

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
809 từ
hình dáng
Trong cảnhvẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
hình thành
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
đơn
giấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
cảm lạnh
Trong cảnhmột căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
ghé thăm
Trong cảnhđến thăm ai đó một cách thân mật
You can drop by my house anytime
Bạn có thể ghé thăm nhà tôi bất cứ lúc nào
ghé qua
dừng chân lại một nơi nào đó trong thời gian ngắn
I will drop by the store on my way home
Tôi sẽ ghé qua cửa hàng trên đường về nhà
tạt ngang
đến thăm ai đó mà không cần lên kế hoạch trước
Feel free to drop by whenever you are nearby
Hãy cứ tự nhiên tạt ngang qua bất cứ khi nào bạn ở gần đây
nhân danh
Trong cảnhvới tư cách là người đại diện cho một người hoặc tổ chức
I am here on behalf of my father
Tôi ở đây nhân danh cha mình
thay mặt
vì lợi ích hoặc đại diện cho ai đó
I accepted the award on behalf of my team
Tôi đã nhận giải thưởng thay mặt cho nhóm của mình
đại diện
nhân danh hoặc thay mặt cho một người khác
She spoke on behalf of the company
Cô ấy đã phát biểu đại diện cho công ty
nhân sinh quan
Trong cảnhtập hợp các tư tưởng về cuộc sống hoặc thế giới
He has a positive philosophy on life
Anh ấy có một nhân sinh quan tích cực về cuộc sống
triết học
ngành nghiên cứu về tri thức sự thật và sự tồn tại
She is studying philosophy at university
Cô ấy đang học triết học tại trường đại học
kem tuyết
Trong cảnhmón tráng miệng làm từ đá bào và siro
I bought a snowcone at the park
Tôi đã mua một ly kem tuyết ở công viên
đá bào siro
Trong cảnhmón đồ ngọt lạnh làm từ đá bào và siro
The child enjoyed the snowcone on a hot day
Đứa trẻ thích thú với món đá bào siro vào ngày nóng
Mở khóa 799 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/809 từ
Đã có Premium? Đăng nhập