

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
755 từ
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
những điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
tự động
Trong cảnhhoạt động mà không cần sự trợ giúp của con người
The door is automatic
Cánh cửa này hoạt động tự động
nhận định
Trong cảnhý kiến hoặc quyết định sau khi suy nghĩ
I reached a conclusion after some thought
Tôi đã đưa ra nhận định sau khi suy nghĩ
kết luận
phần cuối cùng của một sự việc
This is the conclusion of the story
Đây là phần kết của câu chuyện
kết quả
quyết định hoặc phán quyết cuối cùng
They came to the conclusion that he was right
Họ đi đến kết quả là anh ấy đúng
khả năng
Trong cảnhnăng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
sức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
gia vị
Trong cảnhthứ thêm vào thức ăn để tạo mùi vị
Add some seasoning to the soup
Thêm một chút gia vị vào món súp
thắng lợi
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
chiến thắng
sự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
Mở khóa 745 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/755 từ
Đã có Premium? Đăng nhập