

Gilmore Girls — Phần 1 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
681 từ
véo
Trong cảnhép chặt da của ai đó giữa các ngón tay
Don't pinch me
Đừng véo tôi
thiếu hụt
sự thiếu hụt thứ gì đó cần thiết
We are in a financial pinch
Chúng tôi đang trong cảnh thiếu hụt tài chính
một nhúm
một lượng rất nhỏ của thứ gì đó
Add a pinch of salt
Thêm một nhúm muối
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
mộc mạc
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
đen
Trong cảnhmàu tối nhất
The night sky is black
Bầu trời đêm rất đen
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
bảo hiểm
Trong cảnhchi trả để được bảo vệ trước những tổn thất tài chính
We need to insure our car against accidents
Chúng ta cần mua bảo hiểm cho xe hơi để phòng tai nạn
bảo đảm
thực hiện các biện pháp để đảm bảo điều gì đó chắc chắn xảy ra
You must insure that the door is locked
Bạn phải bảo đảm rằng cửa đã được khóa
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
bình tĩnh
Trong cảnhngừng cảm thấy tức giận hoặc phấn khích
You need to cool off before you speak
Bạn cần bình tĩnh trước khi nói
làm mát
trở nên bớt nóng hơn
Let the soup cool off before eating
Hãy để món súp nguội bớt trước khi ăn
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
Mở khóa 671 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/681 từ
Đã có Premium? Đăng nhập