

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
776 từ
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
vứt bỏ
Trong cảnhloại bỏ một thứ gì đó không còn cần thiết
I will throw out these old shoes
Tôi sẽ vứt bỏ đôi giày cũ này
đuổi đi
bắt buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
The guard will throw out the troublemakers
Người bảo vệ sẽ đuổi những kẻ gây rối đi
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một tổ chức hoặc quốc gia
The school decided to throw out the dishonest student
Nhà trường quyết định trục xuất học sinh không trung thực
tống khứ
bắt buộc một người phải rời khỏi nơi họ đang ở
They tried to throw out the unwanted guests
Họ cố gắng tống khứ những vị khách không mời mà đến
kỷ vật
Trong cảnhnhững vật phẩm được giữ lại để làm kỷ niệm về một người hoặc sự kiện
She collects memorabilia from the concert
Cô ấy sưu tầm kỷ vật từ buổi hòa nhạc
lưu trữ
Trong cảnhhành động giữ đồ vật để sử dụng sau này
We need more storage space
Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
xinh đẹp
Trong cảnhmang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
đáng yêu
rất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
trái cây
Trong cảnhphần ngọt của thực vật mà bạn có thể ăn
I eat fresh fruit every day
Tôi ăn trái cây tươi mỗi ngày
quả
sản phẩm của cây cối có thể dùng làm thức ăn
This tree bears good fruit
Cây này cho quả ngon
thành quả
kết quả tốt đạt được sau một quá trình làm việc
Hard work brings its own fruit
Lao động chăm chỉ mang lại thành quả xứng đáng
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
Mở khóa 766 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/776 từ
Đã có Premium? Đăng nhập