

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
814 từ
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
Trong cảnhchăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
thành tựu
Trong cảnhđiều gì đó bạn đã hoàn thành một cách thành công
Hard work led to this accomplishment
Sự chăm chỉ đã dẫn đến thành tựu này
dự định
Trong cảnhnghĩ đến hoặc lên kế hoạch cho điều gì đó
What do you have in mind for the party
Bạn dự định gì cho bữa tiệc
đang suy nghĩ
đang nghĩ về một điều gì đó
I have your suggestion in mind
Tôi đang suy nghĩ về gợi ý của bạn
có kế hoạch
đang nghĩ đến việc thực hiện điều gì đó
Do you have anything in mind for the weekend
Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không
định nghĩa
Trong cảnhgiải thích ý nghĩa của một từ hoặc khái niệm
Can you define this word for me
Bạn có thể định nghĩa từ này giúp tôi được không
mô tả
diễn tả chi tiết đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please define the main features of the project
Vui lòng mô tả các tính năng chính của dự án
giáng chức
Trong cảnhgiảm cấp bậc của một người trong công việc
The boss had to demote him
Sếp đã phải giáng chức anh ấy
hạ cấp
đưa một người hoặc một thứ gì đó xuống mức quan trọng thấp hơn
They decided to demote the project
Họ quyết định hạ cấp dự án đó
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
hơi ghê
Trong cảnhgần như gây khó chịu hoặc cảm thấy tởm
That messy room is borderline disgusting
Căn phòng bừa bộn đó hơi ghê
lớp
Trong cảnhmột năm hoặc giai đoạn trong trường học
I am in the tenth grade
Tôi đang học lớp mười
điểm số
điểm nhận được cho bài tập ở trường
She got a good grade on the test
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra
cấp độ
một mức chất lượng hoặc thứ hạng
This coffee is of the highest grade
Loại cà phê này có cấp độ cao nhất
chấm điểm
đánh giá hoặc cho điểm bài làm
The teacher will grade the tests today
Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra hôm nay
thịt tẩm bột
Trong cảnhmiếng thịt mỏng được bao phủ bởi vụn bánh mì và chiên giòn
I had a delicious schnitzel for dinner
Tôi đã ăn một món thịt tẩm bột ngon miệng cho bữa tối
món thịt chiên
Trong cảnhmiếng thịt mỏng được tẩm bột và chiên vàng
Do you want to try the chicken schnitzel
Bạn có muốn thử món thịt chiên này không
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
Mở khóa 804 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/814 từ
Đã có Premium? Đăng nhập