

Gilmore Girls — Phần 1 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
728 từ
ủng hộ
Trong cảnhtiếp tục hỗ trợ một người hoặc điều gì đó
I will stand by my friend
Tôi sẽ ủng hộ bạn của mình
đứng cạnh
ở vị trí gần một người hoặc vật nào đó
Please stand by the door
Vui lòng đứng cạnh cửa
sẵn sàng
chờ đợi sự kiện xảy ra hoặc lệnh bắt đầu
The crew will stand by for the signal
Đội ngũ sẽ sẵn sàng chờ tín hiệu
khoanh tay
không hành động gì dù có thể giúp đỡ
They stood by while he suffered
Họ khoanh tay đứng nhìn khi anh ấy đau khổ
chờ đợi
chuẩn bị tinh thần để làm việc gì đó
The team must stand by for further orders
Cả đội phải chờ đợi các mệnh lệnh tiếp theo
liên tục
Trong cảnhxảy ra mọi lúc không ngừng nghỉ
She is constantly talking
Cô ấy nói chuyện liên tục
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
thiếu
Trong cảnhkhông có thứ gì đó cần thiết
They lack the necessary skills
Họ thiếu các kỹ năng cần thiết
sự thiếu hụt
trạng thái không có thứ gì đó
There was a lack of interest
Có sự thiếu hụt về sự quan tâm
sự khan hiếm
tình trạng không có đủ thứ gì đó
The plants died from a lack of water
Cây cối chết vì sự khan hiếm nước
tán thành
Trong cảnhđồng ý rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
đồng tình
nghĩ rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc đúng đắn
My parents approve of my new friend
Bố mẹ tôi đồng tình với bạn mới của tôi
sự sống
Trong cảnhtrạng thái đang tồn tại và hoạt động
The miracle of human existence
Phép màu của sự sống con người
sự hiện hữu
Trong cảnhthực tế của việc có thật hoặc đang tồn tại
Scientists are debating the existence of ghosts
Các nhà khoa học đang tranh luận về sự hiện hữu của ma
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
lãng mạn
liên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
hang động
Trong cảnhmột cái lỗ lớn tự nhiên ở bên sườn đồi hoặc dưới lòng đất
We explored a deep cave
Chúng tôi đã khám phá một hang động sâu
nhượng bộ
ngừng kháng cự hoặc đầu hàng
He finally caved to the pressure
Cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ trước áp lực
đập mạnh
đánh mạnh vào người hoặc vật gì đó
He caved his head in with a bat
Anh ta dùng gậy đập mạnh vào đầu hắn
hang hốc
một cái lỗ lớn tự nhiên trên mặt đất hoặc trong đá
The bear lives in a rocky cave
Con gấu sống trong một cái hang đá
Mở khóa 718 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/728 từ
Đã có Premium? Đăng nhập