

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
889 từ
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
Trong cảnhbày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
dưa muối
Trong cảnhquả dưa chuột được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
These pickles are very crunchy
Những miếng dưa chuột muối này rất giòn
dưa chuột muối
dưa chuột nhỏ được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
I like eating pickles with my sandwich
Tôi thích ăn dưa chuột muối với bánh mì sandwich
rau củ muối
loại rau được ngâm trong giấm hoặc nước muối
We had some pickles for dinner
Chúng tôi có vài loại rau củ muối cho bữa tối
mũ lưới
Trong cảnhtấm lưới bao phủ đội lên đầu để giữ tóc cố định
You must wear a hair net at work
Bạn phải đội mũ lưới khi làm việc
lưới trùm tóc
một loại lưới đội lên tóc để giữ tóc gọn gàng
She wears a hair net in the kitchen
Cô ấy đội lưới trùm tóc trong nhà bếp
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
vâng
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
bạn đồng lứa
Trong cảnhngười có cùng vị thế hoặc trình độ với bạn
Students often learn from their peers
Học sinh thường học hỏi từ bạn đồng lứa
nhìn chăm chú
nhìn cái gì đó thật kỹ với sự tập trung
She peered through the window
Cô ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ
quý tộc
thành viên thuộc tầng lớp quý tộc ở Anh
The peer sat in the House of Lords
Vị quý tộc ngồi trong Viện Quý tộc
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
Trong cảnhcó một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
hội nhóm
Trong cảnhmột nhóm người dành thời gian đi chơi cùng nhau
I went out with my gang of friends
Tôi đã đi chơi cùng hội bạn của mình
băng nhóm
một nhóm người cùng nhau làm những việc bất hợp pháp
The gang was arrested by the police
Băng nhóm đó đã bị cảnh sát bắt giữ
Mở khóa 879 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/889 từ
Đã có Premium? Đăng nhập