và cọc
We sleep in a tent
Chúng tôi ngủ trong một chiếc lều
che phủ
dùng vật liệu phủ lên trên một vật gì đó
He tented the area with a canvas
Anh ấy che phủ khu vực bằng một tấm bạt
người đầu tiên
Trong cảnhnhững con người xuất hiện sớm nhất trong một nhóm hoặc câu chuyện
The first men lived in caves
Những người đầu tiên sống trong hang động
cháu trai
Trong cảnhcon trai của anh chị em
My nephew is playing in the garden
Cháu trai của tôi đang chơi trong vườn
chỉ trích
Trong cảnhtấn công ai đó rất gay gắt bằng lời nói hoặc bài viết
The critics crucified his new play
Các nhà phê bình chỉ trích kịch bản mới của anh ấy
đóng đinh
Trong cảnhgiết ai đó bằng cách đóng đinh họ lên cây thập tự giá
They crucified him for his beliefs
Họ đóng đinh anh ấy vì niềm tin của anh ấy
đóng đinh
Trong cảnhgiết ai đó bằng cách đóng đinh vào thập tự giá
The Romans crucified criminals
Người La Mã đóng đinh tội phạm lên thập tự giá
hành quyết
xử tử một người bằng cách đóng đinh lên cây thập tự giá
He was crucified for his crimes
Anh ta bị hành quyết bằng cách đóng đinh lên thập tự giá
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trừ khi
dùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
theo dõi
Trong cảnhlén lút quan sát một ai đó
He likes to spy on his neighbors
Anh ấy thích theo dõi hàng xóm của mình
dòm ngó
nhìn một người mà họ không hề hay biết
Don't spy on me while I work
Đừng dòm ngó tôi khi tôi đang làm việc
rình rập
quan sát một người mà họ không biết
The detective had to spy on the suspect
Thám tử phải rình rập nghi phạm
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
phiên tòa
Trong cảnhquy trình pháp lý để quyết định ai đó có tội hay không
The trial will start tomorrow
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày mai
thử nghiệm
Trong cảnhmột bài kiểm tra để xem liệu thứ gì đó có hoạt động hay không
They are conducting a trial of the new vaccine
Họ đang tiến hành thử nghiệm loại vắc xin mới
thử thách
một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu
Life is full of trials
Cuộc sống đầy rẫy những thử thách
thử nghiệm
một phương pháp chính thức để thực hiện một công việc
This is a new trial procedure
Đây là quy trình thử nghiệm mới
hào phóng
Trong cảnhsẵn lòng cho đi hoặc chia sẻ một cách tự nguyện
He is a generous person
Anh ấy là một người hào phóng
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
trở thành
Trong cảnhbiến đổi thành một thứ khác
The water turned into ice
Nước đã biến thành đá
chuyển thành
trở nên khác biệt so với ban đầu
The caterpillar turns into a butterfly
Con sâu bướm chuyển thành con bướm
rẽ vào
thay đổi hướng đi để vào một con đường hoặc lối đi khác
Turn into the next street
Hãy rẽ vào con phố tiếp theo
biến hóa
chuyển đổi hình dạng thành thứ khác
The story turns into a drama
Câu chuyện biến hóa thành một vở kịch
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
thực hiện
Trong cảnhcố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
theo đuổi
nỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
kết thúc
Trong cảnhđưa một sự việc đến hồi kết
The meeting concluded at five oclock
Cuộc họp đã kết thúc lúc năm giờ
kết luận
đi đến quyết định sau khi suy nghĩ
I concluded that it was the right choice
Tôi kết luận rằng đó là lựa chọn đúng đắn
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa