

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
977 từ
điểm trung bình
Trong cảnhcon số thể hiện kết quả học tập của học sinh
My GPA is very high
Điểm trung bình của tôi rất cao
điểm trung bình
con số thể hiện kết quả học tập của học sinh
What is your GPA
Điểm trung bình của bạn là bao nhiêu
điểm số
con số thể hiện kết quả học tập trung bình của học sinh
He has a good GPA
Anh ấy có điểm số tốt
dụng cụ
Trong cảnhcác vật dụng hoặc thiết bị cần thiết cho một hoạt động cụ thể
He brought all his painting paraphernalia
Anh ấy mang theo tất cả dụng cụ vẽ tranh của mình
nước ngọt
Trong cảnhđồ uống có ga chứa đường
I want a glass of soda
Tôi muốn một ly nước ngọt
nước có ga
đồ uống có ga ngọt
Do you like soda
Bạn có thích nước có ga không
tổ chức
Trong cảnhmột cơ quan chuyên thực hiện các dịch vụ cụ thể
He works for a government agency
Anh ấy làm việc cho một tổ chức chính phủ
công ty
một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
The travel agency planned our trip
Công ty du lịch đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng tôi
quyền tự quyết
khả năng tự đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng bạn
People need the agency to shape their own lives
Mọi người cần quyền tự quyết để định hình cuộc sống của chính mình
chiến thắng
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
thắng lợi
sự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
nội bộ
Trong cảnhđược thực hiện hoặc nằm bên trong một công ty hoặc tổ chức
We have an in house design team
Chúng tôi có một đội ngũ thiết kế nội bộ
dù sao
Trong cảnhdùng để thêm một ý cuối hoặc quay lại chủ đề chính
Anyhow I should go now
Dù sao tôi cũng nên đi bây giờ thôi
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
lạnh
Trong cảnhlàm cho rất lạnh bằng cách dùng đá
I prefer drinking iced tea
Tôi thích uống trà đá
được ướp lạnh
làm giảm nhiệt độ bằng đá
We served the drinks iced
Chúng tôi phục vụ đồ uống được ướp lạnh
làm ngưỡng mộ
Trong cảnhtạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
gây ấn tượng
khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
Mở khóa 967 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/977 từ
Đã có Premium? Đăng nhập